Lưu Hành Tử
Tên Hán: 留行子 · Pinyin: Liú Xíng Zǐ · Tên khoa học: Semen Vaccariae · Bộ phận dùng: hạt (vương bất lưu hành)
Tính: Bình · Vị: Khổ, Sáp · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Hoạt Huyết Chỉ Thống
Công dụng
- Hoạt huyết thông kinh
- Hạ nhũ tiêu thũng
Chủ trị
- huyết ứ
- Kinh bế
- Sữa không xuống
- Nhọt sưng
- Đinh độc
- Zona
- Viêm túi mật (dùng làm nhĩ châm)
- Sỏi mật (dùng làm nhĩ châm)
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai
- Huyết hư không có ứ trệ
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Dương Minh Vị
Bài thuốc có dùng vị này (1)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…