Mạch Nha
Tên Hán: 麦芽 · Pinyin: Mài Yá · Tên khoa học: Fructus Hordei Germinatus · Bộ phận dùng: hạt đại mạch nảy mầm
Tính: Bình · Vị: Cam · Quy kinh: Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Tiêu Thực, Tân Ôn Giải Biểu
Tên gọi khác: Sinh Mạch Nha, Cốc Mạch Nha, Hồng Truân
Công dụng
- Hành khí tiêu thực
- Kiện tỳ khai vị
- Thoái nhũ tiêu trướng
Chủ trị
- Thực tích bất tiêu
- Oản phúc trướng thống
- Tỳ hư thực thiểu
- Nhũ trướng
- Nhũ phòng trướng thống
- Phụ nữ đoạn nhũ
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai
- Vô tích trệ giả thận phục
- Phụ nữ đang cho con bú
- Phụ nữ có thai thận trọng
- Người không có tích trệ thận trọng
- Phụ nữ đang cho con bú cấm dùng
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
Bài thuốc có dùng vị này (199)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…