Lưu Ký Nô
Tên Hán: 刘寄奴 · Pinyin: liú jì nú · Tên khoa học: Artemisia anomala S.Moore · Bộ phận dùng: toàn cây
Tính: Ôn · Vị: Tân, Vi Khổ · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Quyết Âm Can, Túc Thái Âm Tỳ
Nhóm dược lý: Hoạt Huyết Chỉ Thống
Công dụng
- Hoạt huyết
- Thông kinh
- Tiêu tích
- Chỉ thống
Chủ trị
- Huyết trệ kinh bế
- Đau kinh
- Đau bụng sau sinh do huyết ứ
- Té ngã chấn thương, sưng đau do huyết ứ
- Tích thực tả lỵ
- Trĩ
- Đại tiện ra máu
- xơ gan cổ trướng
- Sỏi đường tiết niệu
- Phì đại tuyến tiền liệt
- Tiểu tiện không lợi hoặc nhỏ giọt
Kiêng kỵ
- Khí huyết hư yếu
- Tỳ hư tả lỵ
- Phụ nữ có thai
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thái Âm Tỳ
Bài thuốc có dùng vị này (27)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…