Dược Liệu Vần M
- Ma HoàngHerba Ephedrae — tính ôn, vị tân, khổ
- Mã Xỉ HiệnHerba Portulacae — tính hàn, vị toan
- Mạch MônRadix Ophiopogonis — tính hơi hàn, vị cam, vi khổ
- Mang TiêuNatrii Sulfas — tính hàn, vị hàm, khổ
- Mẫu LệConcha Ostreae — tính hơi hàn, vị hàm
- Miết GiápCarapax Amydae. — tính hơi hàn, vị hàm
- Mộc HươngRadix Aucklandiae — tính ôn, vị tân, khổ
- Mộc QuaFructus Chaenomelis — tính ôn, vị toan, sáp
- Mộc ThôngCaulis Akebiae — tính hàn, vị khổ, sáp
- Một DượcCommiphora myrrha Engler. — tính bình, vị khổ, tân