Xà Thiệt Thảo

Tên Hán: 蛇舌草 · Pinyin: Shé Shé Cǎo · Tên khoa học: Herba Heliotropii Indici · Bộ phận dùng: toàn cây

Tính: Lương · Vị: Khổ, Cam · Quy kinh: Túc Dương Minh Vị, Thủ Dương Minh Đại Trường, Thủ Thái Dương Tiểu Trường

Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Giải Độc

Công dụng

Chủ trị

Kiêng kỵ

Quy kinh (đường kinh)

Bài thuốc có dùng vị này (3)

Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.

Đang tải ứng dụng…