Cam Thảo Tiêu
Tên Hán: 甘草梢 · Pinyin: Gān Cǎo Shāo · Tên khoa học: Radix Glycyrrhizae (extremitas) · Bộ phận dùng: đầu ngọn rễ
Tính: Bình · Vị: Cam · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Dương Minh Vị, Túc Thái Âm Tỳ, Thủ Thái Âm Phế
Nhóm dược lý: Bổ Khí
Công dụng
- Bổ tỳ ích khí
- Chỉ Khái Khu Đàm
- Hoãn Khẩn Định Đau
- Điều Hòa Dược Tính
Chủ trị
- Tỳ Vị Hư Nhược
- Trung Khí Bất Túc
- Ho Khí Suyễn
- Ung Nhọt Độc
- Bụng Đau Co Thắt
- Hoãn Giải Dược Lực
- Giải Độc Thuốc
Kiêng kỵ
- Ấm Tắc Vị Quản
- Bụng Đầy
- nôn mửa
- Phù thũng
- Không hợp với Hải Tảo, Kinh Đại Kích, Hồng Đại Kích, Cam Toại, Viễn Hoa
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Dương Minh Vị
- Túc Thái Âm Tỳ
- Thủ Thái Âm Phế
Bài thuốc có dùng vị này (8)
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…