Cửu Tằng Tháp
Tên Hán: 九层塔 · Pinyin: jiǔ céng tǎ · Tên khoa học: Herba Ocimi Basilici · Bộ phận dùng: toàn cây có quả
Tính: Ôn · Vị: Tân · Quy kinh: Thủ Thái Âm Phế, Túc Thái Âm Tỳ, Túc Dương Minh Vị, Thủ Dương Minh Đại Trường
Nhóm dược lý: Tân Ôn Giải Biểu
Công dụng
- Sơ phong giải biểu
- Khu phong tiêu thũng
- Tán ứ chỉ thống
- Hoạt huyết thông kinh
Chủ trị
- Ngoại cảm đầu thống
- Thực trướng khí trệ
- Vị quản thống
- Đả thương
- Rắn rết cắn
- Eczema ngứa
Kiêng kỵ
- Khí hư huyết táo thận phục
Quy kinh (đường kinh)
- Thủ Thái Âm Phế
- Túc Thái Âm Tỳ
- Túc Dương Minh Vị
- Thủ Dương Minh Đại Trường
Thông tin tra cứu Đông Y — không tự ý dùng, hãy hỏi thầy thuốc Y Học Cổ Truyền.
Đang tải ứng dụng…