Thanh Mông Thạch
Tên Hán: 青礞石 · Pinyin: Qīng Méng Shí · Tên khoa học: Lapis Chloriti seu Micae · Bộ phận dùng: khoáng
Tính: Hàn · Vị: Đạm · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Thủ Thái Âm Phế
Nhóm dược lý: Trọng Trấn An Thần
Công dụng
- Truy phong, hóa đàm
- Bình can, trấn kinh
Chủ trị
- Đờm dãi đặc quánh
- Ho suyễn cấp
- Động Kinh
- Hốt hoảng
- ngực đầy
- Co giật
Kiêng kỵ
- Tỳ vị hư yếu
- Âm hư đờm khô
- Phụ nữ có thai
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Thủ Thái Âm Phế
Bài thuốc có dùng vị này (29)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…