Thiên nam tinh
Tên Hán: 天南星 · Pinyin: Tiān Nán Xīng · Tên khoa học: Rhizoma Arisaematis · Bộ phận dùng: thân rễ
Tính: Ôn · Vị: Khổ, Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Quyết Âm Can, Túc Thái Âm Tỳ
Nhóm dược lý: Ôn Hoá Hàn Đàm
Công dụng
- Táo thấp hóa đàm
- Khu phong chỉ kinh
- Tán kết tiêu thũng
Chủ trị
- Ho đờm dai dẳng
- Phong đàm huyễn vựng
- Trung phong đàm ủng
- Miệng mắt méo xệch
- Bán thân bất toại
- Động Kinh
- Kinh phong
- Uốn ván
- Mụn nhọt
- Rắn rết cắn
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai
- Âm hư táo ho
- Nhiệt cực
- Huyết hư động phong
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thái Âm Tỳ
Bài thuốc có dùng vị này (139)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…