Tiên Hạc Thảo
Tên Hán: 仙鹤草 · Pinyin: Xiān Hè Cǎo · Tên khoa học: Herba Agrimoniae · Bộ phận dùng: toàn cây trên mặt đất
Tính: Bình · Vị: Khổ, Sáp · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Quyết Âm Can
Nhóm dược lý: Thu Liễm Chỉ Huyết
Công dụng
- Tiệt chẩn
- Chỉ lỵ
- Giải độc
- Súc liễm chỉ huyết
Chủ trị
- ho ra máu
- nôn ra máu
- băng huyết
- Xuất huyết
- Bệnh sốt rét
- Lỵ ra máu
- Tổn thương do lao lực
- nhọt độc
- Ngứa âm hộ
- Khí hư
Kiêng kỵ
- Người có biểu chứng sốt cấm dùng
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Quyết Âm Can
Bài thuốc có dùng vị này (17)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…