Tri Tử
Tên Hán: 栀子 · Pinyin: Zhī Zǐ · Tên khoa học: Fructus Gardeniae · Bộ phận dùng: quả (chi tử)
Tính: Hàn · Vị: Khổ, Toan · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Thủ Thái Âm Phế, Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Giải Độc
Công dụng
- Tả hỏa trừ phiền
- Thanh nhiệt lợi tiểu
- Lương huyết giải độc
- Tiêu thũng chỉ thống
Chủ trị
- Ôn bệnh nhiệt uất tâm ngực
- Tâm phiền
- Uất muộn
- Táo bạo bất an
- Ngủ không yên
- Can đởm thấp nhiệt uất kết
- Hoàng đản
- Phát nhiệt
- Tiểu tiện ngắn đỏ
- Huyết nhiệt vọng hành
- Chảy máu cam
- Tiểu tiện ra máu
- Ngã chấn
- Bỏng
Kiêng kỵ
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Thủ Thái Âm Phế
- Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…