Đình Lịch
Tên Hán: 葶苈 · Pinyin: Tíng Lì · Tên khoa học: Semen Lepidii seu Descurainiae · Bộ phận dùng: hạt
Tính: Đại hàn · Vị: Tân, Khổ · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Thái Dương Bàng Quang
Nhóm dược lý: Chỉ Khái Bình Suyễn
Công dụng
- Tả Phế bình suyễn
- Hành khí tiêu thũng
Chủ trị
- Đờm dãi uất kết ở phế
- Suyễn ho nhiều đờm
- Ngực sườn đầy trướng, không nằm thẳng được
- Phù thũng do tích nước
- tiểu tiện không thông
- Phù thũng trong bệnh tim phổi
Kiêng kỵ
- Phổi hư ho suyễn
- Tỳ hư phù thũng
- Thận hư phù thũng
- Không Nên Dùng Lâu
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Thái Dương Bàng Quang
Bài thuốc có dùng vị này (70)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…