Tế Tân
Tên Hán: 细辛 · Pinyin: Xì Xīn · Tên khoa học: Radix et Rhizoma Asari · Bộ phận dùng: rễ và thân rễ
Tính: Ôn · Vị: Tân · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Thủ Thái Âm Phế, Túc Thiếu Âm Thận
Nhóm dược lý: Tân Ôn Giải Biểu
Công dụng
- Tán phong hàn
- Thông khiếu
- Giảm đau
- Ôn phế hóa đàm
Chủ trị
- Cảm phong hàn
- Đau đầu
- Đau răng
- Tắc mũi
- Viêm mũi
- Phong thấp tý đau
- Đờm ẩm suyễn ho
Kiêng kỵ
- Khí hư nhiều mồ hôi cẩn thận
- Bệnh nóng, âm hư, huyết hư cấm dùng
- Không được dùng chung với củ dẻ tre
- Dùng liều quá lớn có thể gây đỏ mặt, chóng mặt, nhiều mồ hôi, tức ngực, hồi hộp, buồn nôn, nôn
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Thiếu Âm Thận
Bài thuốc có dùng vị này (609)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…