Mã Tiên Thảo
Tên Hán: 马鞭草 · Pinyin: mǎ biān cǎo · Tên khoa học: Herba Verbenae · Bộ phận dùng: toàn cây
Tính: Lương · Vị: Khổ · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Túc Thái Âm Tỳ
Nhóm dược lý: Hoạt Huyết Điều Kinh
Công dụng
- Hoạt huyết tán ứ
- Tiệt đàm
- Giải độc
- Lợi thủy tiêu thũng
Chủ trị
- Chưng hạch tích tụ
- Kinh bế đau kinh
- Bệnh sốt rét
- Hầu tý
- Phù thũng
- Lâm bệnh nóng
Kiêng kỵ
- Khí huyết hư
- Vị khí nhược
- Phụ nữ có thai cẩn trọng
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thái Âm Tỳ
Bài thuốc có dùng vị này (8)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…