Huyền Minh Phấn
Tên Hán: 玄明粉 · Pinyin: xuán míng fěn · Tên khoa học: Natrii Sulfas Exsiccatus · Bộ phận dùng: Tinh thể khoáng vật (muối sulfate natri) đã phong hóa
Tính: Hàn · Vị: Tân, Hàm · Quy kinh: Túc Dương Minh Vị, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Công Hạ
Công dụng
- Tả nhiệt thông tiện
- Nhuận táo nhuyễn kiên
- Tiêu thũng tán kết
Chủ trị
- Thực nhiệt tích trệ
- Đại tiện bí kết hoặc nhiệt kết bàng lưu
- Oản phúc trướng thống
- Mắt đỏ sưng đau
- Miệng lở họng sưng
- Ung nhọt sưng độc
Kiêng kỵ
- Tỳ vị hư hàn
- Phụ nữ có thai
- Kỵ ăn Khổ Sâm
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Dương Minh Vị
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Bài thuốc có dùng vị này (35)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…