Khương Hạ
Tên Hán: 姜半夏 · Pinyin: Jiāng Bàn Xià · Tên khoa học: Rhizoma Pinelliae Praeparatum cum Zingibere · Bộ phận dùng: thân rễ (chế gừng)
Tính: Ôn · Vị: Tân · Quy kinh: Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị, Thủ Thái Âm Phế
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Táo Thấp
Tên gọi khác: Khương Bán Hạ
Công dụng
- Hành khí chỉ ẩu
- Táo thấp hóa đàm
- Hàng nghịch chỉ ẩu
- Tiêu bĩ tán kết
Chủ trị
- Ngực bụng đầy trướng
- Ho suyễn nhiều đàm
- Thấp đàm
- Hàn ẩm
- Ngoại cảm
- Ôn dịch
- nôn mửa
- phản vị
- Ho suyễn đàm nhiều
- Ngực bụng trướng mãn
- Đàm nghịch đầu thống
- Đầu váng mất ngủ
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai thận trọng
- Không dùng chung với Xuyên Ô, Chế Xuyên Ô, Thảo Ô, Chế Thảo Ô, Phụ Tử
- Tân thương khát nước
- Sống nội dùng thận trọng
- Âm hư ho khan
- Âm hư táo ho
- Tân thương khẩu khát
- Huyết chứng
- Táo đàm
- Phụ nữ có thai cẩn trọng
- Không nên dùng chung với Xuyên ô, Chế Xuyên ô, Thảo ô, Chế Thảo ô, Phụ tử
- Sống dùng nội phục cẩn trọng
Quy kinh (đường kinh)
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
- Thủ Thái Âm Phế
Bài thuốc có dùng vị này (4)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…