Bài Thuốc Vần A
- A Giao Địa Hoàng Hoàn IITrị ho ra máu do Phế và Thận hư
- A Giao HoànĐiều khí, hòa huyết, khai điều hàn nhiệt. Trị lúc nóng lúc lạnh, lỵ ra mủ máu, bụng đau không chịu nổi
- A Giao Hoàn IITrị sinh xong bị băng huyết không cầm, hư phiền, không có sức
- A Giao Hoàn IIITrị hàn nhiệt không đều, kiết lỵ, tiêu ra máu, bụng đau liên tục
- A Giao Hoàng Cầm ThangThanh nhiệt ở phần doanh và phần huyết. Trị họng bị ngứa, ho khan, Phế bị táo hoặc đờm có máu, tiêu ra máu…
- A Giao Hoàng Liên ThangDục âm, thanh nhiệt. Trị chứng phế táo, trường nhiệt, huyết nhiệt, tâm phiền, ho, đờm có máu, ngực có đờm,…
- A Giao Kê Tử Hoàng ThangTư âm, tức phong. Trị nhiệt tà làm hại phần âm, trị môi khô, lưỡi khô, chân tay mềm yếu
- A Giao Kê Tử Hoàng Thang Gia GiảmTư âm, nhuận Can, tức phong. Trị nhiệt tà uất kết lâu ngày làm hại phần âm, gây ra âm hư sinh phong, chân…
- A Giao Mai Liên HoànThanh nhiệt, táo thấp, hòa huyết, chỉ lỵ. Trị kiết lỵ do phần âm bị hư (không sốt, không tích trệ)
- A Giao Mai Liên ThangThanh nhiệt, táo thấp, hòa huyết, chỉ lỵ. Trị âm hư, hạ lỵ, sốt về đêm
- A Giao Ngũ Linh TánTrị có thai mà khó tiểu tiện (do đờm ẩm)
- A Giao Tán IIDưỡng âm, thanh phế, chỉ khái, bình suyễn. Trị trẻ nhỏ phế bị hư, hỏa bốc lên, ho, suyễn, họng khô, đờm có…
- A Giao Tán IVTrị Can bị phong hàn, người lúc nào cũng thấy lạnh, nước mắt chảy liên tục
- A Giao Tán IV 4Trị thai động không yên, tâm hư phiền, bụng đau
- A Giao Thang IITrị có thai 5 tháng mà thai động không yên
- A Giao Thang IIITrị có thai mà bị ra huyết (lậu thai)
- A Ngùy CaoKhứ phong, hoạt huyết, tiêu thũng, chỉ thống, hóa bỉ, tán kết. Trị các chứng bỉ kết, tích tụ, hông sườn đầy…
- A Ngùy Cao IIKhứ phong, hoạt huyết, tiêu thũng, chỉ thống. Trị tích tụ bỉ khối, hông sườn đầy trướng, bụng đau, phụ nữ bị…
- A Ngùy Hóa Bỉ CaoHoạt huyết, hành khí, hóa bỉ, tiêu tích. Trị khí huyết bị ứ trệ, tích tụ, bỉ khối, bụng đau, phụ nữ bị trưng…
- A Ngùy Hóa Bỉ Cao IIHoạt huyết, hành khí, hóa bỉ, tiêu tích. Trị khí huyết ứ trệ, tích tụ, bỉ khối, giữa bụng đau, phụ nữ bị…
- A Ngùy Hóa Bỉ TánTrị sốt rét lâu ngày không khỏi, hạ sườn trái có bỉ khối (báng, tích)
- A Ngùy Hóa Bỉ Tán IITrị sốt rét lâu ngày không khỏi, hạ sườn trái có bỉ khối (báng, tích)
- A Ngùy HoànHành khí, hóa tích, tiêu thực, hóa trệ. Trị chứng khí tụ, nhục tụ, ngực đầy, bụng đầy, hông sườn đau, bụng…
- A Ngùy Hoàn I 2Tiêu thực, đạo trệ. Trị tỳ vị suy yếu, ăn uống vào bị đình trệ ở trung tiêu, thức ăn không tiêu, bụng…
- A Ngùy Hoàn IITrị chứng tích tụ, bỉ khối
- A Ngùy Hoàn IIIThanh nhiệt, hóa đờm, tiêu thực, hóa tích. Trị các chứng tích tụ, bỉ khối
- A Ngùy Hoàn IV 2Trị phụ nữ bị chứng huyết công lên gây ra đau vùng tim
- A Ngùy Lôi Hoàn TánDiệt các loại ký sinh trùng đường ruột
- Á Thánh CaoTrị mụn nhọt lở loét
- Ách Nghịch ThangBình can, hòa vị, giáng nghịch. Trị can dương nhiễu động ở bên trên, chức năng hòa giáng của vị kém, các…
- Ai Tích HoànTrị trẻ nhỏ tỳ vị không hòa, bụng trướng, ruột sôi, muốn nôn, nôn mửa, đại tiện không đều, ăn không tiêu
- Am Lư ẨmTrị phụ nữ đột nhiên bị chứng lậu hạ, lúc đầu nhiều, về sau ít, lâu ngày không khỏi
- Am Lư Tử HoànTrị sinh xong kinh nguyệt không đều sinh ra nóng lạnh, gầy ốm, ăn không biết ngon, lâu dần thành ra chứng…
- An Ban TánLương huyết, giải độc, sinh cơ, khoan trường, đạo nhiệt. Lợi tiểu tiện. Trị các chứng sang chẩn (mụn nhọt,…
- An Châu TánThanh trung, quán huyết (làm mát Tỳ Vị, rót máu vào), trị mắt sưng đỏ, mắt đau
- An Chí CaoTrị phụ nữ do huyết mát quá nhiều, tâm thần không yên, nói năng không bình thường, mất ngủ
- An Chí HoànTrị khí huyết hư, hoảng sợ, hay mơ
- An Cung Ngưu Hoàng HoànThanh nhiệt, giải độc, khai khiếu, trấn kinh, an thần. Trị nhiệt nhập vào phần doanh, huyết, gây ra sốt cao…
- An Dương Tinh Chế CaoTiêu tích, hóa quyết, trục ứ, chỉ thống, thư cân, hoạt lạc, truy phong, tán hàn. Trị nam giới bị chứng khí…
- An Điện Nhị Thiên ThangKiện Tỳ, ích Thận, an thai. Trị có thai mà bị đau vùng bụng dưới, thai động không yên, có cảm giác như thai…
- An Đởm ThangThanh lợi thấp nhiệt, thư can, nhu can, công tích, đạo trệ. Trị mật viêm mạn tính
- An Hồi Lợi Đởm ThangLàm yên giun (an hồi), tẩy (xổ) giun, lợi mật. Trị giun chui ống mật
- An Hồi ThangÔn trung, an hồi. Trị trung dương bất túc, Tỳ Vị hư hàn, tiêu sống phân, nôn và tiêu ra giun
- An Khái CaoKhứ phong, tán hàn, chỉ khái, bình suyễn. Trị phế quản viêm mạn
- An Khôn Toản Dục HoànÍch khí huyết, bổ can thận, điều huyết mạch. Trị phụ nữ kinh nguyệt không thông, băng lậu, đới hạ, bụng đau,…
- An Kim CaoTrị hen phế quản, phế quản viêm mạn, phế khí thũng
- An Lão ĐơnBổ tỳ, dưỡng can, dục âm, chỉ huyết. Trị tuổi già mà vẫn còn hành kinh
- An Lý Giải Độc Phòng Phong ThangTrị phiền nhiệt
- An Miên TánTrị ho suyễn lâu ngày không khỏi
- An Phế Tán IIIBổ phế khí, đại bổ cho Thận thủy. Trị phế kim bị hỏa làm tổn thương, mồ hôi ra không ngừng làm cho nguyên…
- An Suyễn Thư PhiếnTrị suyễn
- An Tâm Chử TánTrị tâm có nhiều nhiệt, phiền khát, hoảng hốt
- An Tâm Thang IITrị tâm hư, hồi hộp
- An Tâm Thang IIIĐại bổ tâm huyết. Trị sinh xong, huyết hư, tâm không được nuôi dưỡng, sau khi sinh 3 ngày mà sốt, sản dịch…
- An Thai ẨmTrị có thai bị nôn mửa, phiền muộn, chóng mặt, tay chân sưng, nặng, bụng đầy, thai động không yên, lưng và…
- An Thai Ẩm IIITrị thai không yên do Tỳ Vị hư yếu và khí huyết kém, không nuôi được thai
- An Thai Ẩm VTrị có thai bị nôn mửa, đờm thủy, giữa ngực buồn phiền, đầu nặng, choáng váng, thai động không yên, huyết rỉ…
- An Thai Ẩm VITrị thai động không yên, thai phụ lưng đau, phát sốt, không ăn được, không ngủ được
- An Thai Ẩm VIIITrị thai bị lạnh làm bụng đau lan đến hông sườn, tiểu nhiều, đại tiện hư thoát
- An Thai Ẩm XIITrị thường bị xẩy thai
- An Thai Bạch Truật Tán IIITrị có thai bị phiền nhiệt, đầu đau, phiền muộn, thái khí không yên, nôn mửa, không ăn uống được
- An Thai Bạch Truật Tán IVKiện tỳ, điều huyết, noãn cung, dưỡng thai. Trị có thai mà vốn bị lạnh làm cho thai không phát triển được
- An Thai Chỉ Thực TánTrị có thai mà bị thương hàn 5-6 ngày không khỏi, khát nước, ăn uống không được, lưng đau, cơ thể nặng
- An Thai Hòa Khí Ẩm VDưỡng huyết, lý thương, hòa khí, an thai. Trị có thai mà bị té ngã, đánh đập... gây ra bụng đau
- An Thai Hòa Khí Tán IIIAn thai, hòa khí. Trị có thai 2-3 tháng mà bị té ngã, đánh đập... làm cho thai khí bị động không yên, nôn…
- An Thai Hòa Khí Tán IVTrị có thai 4 tháng mà mệt, nằm không yên, đầu đau, chân yếu
- An Thai Hòa Thương ThangTrấn tỉnh, an thai, hòa thương, chỉ thống. Trị có thai mà bị tổn thương
- An Thai HoànDưỡng âm, thanh nhiệt, an thai. Trị người gầy ốm mà huyết ít, sốt, thai động không yên, doạ sinh non
- An Thai Hoàn IIITrị có thai mà bụng đau, lưng đau, dọa sinh non
- An Thai Như Thắng ẨmTrị có thai 6 tháng mà thai khí không hòa, tự nhiên thai động không yên, bụng đau, đầy trướng, khó chịu
- An Thai ThangTrị thường bị xẩy thai
- An Thai Thần Ứng HoànÍch hỏa chi nguyên, tiêu âm ế, đại bổ tỳ vị. Trị có thai mà cứ đến canh năm thì bị tiêu chảy 1-2 lần, mệnh…
- An Thai Thuận Khí ẨmTrị hỏa thịnh, thai nhiệt, khí nghịch lên tim, thai động không yên
- An Thai Tứ Vật ThangTrị thai động không yên, bụng đau, bụng nặng trằn xuống
- An Thần Bổ Tâm HoànDưỡng tâm an thần. Trị hồi hộp, mất ngủ, chóng mặt, tai ù
- An Thần Định Chí Hoàn IITrị mất ngủ do lo lắng, ưu tư, ngủ không yên
- An Thần HoànTrị tai ù, điếc do thận hư, chân răng chảy máu hoặc lung lay
- An Thận HoànBổ thận, tráng dương. Trị tai ù, điếc do thận hư, chân răng chảy máu, răng lung lay
- An Thần Hoàn IITrị tâm hư, can nhiệt, tinh thần hoảng hốt, khó ngủ
- An Thận Hoàn IITrị cơ thể suy nhược, gân xương không có sức, gân xương đau
- An Thần Hoàn IIITrị hư hỏa cuả Thận và Vị bốc lên làm cho răng sưng đau, lung lay, mồ hôi
- An Thận Hoàn IIIBổ thận, ích tinh, hành khí, hoạt huyết. Trị hư hỏa của Thận và Vị bốc lên làm cho răng sưng đau, răng lung…
- An Thần Hoàn IVTrị hồi hộp, lo sợ không yên
- An Thận Hoàn IVTrị hư nhiệt, răng đau, răng sưng
- An Thần Hoàn IXTrị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp
- An Thận Hoàn IXTrị thận hư yếu, hư hỏa bốc lên gây nên răng đau, thận hư khí không quay về nguồn được, ho
- An Thần Hoàn VTrấn tâm, an thần. Trị tâm phiền, hư nhược, sợ hãi, mất ngủ
- An Thận Hoàn VTrị hư nhược, tai ù, điếc
- An Thận Hoàn VIBổ thận, chấn tinh, khứ tà. Trị tai ù, điếc (do thận hư)
- An Thần Hoàn VI 2Định tâm, an thần. Trị ngủ không yên, trẻ nhỏ khóc đêm
- An Thần Hoàn VI 3Trị tai ù, điếc (do thận hư)
- An Thận Hoàn VIIICố tinh, bổ dương. Trị thận hư, răng lung lay, răng đau cấp
- An Thận Hoàn XTrị thận hư yếu, cơ thể gầy ốm, cơ thể đau nhức
- An Thận Hoàn XITrị tỳ dương hư, thận dương hư
- An Thần Hoàn XIIITrị trẻ nhỏ bị kinh phong do nhiệt
- An Thần Hoàn XVThanh nhiệt, hóa đờm, an thần, định chí. Trị hồi hộp, dương giản (động kinh), bệnh tâm thần
- An Thần Hoàn XVIDưỡng tâm, an thần. Trị thần kinh suy nhược, đầu váng, phiền táo, mất ngủ, hay mơ
- An Thần LinhThanh nhiệt, khoát đờm, bình can, tiềm dương, trấn tâm, an thần. Trị chứng tinh thần phân liệt, cuồng táo
- An Thần Nhuận Táo ThangTrị các chứng rối loạn về thần kinh
- An Thần Sinh Hóa ThangBổ khí, dưỡng huyết, an thần, định chí. Trị sinh xong khí huyết bị suy kém gây ra bụng đau do huyết kết
- An Thần Tán IITrị uất nhiệt (nhiệt bị uất kết), đầu đau do hư nhiệt, đầu váng, mắt tối đen
- An Thần Tán VITrị kinh phong cấp và mạn tính
- An Thần Tán VIIBổ thiên, ích khí, dưỡng huyết, an thần. Trị trẻ nhỏ công năng sinh lý suy kém
- An Thần TiễnTrị mất ngủ
- An Thần Trấn Kinh HoànTrị trẻ nhỏ bị kinh phong do nhiệt
- An Thần Trấn Kinh Hoàn IITrị kinh phong thể cấp tính
- An Thần Trấn Kinh Hoàn IIITrị kinh phong thể cấp tính
- An Toàn TánTrị sau khi bị mạn kinh phong, tinh thần không tỉnh táo
- An Trung Điều Khí HoànHòa trung, hóa đờm, lý khí, hòa huyết. Trị đờm ngăn nghẹn
- An Trung HoànTrị tỳ vị không hòa ăn uống kém
- An Trùng HoànSát trùng, chỉ thống. Trị các loại giun (ký sinh trùng ở ruột)
- An Trùng Hoàn IITrị trẻ nhỏ cơ thể suy yếu mà giun gây đau, bụng đau, chảy nước dãi, mạch Hồng, Đại
- An Trùng Hoàn IIITrị giun đũa, thốn bạch trùng, các loại giun
- An Trùng Tán I 2Sát trùng, chỉ thống. Trị trẻ nhỏ có giun gây ra bụng đau, bụng đầy trướng, táo bón
- An Trung Tán IITán hàn, chỉ thống. Trị tỳ vị đau quanh năm, nôn chua, hàn tà lưu trệ ở bên trong, tích lại không tiêu, ngực…
- An Trung Tán IVTrị vị hư, các chứng bệnh hàn nhiệt, tỳ hàn, đờm thịnh, không muốn ăn uống
- An Trung ThangTrị phụ nữ có thai 5 tháng mà bị bệnh tổn thương
- An Trung Thang IITrị bệnh ở dạ dày mới phát
- An Trung Thang IIITrị tam tiêu hư hàn, hơi thở ngắn, ăn uống không được, tiểu đục, tiểu đỏ, tinh tiết không cầm, chân đau, gối…
- An Trung Thang IVPhòng chứng tiểu sản (sinh non)
- An Tức Hương HoànLàm ấm hạ nguyên, làm mạnh lưng, làm mạnh gối, giúp cho khí huyết lưu thông
- An Tức Hương Hoàn I 2Bổ thận, ôn dương, lý khí, chỉ thống. Trị thận bị hư hàn, bụng đau, lưng dau, lưng nặng, chân mỏi, gầy ốm,…
- An Vị Dũ Phong TánÔn trung, tán hàn, lý khí, chỉ thống, tiêu trướng, chỉ thổ, kiện Tỳ, hòa Vị. Trị dạ dày loét, tá tràng loét,…
- An Vị Giáng Nghịch PhápTrị các chứng vị khí đi ngược lên gây ra nôn, ăn vào là nôn (phiên vị hoặc phản vị)
- An Vị Hoàn I 2Trị trường vị hư yếu, bên trong có hàn thấp, tà khí và chính khí tương tranh, trong bụng đau, tiêu ra phân…
- An Vị Hoàn IIÔn trung, bổ khí, an vị, khai ẩm. Trị hàn tà làm tổn thương vị
- An Vị PhiếnAn vị, chỉ thống. Trị dạ dày loét, tá tràng loét
- An Vị Thang IITrị ăn vào thì mồ hôi chảy ra, Tâm hư yếu, phong tà thừa cơ xâm nhập vào làm cho Tỳ vị bị tổn thương
- An Vinh TánTrị có thai mà tiểu gắt, tiểu buốt
- An Vinh Tán IIÍch khí, dưỡng âm, thanh nhiệt, thông lâm. Trị có thai bị tiểu gắt (tử lâm), do thức ăn cay nóng hoặc do…
- An Vinh Tán II 2Khứ phong, thanh táo, trừ nhiệt, lương huyết. Trị có thai 5-6 tháng mà thai khí yếu, phong tà làm tổn thương…
- An Vinh Tán IIIThông dương, bổ Phế, lợi thủy. Trị có thai bị tiểu gắt (tử lâm)
- An Vinh ThangDưỡng huyết, hành trệ, thanh nhiệt, an thai, cố thai nguyên, dự phòng tiểu sản. Trị thai động không yên do…
- An Vinh Thang IIIDưỡng huyết, bổ hư, thanh nhiệt, chỉ huyết. Trị phần huyết có nhiệt, băng lậu kinh niên, 6 bộ mạch đều hư yếu
- Anh Nhi Kinh Tả PhươngTrị trẻ nhỏ bụng đau, tiêu chảy, tiêu sống phân, tiêu hóa bị rối loạn
- Âm Bệnh Khai Quan TánTrị chứng phó thi lao (gần giống lao sái, lao phổi)
- Âm Dương Chí Thánh CaoTrị các chứng ung nhọt
- Âm Dương Chí Thánh ĐơnTrị các chứng ung nhọt
- Âm Dương Công Tích HoànTrị các chứng tích do hàn và nhiệt, cổ trướng
- Âm Dương Nhị Khí ĐơnTrị chứng thoát thư, động mạch viêm tắc, thể âm hư hỏa vượng, nhiệt độc tụ ở bên trong
- Âm Dương Nhị Khí Đơn IITrị thoát thư (một loại hoại tử) ở vết thương
- Âm Đán ThangÔn dương, giải cơ, phát biểu, trừ phiền. Trị bụng đau do lạnh, tiêu chảy do hàn, âm chứng mà hư phiền, các…
- Âm Độc Nội Tiêu TánÔn kinh, tán hàn, tiêu kiên, hóa đờm. Trị mụn nhọt loại âm chứng
- Âm Độc Thăng Ma ThangThanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, lợi hầu. Trị chứng dương độc, mặt đỏ như gấc (cẩm), nôn ra máu, họng đau
- Âm Giáp Phục Mạch ThangTư dưỡng tinh huyết, dục âm tiềm dương, tức phong, trấn kinh. Trị Can và Thận hư
- Âm Ngược HoànTrị chứng sốt rét phát về đêm (dạ ngược)
- Âm Phân Sinh Dương ThangTrị âm hư sinh nội nhiệt
- Âm Thư Vô Giá Hoạt Mệnh ĐơnTrị chứng lạc đầu thư (một loại nhọt độc ở đầu), sau tai mọc nhọt độc, cốt tào phong (một loại nhọt độc).…
- Ẩn Chẩn Nghiệm PhươngTrị mề đay, phong ngứa, dị ứng (ẩn chẩn, tầm ma chẩn)
- Ẩn Chẩn PhươngTrị mề đay, phong ngứa, dị ứng (ẩn chẩn, tầm ma chẩn)
- Ất Cảm ThangLương huyết giải độc, tư âm lợi thấp. Trị gan viêm siêu vi truyền nhiễm
- Ất Can Chuyển Âm TiễnTrị gan viêm siêu vi B
- Ất Can TiễnThanh nhiệt, giải độc, lợi thấp, ích khí hoạt huyết, lợi đởm. Trị gan viêm siêu vi B
- Ẩu Nùng Địa Hoàng ThangTrị nôn ra mủ, nôn ra máu