Hoàn Liên
Tên Hán: 黄连 · Pinyin: Huáng Lián · Tên khoa học: Rhizoma Coptidis · Bộ phận dùng: thân rễ
Tính: Hàn · Vị: Khổ · Quy kinh: Thủ Thiếu Âm Tâm, Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị, Túc Quyết Âm Can, Túc Thiếu Dương Đởm, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Thanh Nhiệt Táo Thấp
Công dụng
- Thanh nhiệt táo thấp
- Tả hỏa giải độc
Chủ trị
- Thấp nhiệt ung trệ
- Nôn mửa chua
- Tả Lỵ
- Hoàng đản
- Cao nhiệt hôn mê
- Tâm hỏa vượng
- Huyết nhiệt thổ huyết
- Mắt đỏ
- Đau răng
- Tiêu khát
- Ung nhọt đinh độc
- Chàm
- Mẩn ngứa
- Tai chảy mủ
Kiêng kỵ
- Vị hư nôn mửa
- Tỳ hư tả lỵ
- Ngũ canh tả
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thiếu Âm Tâm
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
- Túc Quyết Âm Can
- Túc Thiếu Dương Đởm
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…