Lê Hữu Trác
- Loại
- Tác giả
Bài thuốc trích từ nguồn này (631)
- A Giao Hoàn IV
- Âm Dương Tán III
- Anh Ninh Thang
- An Thai Ẩm IX
- An Thai Ẩm X
- An Thai Độc Thánh Tán II
- An Thần Định Chí Thang Gia Giảm
- An Thần Đơn
- An Thần Hoàn X
- An Thần Tán VI
- An Trung Tán V
- Bạch Cương Tằm Hoàn
- Bách Hoa Cao III
- Bách Hợp Đơn II
- Bạch Long Đơn II
- Bạch Long Tán II
- Bạch Ngọc Bính
- Bạch Phàn Tán IV
- Bạch Quỳ Thang
- Bạch Thược Dược Thang II
- Bạch Truật Cao II
- Bạch Truật Điều Nguyên Tán
- Bài Độc Ẩm
- Bại Độc Hòa Trung Tán
- Bài Nùng Thác Lý Trợ Khí Huyết Phương
- Bán Hạ Hoàn IX
- Bán Hạ Phục Linh Thang III
- Bảo Âm Tiễn IV
- Bảo Anh Bách Bộ Thang
- Bảo Anh Chí Bảo Đỉnh Tử II
- Bảo Hòa Thang IV
- Bảo Long Xạ Hương Hoàn
- Bảo Mệnh Hoàn III
- Bảo Mệnh Tán
- Bảo Sản Vạn Toàn Thang
- Bảo Sản Vô Ưu Thang
- Bảo Sinh Tán II
- Bảo Sinh Thang III
- Bảo Thai Thần Diệu Hoàn
- Bảo Yếu Bách Bổ Thang
- Bát Chính Ẩm
- Bát Chính Tán II
- Bá Tử Quy Phụ Hoàn II
- Bị Kim Tán
- Bình Can Khí Hòa Can Huyết Phương
- Bình Hòa Ẩm Tử
- Bình Vị Tán Bí Phương Gia Vị
- Bí Thụ Tây Dương Tửu Dược Phương
- Bí Truyền Bảo An Tán
- Bổ Âm Ích Dương Phương
- Bổ Âm Ích Khí Thang
- Bổ Âm Ích Khí Thang II
- Bổ Âm Liễm Dương An Thần Phương
- Bổ Âm Liễm Dương Phương
- Bổ Âm Thoái Lao Thang
- Bổ Âm Tiếp Dương Phương
- Bổ Chân Âm Thanh Giải Nhiệt Phương
- Bổ Dương Thoái Lao Thang
- Bổ Dương Tiếp Âm Phương
- Bổ Hư Thang II
- Bổ Huyết Điều Khí Thư Cân Hoạt Lạc Phương
- Bổ Huyết Sinh Tân Thang
- Bổ Huyết Thanh Cơ Thang
- Bổ Huyết Thanh Nhiệt Tiêu Độc Phương
- Bổ Huyết Thôi Sinh Thang
- Bồi Dưỡng Vinh Vệ Cao
- Bối Mẫu Cao
- Bối Mẫu Hoàn III
- Bồi Thổ Cố Trung Phương
- Bổ Khí Huyết Tráng Cân Cốt Phương
- Bổ Khí Huyết Trục Đờm Phương
- Bổ Khí Tán Tà Thang
- Bổ Khí Thanh Cơ Thang
- Bổ Kinh Cố Chân Hoàn
- Bổ Phế A Giao Thang II
- Bổ Phế Tán III
- Bổ Phế Thang V
- Bổ Tâm Thang III
- Bổ Tâm Xương Bồ Hoàn
- Bổ Tinh Phương
- Bổ Trung Dưỡng Huyết Thư Cân Tán
- Bổ Tỳ Âm Tiễn
- Bổ Vị Dương Phương
- Cầm Bá Sư Bì Hoàn
- Cam Cát Phòng Phong Thang II
- Cam Cát Thang Gia vị II
- Cam Cát Thanh Kim Tán
- Cam Chỉ Thang
- Cam Lộ Ẩm III
- Cam Lộ Thần Cao
- Cam Quế Thang
- Cầm Truật Sư Bì Hoàn
- Cầm Truật Thang
- Cao Hoa Đèn
- Cao Ô Phụ
- Cao Trợ Vị
- Cấp Kinh Tam Giản Đơn
- Cấp Mạn Kinh Phong Hoàn
- Chấn Khởi Nguyên Khí Hư Hãm Cao
- Chỉ Cam Tán
- Chỉ Hãn Tán III
- Chính Phòng Phong Ẩm
- Chí Thánh Bảo Mệnh Đơn
- Chỉ Thống Hoàn II
- Chu Sa An Thần Hoàn II
- Chu Sa An Thần Hoàn III
- Chu Sa Tán
- Chuyển Kinh Hoàn
- Cổ Đỗ Tục Hoàn
- Cổ Khung Quy Thang II
- Cổ Kinh Quy Thang
- Cổn Đờm Hoàn III
- Cổ Trướng Hoàn
- Cố Xỉ Cao
- Cứu Âm Tiếp Dương Thang
- Cứu Dương Thang II
- Cứu Dương Tiếp Âm Thang
- Cửu Lỵ Phương
- Cứu Thoát Phương
- Cửu Vị Địa Hoàng Hoàn
- Cửu Vị Dị Công Tán
- Cửu Vị Lô Hội Hoàn III
- Đại Bảo Nguyên Thang
- Đại Doanh Tiễn II
- Đại Hoàng Hoàn V
- Đại Hoàng Hoàn V 2
- Đại Liên Kiều Ẩm II
- Đại Lô Hội Hoàn III
- Đại Lợi Kinh Hoàn
- Đại Ôn Kinh Hoàn
- Đại Phân Thanh Ẩm II
- Đại Vu Di Thang
- Đạo Khí Thang II
- Đào Nhân Hoàn
- Đào Nhân Tán II
- Đạo Tiểu Xích Tán
- Đạo Xích Thông Khí Tán
- Điều Bổ Tỳ Phế Phương
- Điều Hương Tán
- Điều Kinh Tán V
- Điều Nguyên Bảo Anh Đơn
- Điều Nguyên Hóa Độc Thang
- Điều Nguyên Tán II
- Điều Trung Thang V
- Định Chí Hoàn V
- Định Mệnh Tán
- Định Phách Hoàn
- Định Phong Cao
- Định Súc Tán
- Đoạn Giản Đơn
- Đoàn Sâm Tán II
- Đoạt Mệnh Đơn VII
- Đoạt Mệnh Đơn VII 2
- Đoạt Mệnh Ngũ Độc Đơn
- Độc Thắng Tán
- Đờm Lao Phương
- Đơn Đại Tán
- Du Bì Tán
- Dương Hư Ích Hỏa Thang
- Dưỡng Huyết Khu Phong Phương
- Dưỡng Huyết Tán Tà Thang
- Dương Nhục Thang IV
- Đương Quy Hậu Phác Thang II
- Đương Quy Hoàn VI
- Đương Quy Hoạt Huyết Tán III
- Đương Quy Hoạt Huyết Tán III 2
- Đương Quy Thang VI
- Đương Quy Thang VII
- Đương Quy Thang VIII
- Giải Độc Tán III
- Giải Độc Thác Lý Tán
- Giải Độc Thang III
- Giáp Thũng Chỉ Thống Thần Phương
- Hắc Giác Dương Thang
- Hắc Linh Đơn
- Hắc Sâm Hoàn
- Hắc Thần Tán V
- Hà Hiệu Chu Thiên Tán
- Hải Đồng Tán
- Hạnh Tô Ẩm II
- Hạ Thai Hoàn
- Hạt Hoàn Tử Tán
- Hậu Thiên Bát Vị Thang
- Hậu Thiên Lục Vị Phương
- Hà Xa Hoàn
- Hóa Bỉ Hoàn
- Hòa Can Ôn Thận Phương
- Hóa Độc Thang II
- Hóa Độc Thang III
- Hóa Đờm Ngọc Hồ Hoàn
- Hóa Kết Thang
- Hỏa Long Thang
- Họa My Cao
- Hóa Nặc Thang
- Hoàng Kim Tán II
- Hoàng Liên An Thần Hoàn III
- Hoàng Liên Giải Độc Thang II
- Hoàng Liên Giải Độc Thang III
- Hoàng Liên Phì Nhi Hoàn
- Hoàng Liên Thang V
- Hoàn Minh Tán
- Hóa Thắc Hoàn
- Hóa Thần Hoàn
- Hoạt Lạc Tứ Vật Thang
- Hóa Trùng Hoàn II
- Hoạt Sinh Tán
- Hoạt Thai Ẩm III
- Hoạt Thủy Vô Ưu Tán
- Hòa Vinh Bảo Vệ Tán Tà Phương
- Hổ Cốt Hoàn II
- Hòe Giác Hoàn Gia Vị
- Hồi Dương Khu Phong Phương
- Hồi Dương Phương
- Hồi Tương Tán
- Hồ Liên Hoàn
- Hồng Hoa Đương Quy Thang
- Hổ Phách Chu Sa Hoàn
- Hổ Phách Hoàn II
- Hổ Phách Hoàn III
- Hổ Phách Tán II
- Hùng Hoàng Tán II
- Hùng Kê Can Tán
- Hương Khung Thang
- Huyền Hồ Sách Tán
- Huyền Sâm Địa Hoàng Thang
- Huyền Sâm Hóa Độc Thang
- Huyền Thỏ Đơn
- Huyết Phong Thang
- Hy Đậu Bảo Anh Đơn
- Hy Đậu Hà Mô Phương
- Hy Đậu Long Phượng Cao
- Hy Đậu Ô Ngư Thang
- Hy Đậu Thử Nhục Thang
- Hy Đậu Tức Ngư Phương
- Kê Can Tán Bí Phương
- Kê Can Tán III
- Kê Đầu Hoàn
- Kê Trường Tán IV
- Khai Quan Tán VI
- Khải Tỳ Tán II
- Khai Vị Cao
- Khí Hành Hoàn
- Khinh Hoàng Tán
- Khoái Ban Thang
- Khoái Ban Việt Tỳ Thang
- Khoản Đông Ngũ Vị Thang
- Khoan Nhiệt Ẩm
- Khống Đờm Tán
- Khung Hoàng Tán III
- Khung Quy Thang Gia Vị
- Khứ Nhiệt Định Cuồng Thang
- Khương Hoạt Tán VII
- Kiện Trường Thang
- Kiệt Thánh Hoàn
- Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn II
- Kim Linh Tán
- Kim Lộ Tán
- Kim Ô Tán
- Kinh Giới Ẩm
- Lai Bặc Đơn
- Lai Tô Tán
- Lâm Tẩy Nang Thũng Thần Phương
- Lao Khái Cao Tư Phương
- Lậu Vô Thang
- Liên Đởm Hoàn
- Liên Kiều Giải Độc Ẩm
- Liên Kiều Thăng Ma Thang II
- Liên Sàng Tán
- Liễu Hoa Tán
- Linh Chi Hoàn
- Linh Giác Hoàn
- Lô Hội Hoàn
- Long Cốt Tán IV
- Long Cốt Tán IV 2
- Long Đởm Hoàn III
- Long Đởm Tả Can Thang Gia Giảm
- Long Đởm Tả Can Thang VI
- Lục Bào Tán III
- Lục Hòa Thang II
- Lục Khí Tiễn
- Lục Nhất Tán Gia Vị
- Lục Vật Tiễn
- Lục Vị Dị Công Tiễn
- Lục Vị Mạch Đông Tán
- Lục Vị Tiêu Độc Ẩm
- Lương Cách Tán IV
- Lương Can Hoàn II
- Lương Can Tỉnh Mục Thang
- Lương Huyết Dưỡng Vinh Tiễn
- Lương Huyết Giải Độc Thang II
- Lương Huyết Hóa Độc Ẩm
- Lương Huyết Tán Tà Phương
- Lương Huyết Thược Dược Thang
- Lưu Khí Ẩm Tử II
- Lưu Phụ Hoàn
- Ma Du Xát Pháp
- Mai Anh Hy Đậu Hoàn
- Mai Hoa Tán
- Ma Quế Thang
- Mật Đạo Pháp
- Mật Mông Tán
- Mã Tỳ Phong Tán
- Mẫu Lệ Tán III
- Mộc Hương Dị Công Tán
- Mộc Hương Quân Khí Tán
- Mộc Hương Tán Bí Phương
- Mộc Hương Tán VII
- Mộc Thông Thang III
- Một Thạch Tử Hoàn
- Nam Kim Tán
- Ngọc Lộ Ẩm
- Ngọc Lộ Hoàn
- Ngũ Âm Tiễn II
- Ngư Dược Đại Bán Hạ Thang
- Ngũ Gia Bì Tán III
- Ngũ Gia Bì Tán IV
- Ngũ Hương Hoàn
- Ngũ Tạng Kiêm Tư Cao
- Ngưu Hoàng Cao II
- Ngưu Hoàng Tán II
- Ngưu Hoàng Tán II 2
- Ngưu Tất Tán III
- Ngưu Tất Tán IV
- Ngưu Tất Thang IV
- Ngũ Vị Lý Trung Thang
- Nguyệt Thiềm Hoàn
- Ngùy Truật Tán
- Nhân Nha Tán II
- Nhân Sâm Bạch Truật Thang
- Nhân Sâm Bán Hạ Hoàn IV
- Nhân Sâm Bán Hạ Hoàn IV
- Nhân Sâm Cao
- Nhân Sâm Địa Hoàng Hoàn
- Nhân Sâm Hoàng Liên Tán
- Nhân Sâm Kiến Trung Thang
- Nhân Sâm Mạch Đông Tán
- Nhân Sâm Ninh Phế Thang
- Nhân Sâm Phụ Tử Lý Âm Tiễn
- Nhân Sâm Quy Kỳ Thang
- Nhân Sâm Sinh Hóa Thang II
- Nhân Sâm Thấu Cơ Tán
- Nhân Sâm Vị Ái Tán
- Nhân Vật Tư Vinh Cao
- Nhất Tự Phòng Phong Tán
- Nhị Đậu Tán II
- Nhị Hoàng Tê Giác Tán
- Nhị Long Ẩm
- Nhị Thánh Cao
- Nhị Tiêu Tán
- Nhị Truật Sa Nhân Thang
- Nhị Truật Thang
- Nhuận Phế Hóa Đờm Cao
- Nhục Chích Hoàn
- Nhục Đậu Khấu Hoàn II
- Nhũ Hương Hoàn
- Nhũ Hương Liên Kiều Thang
- Nhũ Sa Đơn
- Như Thánh Hoàn
- Như Thánh Tán V
- Nhũ Ung Thần Phương
- Niệu Bạch Tán
- Ninh Thần Thang
- Noãn Can Thang
- Nội Thác Lý Trị Khí Huyết Phương
- Nội Thác Tán III
- Nượng Nhũ Sinh Địa Hoàng Thang
- Ô Dược Trầm Hương Hoàn
- Ô Kê Cốt Hoàn
- Ô Kim Cao II
- Ô Kim Hoàn II
- Ôn Can Thang
- Ôn Đởm Thang VI
- Ôn Kinh Ích Nguyên Tán
- Ôn Trung Ẩm
- Ôn Trung Ích Khí Thang
- Ôn Vị Ẩm II
- Ô Yết Tán
- Phản Hồn Đơn
- Phản Hồn Đơn II
- Phốc Hãn Tán
- Phong Cam Hoàn
- Phong Khí Điệt Phác Cao Dược Thần Phương
- Phòng Phong Đương Quy Tán II
- Phòng Phong Thông Thánh Tán II
- Phong Tín Tán
- Phổ Tế Tiêu Độc Ẩm II
- Phụ Bảo Đơn
- Phục Long Can Tán
- Phục Long Can Tán II
- Phục Thần Hoàn II
- Phục Thần Thang III
- Phù Dương Tán Tà Thang
- Quan Âm Cứu Khổ Đơn
- Quan Âm Tán
- Quân Khí Tán IV
- Quân Linh Thang
- Quất Bì Bán Hạ Thang II
- Quất Bì Bính
- Quất Bì Thang VIII
- Qua Tỳ Tán
- Quế Hương Tán IV
- Quế Phụ Lý Trung Thang
- Quế Tâm Thang II
- Quy Ngưu Tán
- Quy Xác Tán
- Sài Cát Bại Độc Tán
- Sài Hồ Ẩm Tử IV
- Sài Hồ Ẩm V
- Sài Hồ Quế Chi Thang III
- Sâm Kỳ Ẩm
- Sâm Phụ Lý Trung Thang
- Sâm Quế Phụ Phương
- Sâm Tô Ẩm III
- Sâm Truật Tán IV
- Sấu Thai Chỉ Xác Tán
- Sinh Cơ Tán VII
- Sinh Địa Hoàng Liên Thang II
- Sinh Địa Hoàng Thang VII
- Sinh Địa Thanh Phế Thang
- Sinh Mạch Kiện Tỳ Thang
- Sinh Tê Tán
- Sinh Thục Địa Hoàng Hoàn IV
- Song Bổ Địa Hoàng Hoàn
- Song Bổ Tán Tà Thang
- Song Hà Tán
- Sơn Nhân Trần Thang II
- Sơ Tà Ẩm
- Sưu Độc Tiễn
- Tả Hoàng Tán III
- Tam Khí Ẩm
- Tam Ngược Thần Phương II
- Tâm Thống Thần Phương
- Tam Tô Tỉnh
- Tán Kết Cứu Tạng Thang
- Tán Phong Đơn II
- Tả Quan Tiễn
- Tất Quỳ Thang
- Tẩy Can Tán IV
- Tẩy Nhãn Thần Phương
- Tẩy Tâm Tán V
- Thác Lý Tán X
- Thác Lý Tiêu Độc Tán II
- Thái Ất Hoàn
- Thái Ất Tán II
- Thần Công Tiêu Độc Bảo Anh Đơn
- Thần Dao Tán
- Thăng Dương Giải Độc Thang II
- Thăng Dương Thanh Vị Thang
- Thận Giản Thang
- Thắng Kim Đơn IV
- Thăng Ma Thang V
- Thanh Đơn Bạch Hoàn Tử
- Thanh Giải Tán
- Thanh Hỏa Tà Chỉ Ẩu Nghịch Phương
- Thần Hiệu Cách Toán Cứu Pháp
- Thần Hiệu Đương Quy Cao II
- Thanh Kim Đạo Khí Phương
- Thanh Kim Hoàn
- Thanh Lương Tán VI
- Thanh Mông Thạch Hoàn
- Thanh Tâm Liên Tử Ẩm III
- Thanh Tâm Lương Huyết Thang
- Thanh Thần Ích Khí Thang
- Thanh Thần Ích Khí Thang II
- Thanh Thần Ích Khí Thang III
- Thanh Tỳ Ẩm II
- Thanh Tỳ Ẩm III
- Thanh Vị Tán VIII
- Thần Sa Cương Tằm Tán II
- Thần Thụ Đơn II
- Thần Tiên Nhất Hoàng Tán
- Thần Truyền Tửu
- Thần Ứng Đoạt Mệnh Đơn
- Thập Nhất Vị Mộc Hương Tán II
- Thập Toàn Bổ Chính Thang II
- Thập Toàn Đơn III
- Thập Vị Hương Nhu Tán
- Thập Vị Khương Hoạt Tán
- Thất Bảo Tán VI
- Thất Chân Thang
- Thất Khí Thang VII 2
- Thất Thánh Đơn
- Thất Vị Long Đởm Tả Can Thang
- Thấu Đinh Tán II
- Thiên Đông Thang
- Thiên Kim Long Đởm Thang
- Thiên Kim Lý Ngư Thang II
- Thiên Ma Hoàn IX
- Thiên Tinh Hoàn
- Thiên Trúc Hoàng Tán IV
- Thiên Trụ Hoàn II
- Thiết Phấn Hoàn III
- Thoái Giáp Tán
- Thoái Hỏa Đơn II
- Thôi Sinh Ngũ Tích Tán
- Thôi Sinh Tán II
- Thôi Sinh Vạn Toàn Bất Đãi Ngộ Tiên Đơn
- Thỏ Não Hoàn
- Thông Bạch Hương Xị Thang II
- Thông Linh Tán V
- Thông Mật Thang
- Thông Quan Giao Thái Thang
- Thông Quan Tán VII
- Thông Tâm Ẩm II
- Thống Tàng Phương
- Thỏ Phẩn Hoàn
- Thuận Kinh Tán
- Thục Địa Ngũ Tích Tán
- Thụ Giang Tả
- Thu Hãn Sinh Dương Thang
- Thung Dung Hoàn VII
- Thử Niêm Tử Thang VII
- Thủy Dương Thang
- Thuyền Cúc Tán
- Thuyền Thoái Cao
- Thuyền Thoái Tán II
- Tích Lịch Tán
- Tịch Tà Đơn
- Tịch Trâm Cao
- Tiên Hồng Hoàn
- Tiền Thị Hoàng Bá Cao
- Tiêu Độc Tê Giác Ẩm III
- Tiểu Hồ Liên Hoàn
- Tiêu Kinh Hoàn
- Tiểu Lương Kinh Hoàn
- Tiểu Ô Kê Hoàn
- Tiêu Phong Tán VIII
- Tiểu Sài Hồ Tứ Vật Thang
- Tiểu Sinh Tê Tán
- Tiêu Tích Hoàn IV
- Tiêu Trệ Bí Phương
- Tiểu Trừ Thấp Thang
- Tiểu Tục Mệnh Thang II
- Tinh Tinh Tán V
- Toàn Chân Nhất Khí Thang II
- Toàn Sinh Phục Linh Thang
- Toàn Sinh Thang
- Toan Táo Nhân Thang VII
- Toan Táo Nhân Thang VIII
- Tô Cát Thang II
- Tô Giải Tán II
- Tòng Diệp Đơn
- Trà Diệp Phương
- Trại Mệnh Đơn
- Trầm Hương Cảm Ứng Hoàn
- Tráng Dương Cố Bản Địa Hoàng Hoàn
- Tráng Thủy Ích Hỏa Phương
- Tráng Thủy Phương
- Trà Nha Tán
- Trấn Nạp Chân Dương Phương
- Trần Thị Mộc Hương Tán
- Tráo Thai Tán
- Tráo Thai Tán II
- Triệt Phong Hoàn
- Trị Ngược Thần Phương
- Trị Nhũ Ung Thần Phương
- Trợ Âm Tán Tà Thang
- Trợ Dương Đơn II
- Trợ Dương Phương
- Truật Linh Điều Tỳ Tán
- Truật Mai Hoàn
- Truật Phụ Thang III
- Truật Phụ Thang IV
- Trư Can Tán V
- Trư Chỉ Cao
- Trúc Lịch Cao
- Trúc Lịch Hoàn
- Trư Đởm Đạo Pháp
- Trường Sinh Hoàn II
- Trưởng Thai Bạch Truật Hoàn II
- Trư Tâm Hoàn
- Trừ Thấp Thang V
- Trư Tủy Cao
- Trừu Tân Ẩm II
- Trừu Tân Ẩm III
- Truy Trùng Hoàn IV
- Tư Âm Giải Thác Phương
- Tư Âm Giáng Hỏa Đơn
- Tư Âm Giáng Hỏa Phương
- Tư Âm Giáng Hỏa Thang IX
- Tuấn Bổ Ngũ Tạng Vinh Vệ Cao
- Tuấn Bổ Tinh Huyết Cao
- Tư Bồi Trĩ Dương Phương
- Tư Bổ Khí Huyết Phương
- Túc Kim Cao
- Tư Kim Tráng Thủy Phương
- Tứ Ma Ẩm II
- Tượng Nha Tán
- Tứ Quân Phương Gia Vị
- Tử Thạch Tán
- Tứ Thánh Cao
- Tứ Thánh Tán VIII
- Tứ Thần Thang II
- Tử Thảo Cao
- Tử Thảo Tán III
- Tứ Thoát Tiễn
- Tư Thủy Nhuận Táo Phương
- Tử Tô Tử Thang IV
- Tứ Tượng Cao
- Tứ Vật Khoái Ban Thang
- Tứ Vật Phương Gia Vị
- Tứ Vật Thang Gia Giảm IX
- Tứ Vị Tiêu Độc Ẩm
- Tứ Vị Xạ Can Niêm Tử Thang
- Tuyên Minh Phòng Phong Tán
- Tuyệt Ban Tán
- Tỳ Âm Phương
- Tỳ Tiết Phương
- Uất Kim Tán VI
- Vạn Kim Hoàn
- Vạn Kim Tán V
- Vạn Thị Tứ Thánh Tán
- Vạn Ứng Hoàn IV
- Vị Ái Tán
- Vị Độc Phương
- Vị Hòa Tán
- Vinh Dưỡng Tâm Can Phương
- Vọng Nguyệt Sa Tán
- Vô Ưu Tán VII
- Vương Lam Kinh Mặc Hoàn
- Xạ Can Thử Niêm Thang
- Xát Mục Phương
- Xát Nha Tán
- Xuân Dục Phương
- Xương Bồ Thang
- Xuyên Khung Cao
- Xuy Hầu Dược Phương
- Xuy Nhĩ Đơn II
- Ý Dĩ Hoàn II
- Yết Sảo Tán
- Yêu Tử Thang