Thường Sơn
Tên Hán: 常山 · Pinyin: Cháng Shān · Tên khoa học: Dichroae Radix · Bộ phận dùng: Rễ
Tính: Hàn · Vị: Khổ, Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Quyết Âm Can, Thủ Thiếu Âm Tâm
Nhóm dược lý: Dũng Thổ
Công dụng
- Tiệt ngược
- Dũng thổ kiếp đàm
Chủ trị
- Đờm ẩm ngưng trệ, ngực sườn đầy tức, bệnh sốt rét
Kiêng kỵ
- Không nên dùng liều quá lớn khi uống trong.
- Người tỳ vị hư yếu và người chức năng gan thận không đủ nên thận trọng khi dùng.
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Quyết Âm Can
- Thủ Thiếu Âm Tâm
Bài thuốc có dùng vị này (35)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…