Hài nhi trà
Tên Hán: 金钱草 · Pinyin: Jīn Qián Cǎo · Tên khoa học: Herba Desmodium Styracifolium · Bộ phận dùng: toàn cây
Tính: Hơi hàn · Vị: Cam, Hàm · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Túc Thiếu Dương Đởm, Túc Thiếu Âm Thận, Túc Thái Dương Bàng Quang
Nhóm dược lý: Lợi Niệu Thông Lâm
Công dụng
- Thanh lợi thấp nhiệt
- Thông lâm
- Tiêu thũng
- Lợi thấp thoái hoàng
Chủ trị
- Nhiệt lâm
- Sa lâm
- Tiểu tiện sáp thống
- Hoàng đản niệu xích
- Ung thũng đinh sang
- Can đởm kết thạch
- Niệu lộ kết thạch
Kiêng kỵ
- Bệnh nhân viêm khớp dạng thấp hoặc viêm quanh khớp vai khi dùng dược liệu tươi sắc nước xông rửa có thể gây viêm da tiếp xúc
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thiếu Dương Đởm
- Túc Thiếu Âm Thận
- Túc Thái Dương Bàng Quang
Bài thuốc có dùng vị này (9)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…