Sinh cam thảo tiêu
Tên Hán: 生甘草 · Pinyin: Shēng Gāncǎo · Tên khoa học: Radix Glycyrrhizae · Bộ phận dùng: rễ
Tính: Bình · Vị: Cam · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Dương Minh Vị, Túc Thái Âm Tỳ, Thủ Thái Âm Phế
Nhóm dược lý: Bổ Khí
Công dụng
- Bổ tỳ ích khí
- Chỉ khái khứ đàm
- Hoãn cấp định thống
- Điều Hòa Dược Tính
Chủ trị
- Tỳ Vị Hư Nhược
- Trung Khí Bất Túc
- Ho khan suyễn thở
- Ung thư sang độc
- Bụng Đau Co Thắt
- Hòa hoãn dược tính mãnh liệt
- Giải Độc Thuốc
Kiêng kỵ
- Thấp trọc trung trở mà bụng đầy trướng
- nôn mửa
- Phù thũng
- Không dùng chung với Hải tảo, Kinh đại kích, Hồng đại kích, Cam toại, Nguyên hoa
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Dương Minh Vị
- Túc Thái Âm Tỳ
- Thủ Thái Âm Phế
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…