Khổ Cát Cánh
Tên Hán: 葛根 · Pinyin: Gé Gēn · Tên khoa học: Radix Puerariae · Bộ phận dùng: rễ
Tính: Hơi hàn · Vị: Cam, Tân · Quy kinh: Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Tân Lương Giải Biểu
Công dụng
- Giải cơ thoái nhiệt
- Sinh tân
- Thấu chẩn
- Thăng dương chỉ tả
Chủ trị
- Thương hàn
- Ôn nhiệt đầu thống hạng cường
- Phiền nhiệt tiêu khát
- Tiết tả
- Lỵ tật
- Ban chẩn bất thấu
- Cao huyết áp
- Tâm giang thống
- Nhĩ lung
Kiêng kỵ
- Trung khí hư mà nhiệt uất tại vị
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…