Quảng Đông Lưu Ký Nô
Tên Hán: 广东刘寄奴 · Pinyin: guǎngdōng liú jì nú · Tên khoa học: Herba Artemisiae Lactiflorae · Bộ phận dùng: toàn cây
Tính: Ôn · Vị: Khổ · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Quyết Âm Can, Túc Thái Âm Tỳ
Nhóm dược lý: Hoạt Huyết Chỉ Thống
Công dụng
- Phá huyết thông kinh
- Chỉ huyết chỉ thống
- Tiêu tích trừ trướng
Chủ trị
- Huyết ứ kinh bế
- Huyệt hung phúc trướng thống
- Sản hậu huyết ứ bụng đau
- Viêm gan mạn tính
- Xơ gan
- Gãy xương chấn thương
- Xuất huyết vết thương
Kiêng kỵ
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thái Âm Tỳ
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…