Địa Du
Tên Hán: 地榆 · Pinyin: Dì Yú · Tên khoa học: Radix Sanguisorbae · Bộ phận dùng: rễ
Tính: Hơi hàn · Vị: Khổ, Toan, Sáp · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Lương Huyết Chỉ Huyết
Công dụng
- Lương huyết chỉ huyết
- Giải độc liễm sang
Chủ trị
- Tiện huyết
- Trĩ huyết
- Huyết lỵ
- Băng lậu
- Thủy hỏa đả thương
- Ung Nhọt Độc
Kiêng kỵ
- Thương vị
- Tỳ vị hư hàn
- Trung khí hạ hãm
- Hàn lỵ tả lỵ
- Băng lậu đới hạ
- Huyết hư có ứ
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Bài thuốc có dùng vị này (103)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…