Nam Tinh
Tên Hán: 天南星 · Pinyin: Tiān Nán Xīng · Tên khoa học: Rhizoma Arisaematis · Bộ phận dùng: thân rễ
Tính: Ôn · Vị: Khổ, Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Quyết Âm Can, Túc Thái Âm Tỳ
Nhóm dược lý: Ôn Hoá Hàn Đàm
Công dụng
- Táo thấp hóa đàm
- Khu phong chỉ co giật
- Tán kết tiêu ung
Chủ trị
- Ho khạc đàm dãi
- Chóng mặt do đàm phong
- Trúng phong đàm tắc
- Miệng mắt méo xệch
- liệt nửa người
- Động Kinh
- Co giật
- Uốn ván
- nhọt độc
- Rắn rết cắn
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai thận trọng
- có độc
- Dùng sống uống trong thận trọng
- Âm hư ho khan
- Nhiệt cực
- Huyết hư sinh phong
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thái Âm Tỳ
Bài thuốc có dùng vị này (190)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…