Xương Bồ
Tên Hán: 菖蒲 · Pinyin: Chāng Pú · Tên khoa học: Rhizoma Acori · Bộ phận dùng: thân rễ
Tính: Hơi ôn · Vị: Tân, Khổ · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Khai Khiếu
Công dụng
- Khai khiếu
- Hóa Đàm
- Lý khí
- Hoạt huyết
- Tán phong
- Trừ thấp
Chủ trị
- Động Kinh
- Hôn mê do đàm
- Hôn mê do nhiệt bệnh
- Trí nhớ suy giảm
- Điếc tai do khí trệ
- Phiền muộn ngực bụng
- Đau dạ dày
- Đau bụng
- Tê thấp do phong hàn
- Nhọt độc sưng lở
- chấn thương
Kiêng kỵ
- Âm hư dương cang
- Tự ra mồ hôi nhiều
- Tinh dịch dễ thoát
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Dương Minh Vị
Bài thuốc có dùng vị này (167)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…