Dược Liệu Vần B
- Ba ChẽDesmodium triangulare (Retz.) Merr.
- Bá ĐậuCrotonis Fructus — tính nhiệt, vị tân
- Ba Đậu DuOleum Tiglii. — tính nhiệt, vị tân
- Ba TiêuMusa basloo Sieb. et Zucc.
- Bá Tử NhânSemen Platycladi — tính bình, vị cam
- Bạc HàHerba Menthae Haplocalycis — tính lương, vị tân
- Bạch biển đậuSemen Lablab album — tính hơi ôn, vị cam
- Bách BộRadix Stemonae — tính hơi ôn, vị cam, khổ
- Bạch Cáp NhụcColumba livia domestica Gmelin.
- Bạch CậpRhizoma Bletillae — tính hơi hàn, vị khổ, cam, sáp
- Bạch ChỉRadix Angelicae Dahuricae — tính ôn, vị tân
- Bạch đậu khấuFructus Amomi Rotundus — tính ôn, vị tân
- Bạch Đầu ÔngRadix Pulsatillae — tính hàn, vị khổ, sáp
- Bạch Đồng NữClerodendron paniculatum L. — tính lương, vị khổ, đạm
- Bạch Giới TửSemen Sinapis — tính ôn, vị tân
- Bạch Hoa XàAgkistrodon — tính ôn, vị cam, hàm
- Bạch Hoa Xà Thiệt ThảoOdenlandia diffusa (Willd) Roxb. — tính hơi hàn, vị khổ, cam
- Bách HợpBulbus Lilii — tính hàn, vị cam
- Bạch LạpBulbus Fritillariae — tính ôn, vị cam
- Bạch Mao CănRhizoma Imperatae — tính hàn, vị cam
- Bạch PhànAlumen — tính hàn, vị toan, sáp, cam
- Bạch Phụ TửRhizoma Typhonii — tính ôn, vị tân
- Bạch QuảSemen Ginkgo — tính bình, vị cam, khổ, sáp
- Bạch Tật LêTribulus terretris Linn. — tính bình, vị đạm, cam
- Bạch ThượcRadix Paeoniae Alba — tính hơi hàn, vị khổ, toan
- Bạch TiềnRhizoma et Radix Cynanchi Stauntonii — tính hơi ôn, vị tân, khổ
- Bạch TruậtAtractylodes macrocephala Koidz [Atractylis ovata Thunb. Atractylodes ovata D.C.. Atratylis macrocephala (Koidz) Kand, Mazz.] — tính ôn, vị khổ, cam
- Bạch ViCynanchum atratum Bunge. — tính hàn, vị khổ, hàm
- Bán Chi LiênHerba Scutellariae Barbatae — tính hàn, vị khổ
- Bán HạRhizoma Pinelliae — tính ôn, vị tân
- Bản Lam CănRadix Isatidis — tính hàn, vị khổ
- Ban MiêuCicindela Chinensis. — tính hàn, vị tân
- Bàng Đại HảiSemen Sterculiae Lychnophorae — tính hàn, vị cam, đạm
- Băng PhiếnBorneolum Syntheticum — tính hàn, vị tân, khổ
- Bằng SaBorax. — tính lương, vị cam, hàm
- Biển SúcHerba Polygoni Avicularis — tính hơi hàn, vị khổ
- Binh LangSemen Arecae — tính ôn, vị khổ, tân
- Bồ Công AnhHerba Taraxaci — tính hàn, vị khổ, cam
- Bổ Cốt ChỉPsoralea corylifolia L. — tính ôn, vị tân, khổ
- Bồ ĐàoVitis vinifera Linn. — tính bình, vị cam, toan
- Bồ HoàngPollen Typhae — tính bình, vị cam
- Bội LanHerba Eupatorii — tính bình, vị tân, vi khổ