Hỷ Thụ Quả
Tên Hán: 喜树果 · Pinyin: xǐ shù guǒ · Tên khoa học: Fructus Camptothecae · Bộ phận dùng: quả
Tính: Hàn · Vị: Khổ, Sáp · Quy kinh: Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị, Túc Quyết Âm Can
Nhóm dược lý: Hoạt Huyết Chỉ Thống
Công dụng
- Kháng ung
- Tán kết
- Phá huyết hóa ứ
Chủ trị
- Các loại ung thư
- Ung thư gan nguyên phát
- Ung thư dạ dày
- Ung thư biểu mô tuyến đầu cổ
- Bệnh bạch cầu
- Ung thư bàng quang
- Các ác tính ung thư khác
- Bệnh sán lá gan gây lách to, gan to
Kiêng kỵ
- Không nên dùng quá liều khi uống trong.
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
- Túc Quyết Âm Can
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…