Khiên Ngưu
Tên Hán: 牵牛 · Pinyin: Qiān Niú · Tên khoa học: Semen Pharbitidis · Bộ phận dùng: hạt
Tính: Hàn · Vị: Khổ, Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Thiếu Âm Thận, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Nhuận Hạ
Công dụng
- Tả thủy thông tiện
- Tiêu đàm trích ẩm
- Sát trùng công tích
Chủ trị
- Thủy thũng trướng mãn
- Nhị tiện bất thông
- Đàm ẩm tích tụ
- Khí nghịch suyễn khái
- Trùng tích phúc thống
- giun đũa
- Sán dây
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai cấm dùng
- Người thể chất hư yếu thận trọng khi dùng
- Không nên dùng nhiều, dùng lâu
- Không nên dùng chung với Ba Đậu, Ba Đậu Sương
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Thiếu Âm Thận
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Bài thuốc có dùng vị này (42)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…