Cát Hạch
Tên Hán: 杏核 · Pinyin: Xìng Hé · Tên khoa học: Semen Pruni · Bộ phận dùng: nhân hạt
Tính: Hơi ôn · Vị: Khổ · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Chỉ Khái Bình Suyễn
Công dụng
- Giáng khí
- Chỉ Khái Bình Suyễn
- Nhuận tràng thông tiện
Chủ trị
- ho suyễn
- Ngực đầy đờm nhiều
- Huyết hư tân khô
- Tràng táo tiện bí
Kiêng kỵ
- Âm hư ho
- Đại tiện lỏng nát
- Trẻ sơ sinh thận trọng
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Bài thuốc có dùng vị này (6)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…