Xà Thiệt Thảo
Tên Hán: 蛇舌草 · Pinyin: Shé Shé Cǎo · Tên khoa học: Herba Heliotropii Indici · Bộ phận dùng: toàn cây
Tính: Lương · Vị: Khổ, Cam · Quy kinh: Túc Dương Minh Vị, Thủ Dương Minh Đại Trường, Thủ Thái Dương Tiểu Trường
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Giải Độc
Công dụng
- Thanh nhiệt
- Lợi thấp
- Giải độc
- Kháng ung
Chủ trị
- Phế nhiệt suyễn khái
- Yết hầu sưng đau
- Thấp nhiệt hoàng đản
- Viêm dạ dày
- Viêm túi mật
- Sỏi mật
- Viêm ruột
- Lỵ
- Viêm bể thận
- Viêm niệu đạo
- Viêm vùng chậu
- Nhiệt độc sang dương
- Phế ung
- Tràng ung
- Rắn cắn
Kiêng kỵ
- Âm thư
- Tỳ vị hư hàn
- Phụ nữ có thai
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Dương Minh Vị
- Thủ Dương Minh Đại Trường
- Thủ Thái Dương Tiểu Trường
Bài thuốc có dùng vị này (3)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…