Huyết Kiệt
Tên Hán: 血竭 · Pinyin: Xuè Jié · Tên khoa học: Resina Draconis · Bộ phận dùng: nhựa cây
Tính: Bình · Vị: Cam, Hàm · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Quyết Âm Can
Nhóm dược lý: Hoá Ứ Chỉ Huyết
Công dụng
- Khứ ứ định thống
- Chỉ huyết sinh cơ
Chủ trị
- Điểm đả tổn thương
- Nội thương ứ thống
- Ngoại thương xuất huyết bất chỉ
- Phụ nữ kinh nguyệt quá nhiều
- Thống kinh
- Khái huyết
- Tiện huyết
Kiêng kỵ
- Người không có ứ huyết thận trọng khi dùng
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Quyết Âm Can
Bài thuốc có dùng vị này (127)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…