Mã Lan
Tên Hán: 马兰 · Pinyin: mǎ lán · Tên khoa học: Herba Kalimeridis Indicae · Bộ phận dùng: toàn cây hoặc rễ
Tính: Lương · Vị: Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Quyết Âm Can, Túc Dương Minh Vị, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Lương Huyết Chỉ Huyết
Công dụng
- Lương huyết chỉ huyết
- Thanh nhiệt lợi thấp
- Giải độc tiêu thũng
Chủ trị
- Tảo huyết
- Nục huyết
- Huyết lỵ
- Băng lậu
- Thương cân xuất huyết
- Hoàng đản
- Thủy Thũng
- Lâm trọc
- Cảm mạo
- Ho khan
- Yết thống họng tý
- Trĩ
- Ung thũng
- Đan độc
- Nhi đồng cam tích
Kiêng kỵ
- Phụ nữ có thai thận trọng khi dùng
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Dương Minh Vị
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…