Đại Thanh Diệp
Tên Hán: 大青叶 · Pinyin: Dà Qīng Yè · Tên khoa học: Folium Isatidis · Bộ phận dùng: lá
Tính: Hàn · Vị: Khổ, Toan, Sáp · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Giải Độc
Công dụng
- Thanh nhiệt giải độc
- Lương huyết thanh ban
Chủ trị
- Ôn bệnh
- Huyết nhiệt phát ban
- Tráng nhiệt không lui
- Quai bị
- Hầu tý
- Đan độc
- Huyết nhiệt vọng hành thượng bộ xuất huyết chứng
Kiêng kỵ
- Phi thực nhiệt hỏa độc giả thận phục
- Tỳ vị hư hàn giả cấm phục
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Dương Minh Vị
Bài thuốc có dùng vị này (34)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…