Bì Tiêu
Tên Hán: 皮硝 · Pinyin: Pí Xiāo · Tên khoa học: Natrii Sulfas (crudum) · Bộ phận dùng: khoáng (mang tiêu thô)
Tính: Hàn · Vị: Hàm, Khổ · Quy kinh: Túc Dương Minh Vị, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Công Hạ
Công dụng
- Tả nhiệt thông tiện
- Nhuận táo nhuyễn kiên
- Thanh hỏa tiêu thũng
Chủ trị
- Táo bón do thực nhiệt
- Đại tiện táo kết
- Tích trệ phúc thống
- Tràng nhọt sưng đau
- Nhũ ung
- Trĩ ung sưng đau
Kiêng kỵ
- Không dùng chung với Tam lăng
- Phụ nữ có thai cấm dùng
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Dương Minh Vị
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Bài thuốc có dùng vị này (6)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…