Thục Địa
Tên Hán: 熟地黄 · Pinyin: Shú Dì Huáng · Tên khoa học: Radix Rehmanniae Praeparata · Bộ phận dùng: rễ (đã chế)
Tính: Ôn · Vị: Cam · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Túc Thiếu Âm Thận
Nhóm dược lý: Bổ Khí
Tên gọi khác: Thục địa hoàng, Địa Hoàng, Sinh Thục Địa, Sinh Địa, Sinh Địa Hoàng
Công dụng
- Bổ huyết
- Tư âm
- Ích tinh
- Điền tuỷ
Chủ trị
- Huyết hư vàng úa
- Hồi hộp trống ngực
- Kinh nguyệt không đều
- băng huyết
- Huyết trắng
- Can thận âm hư
- Mỏi gối
- lưng đau
- cốt chưng
- Triều nhiệt
- Đổ mồ hôi trộm
- Di tinh
- Nội nhiệt tiêu khát
- chóng mặt
- Ù tai
- Tóc bạc sớm
Kiêng kỵ
- Tỳ vị hư yếu
- Khí trệ đàm nhiều
- Bụng Đầy
- Phân lỏng
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thiếu Âm Thận
Bài thuốc có dùng vị này (2777)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…