Mang Trùng
Tên Hán: 虻虫 · Pinyin: Méng Chóng · Tên khoa học: Tabanus · Bộ phận dùng: ruồi trâu khô
Tính: Lương · Vị: Khổ, Hàm · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can
Nhóm dược lý: Hoạt Huyết Chỉ Thống
Công dụng
- Trục ứ tiêu sưng
- Phá huyết thông kinh
Chủ trị
- Huyết ứ kinh bế
- Hậu sản huyết hôi không ra hết
- Can huyết lao
- Thiếu phúc tích huyết
- Chứng tích khối
- Đau do té ngã
- Nhọt sưng
- Hầu tý
Kiêng kỵ
- Khí huyết hư
- Phụ nữ có thai
- Đang hành kinh
Quy kinh (đường kinh)
Bài thuốc có dùng vị này (15)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…