Tạc Tương Thảo
Tên Hán: 酢浆草 · Pinyin: cuò jiāng cǎo · Tên khoa học: Herba Oxalidis Corniculatae · Bộ phận dùng: toàn cây
Tính: Hàn · Vị: Toan · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Thủ Thái Âm Phế, Túc Thái Dương Bàng Quang
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Táo Thấp
Công dụng
- Thanh nhiệt lợi thấp
- Lương huyết tán ứ
- Giải độc tiêu thũng
Chủ trị
- Thấp nhiệt tiết tả
- Lỵ
- Nhiệt lâm
- Huyết lâm
- Tiểu Tiện Bất Lợi
- Cảm sốt
- Đau họng sưng
- Nhọt sưng
- đinh nhọt
- Nhiễm độc sữa
- Viêm lợi
- Loét miệng lưỡi
- Bỏng nước sôi
- Rắn cắn
- Nấm chân
- Chàm
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai và người thể hư thận trọng khi dùng.
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Thái Dương Bàng Quang
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…