Xuất xứ: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.17.
Tác giả: Thẩm Kim Ngao
Nguồn y văn: Lan Thất Bí Tàng, Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Thẩm Kim Ngao, Trung Y Vạn Đại Danh Phương Tập Thành
Dưỡng huyết, hoạt huyết, nhuận táo, thông u . Trị ngăn nghẹn (ế cách), u môn không thông, nghịch khí bốc lên, thức ăn không xuống, táo bón.
GIẢI THÍCH: Đào nhân, Hồng hoa phá huyết, hành ứ, hợp với Sinh địa, Đương quy để tư âm, nhuận táo; Thăng ma thăng thanh, giáng trọc; Đào nhân hoạt huyết, nhuận trường (Trung Y Vạn Đại Danh Phương Tập Thành). GHI CHÚ: Còn gọi là Thông U Thang (Lan Thất Bí Tàng).
Cổ phương tham khảo — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…