Cam Tùng
Tên Hán: 甘松 · Pinyin: Gān Sōng · Tên khoa học: Radix et Rhizoma Nardostachyos · Bộ phận dùng: rễ và thân rễ
Tính: Ôn · Vị: Tân, Cam · Quy kinh: Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Lý Khí
Công dụng
- Lý khí chỉ thống
- Khai uất
- Tỉnh tỳ
Chủ trị
- Oản phúc trướng mãn
- Thực dục bất chán
- Ói mửa
- Ngoại Trị Nha Thống
- Cước thũng
- Thần kinh suy nhược
- Ám ảnh
- Mất ngủ
- Dễ kinh
Kiêng kỵ
- Khí hư huyết nhiệt giả thận trọng
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
Bài thuốc có dùng vị này (16)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…