Đại Thanh Diệp

Tên Hán: 大青叶 · Pinyin: Dà Qīng Yè · Tên khoa học: Folium Isatidis · Bộ phận dùng: lá

Tính: Hàn · Vị: Khổ, Toan, Sáp · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Dương Minh Vị

Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Giải Độc

Công dụng

Chủ trị

Kiêng kỵ

Quy kinh (đường kinh)

Bài thuốc có dùng vị này (34)

Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.

Đang tải ứng dụng…