Đạm Đậu Xị
Tên Hán: 淡豆豉 · Pinyin: Dàn Dòu Chǐ · Tên khoa học: Semen Sojae Praeparatum · Bộ phận dùng: hạt đậu tương lên men
Tính: Lương · Vị: Khổ, Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Dương Minh Vị
Nhóm dược lý: Tân Ôn Giải Biểu, Khu Phong Thấp Tán Hàn
Tên gọi khác: Đạm Đậu Đậu Xị, Đậu Xị
Công dụng
- Giải biểu
- Trừ phiền
- Tuyên phát uất nhiệt
- Khứ phong trừ thấp
- Ôn trung tán hàn
- Hành khí hoạt huyết
Chủ trị
- Phiền táo ngực muộn
- Hư phiền mất ngủ
- Cảm mạo
- Hàn nhiệt đầu thống
- Phiền táo ngực kết
- Hư phiền bất miên
- Phong hàn thấp tý
- Ngực thống
- Thủy thũng cước khí
- Vô danh chẩn độc
- Khí trệ hàn chi oản phúc trướng mãn
- Trúng Thử
- Huyết ứ thống kinh
- Sản hậu phúc thống
- Lãnh khí thống
- Cảm mạo phong hàn
Kiêng kỵ
- Vị khí hư yếu dễ nôn mửa cẩn thận khi dùng
- Vị khí hư nhược mà dễ nôn mửa thì cẩn thận khi dùng
- Phát nhiệt khái giả
- Âm hư huyết phận hữu nhiệt
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Dương Minh Vị
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thái Âm Tỳ
Bài thuốc có dùng vị này (76)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…