Đại Phong Ngải
Tên Hán: 大风艾 · Pinyin: dà fēng ài · Tên khoa học: Herba Blumeae Balsamiferae · Bộ phận dùng: toàn cây
Tính: Ôn · Vị: Tân, Khổ · Quy kinh: Túc Quyết Âm Can, Túc Dương Minh Vị, Thủ Thái Âm Phế
Nhóm dược lý: Khu Phong Thấp Tán Hàn
Công dụng
- Ôn trung hoạt huyết
- Điều kinh
- Khứ phong thấp
- Sát trùng
Chủ trị
- Ngoại cảm phong hàn
- Tả Lỵ
- Đau bụng ruột kêu
- Phù thũng
- Kinh nguyệt không đều
- Đau bụng kinh
- Đau khớp xương
- chấn thương
- Chàm
- Viêm da
- Hắc lào
Kiêng kỵ
- Âm hư huyết nhiệt giả thận trọng
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Dương Minh Vị
- Thủ Thái Âm Phế
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…