Liễu Ca Vương
Tên Hán: 了哥王 · Pinyin: liǎo gē wáng · Tên khoa học: Radix Wikstroemiae Indicae · Bộ phận dùng: rễ hoặc vỏ rễ
Tính: Hàn · Vị: Khổ, Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Giải Độc
Công dụng
- Thanh nhiệt giải độc
- Tán kết trục ứ
- Lợi thủy sát trùng
Chủ trị
- Viêm Phổi
- Viêm phế quản
- Viêm tuyến mang tai
- viêm họng
- Viêm hạch bạch huyết
- Viêm vú
- Nhọt độc sưng tấy
- Viêm khớp dạng thấp
- Phù thũng
- Bệnh phong
- Bế kinh
- Chấn thương té ngã
Kiêng kỵ
- có độc
- Phụ nữ có thai
- Người thể chất hư hàn
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Dương Minh Vị
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…