Hán Đào Diệp
Tên Hán: 汉桃叶 · Pinyin: hàn táo yè · Tên khoa học: Schefflera kwangsiensis Merr. ex Li. · Bộ phận dùng: Thân cành mang lá
Tính: Ôn · Vị: Khổ, Sáp · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Hoạt Huyết Chỉ Thống
Công dụng
- Hoạt huyết
- Giảm đau
- Thư cân
- hoạt lạc
Chủ trị
- Đau thần kinh tam thoa
- Đau đầu thần kinh
- Đau thần kinh tọa
- Đau khớp do phong thấp
- Đau dạ dày
- Đau ruột và đường mật
- Gãy xương do té ngã
- Chấn thương xuất huyết
- Các loại đau
- Đau thần kinh
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai dùng thận trọng hoặc kiêng dùng
- Kỵ ăn thịt cá, thịt ngỗng, thịt vịt tây
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…