Thạch Xương Bồ
Tên Hán: 石菖蒲 · Pinyin: Shí Chāng Pú · Tên khoa học: Rhizoma Acori Tatarinowii · Bộ phận dùng: thân rễ
Tính: Hơi ôn · Vị: Tân, Khổ · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Khai Khiếu
Tên gọi khác: Thạch Sương Bồ
Công dụng
- Khai khiếu
- Hóa Đàm
- Lý khí
- Hoạt huyết
- Tán phong
- Khứ thấp
Chủ trị
- Động Kinh
- Hôn mê do đàm
- Thần hôn mê do nhiệt bệnh
- Trí nhớ suy giảm
- Ù tai điếc tai do khí trệ
- Tâm phiền
- Đau dạ dày
- Đau bụng
- Phong hàn thấp tý
- Nhọt độc sưng lở
- chấn thương
- Nóng sốt mê sảng
- Tắc nghẽn tai điếc
- Bồn chồn ngực bụng
Kiêng kỵ
- Âm hư dương cang, ra mồ hôi nhiều, tinh hoạt thì cẩn trọng khi dùng
- Âm hư dương vượng
- Tinh hoạt
- Nhiều mồ hôi
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Dương Minh Vị
Bài thuốc có dùng vị này (187)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…