Kha Tử Nhục
Tên Hán: 诃子肉 · Pinyin: Hē Zǐ Ròu · Tên khoa học: Fructus Chebulae (pulpa) · Bộ phận dùng: thịt quả
Tính: Bình · Vị: Khổ, Toan, Sáp · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Liễm Phế Sáp Tràng
Công dụng
- Sáp trường liễm phế
- Giáng thủy lợi yết
Chủ trị
- Tả lỵ lâu ngày
- Huyết lâm
- Trĩ thoát
- Phế hư suyễn khái
- Ho lâu không dứt
- Đau họng khản tiếng
Kiêng kỵ
- Ngoại tà chưa giải
- Nội hữu thấp nhiệt hỏa tà
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Bài thuốc có dùng vị này (28)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…