Thanh Hao
Tên Hán: 青蒿 · Pinyin: Qīng Hāo · Tên khoa học: Herba Artemisiae Annuae · Bộ phận dùng: toàn cây trên mặt đất
Tính: Hàn · Vị: Khổ, Tân · Quy kinh: Túc Thiếu Dương Đởm, Túc Quyết Âm Can
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Giải Độc
Công dụng
- Thanh nhiệt giải độc
- Trừ cốt chưng
- Tiệt n
Chủ trị
- Ôn bệnh
- Thử nhiệt
- Cốt chưng lao nhiệt
- Thử tà phát nhiệt
- Nết
- Lỵ
- Âm hư phát nhiệt
- Sở ngứa
- vàng da do thấp nhiệt
Kiêng kỵ
- Huyết hư sau sinh
- Tỳ vị hư hàn
- Tiêu chảy do đình trệ ăn uống
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Thiếu Dương Đởm
- Túc Quyết Âm Can
Bài thuốc có dùng vị này (42)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…