Bài Thuốc Vần T
- Tả Âm Hỏa Thăng Dương ThangTrị hỏa bị uất kết sinh ra nhiệt
- Tả Bạch Hóa Huyết ThangTrị phế quản giãn, ho ra máu
- Tả Bạch Hóa Huyết Thang IITrị tổ đỉa. Đã trị 53 ca kết quả hết triệu chứng 51 ca, uống thuốc từ 5- 10 thang, theo dõi thời gian 1–2…
- Tả Bạch TánThanh tả phế nhiệt, bình suyễn, chỉ khái. Trị phế nhiệt, mũi chảy máu, ho khò khè
- Tả Can HoànBình can, tả hỏa. Trị táo bón, trúng phong mà khí thực, can đởm có thực nhiệt, can hỏa uất kết, mắt sưng đỏ,…
- Tả Đởm ThangTrị đởm có thực nhiệt, bụng có khí trướng đầy, hạ sườn cứng, miệng đắng, họng khô, đầu đau, không muốn ăn uống
- Tả Hỏa Sưu Phong ThangThanh can, tả hỏa, bình can, tiềm dương. Trị đầu đau do thần kinh mạch máu, huyết áp cao, đầu đau do phong hỏa
- Tả Hoàng Ẩm TửThanh nhiệt, tán phong. Trị phong nhiệt nhập vào tỳ kinh, môi khô, miệng lưỡi lở loét
- Tả Hoàng TánTả phục hỏa ở tỳ vị. Trị tỳ vị tích nhiệt, phiền khát, vàng da, tay chân nóng
- Tả Kim Hoàn Phục PhươngTân khai thổ tiết, hóa ứ, chỉ thống. Trị dạ dày loét, bờ cong nhỏ dạ dày loét
- Tả Nhiệt Thông Phủ ThangHành khí, khứ ứ, thông phủ, tiết nhiệt, giải độc, tiêu ung. Trị trường ung, ruột dư viêm cấp
- Tả Phế Thông Khiếu ThangTả phế, thông khiếu, khử đờm, bình suyễn. Trị phế trướng, mồ hôi ra nhiều như mưa, đại tiện không thông, phế…
- Tả Quy ẨmĐiều bổ khí huyết, trị người lớn tuổi can thận hư
- Tả Quy HoànBổ can thận, ích tinh huyết. Trị người lớn tuổi can thận tinh huyết hư tổn, gầy ốm, lưng đau, gối mỏi, hoa…
- Tả Quy Hoàn IITrị phiền lao, nội thương, người nóng, tâm phiền, đầu đau, sợ lạnh, mồ hôi tự ra, khí hư không nhiếp được…
- Tả Tâm ThangKhổ hàn thanh tiết, giáng hỏa, chỉ huyết. Trị chứng tâm khí không đủ, thổ huyết, mũi chảy máu, nóng hãm…
- Tả Tâm Thang VDưỡng âm, tả hỏa. Trị thương hàn, thái dương và thiếu dương hợp bệnh, phục dương xung lên trên gây nên cuồng
- Tả Thận Đại Hoàng ThangTrị thận có nhiệt, bụng dưới đau, chi dưới đau, tai ù
- Tả Tỳ TánTrị tỳ vị tích nhiệt, phiền khát, vàng da, tay chân nóng
- Tả Tỳ Thang IITrị trẻ nhỏ miệng bị lở loét, lưỡi sưng, lưỡi có màng trắng
- Tả Vinh ThangTrị phong tê dại (Đại ma phong)
- Tạc Mộc TánTrị ung nhọt, phát bối (nhọt ở lưng)
- Tạc Thạch HoànThanh nhiệt, lợi niệu, thông lâm. Trị thấp nhiệt uẩn kết ở hạ tiêu, sỏi ở đường tiểu
- Tài Ngược Thất Bảo ẨmTrị các loại sốt rét
- Tái Tạo Chí Bảo ĐơnTrị chứng đại ma phong, tê bại
- Tái Tạo TánTrợ dương, giải biểu. Trị các chứng không có dương (dương khí thoát...)
- Tai Tuyến Viêm PhươngThanh nhiệt giải độc, tiêu thũng, tán kết. Trị quai bị
- Tam Ảo ThangSơ phong, tuyên phế, chỉ khái, bình suyễn. Trị ngoại cảm phong hàn không mồ hôi mà ho suyễn ra đờm trắng, sợ…
- Tam Ảo Thang Gia VịTuyên phế, chỉ khái, khứ đờm, bình suyễn. Trị hàn tà xâm nhập vào phế làm cho phế mất chức năng tuyên giáng,…
- Tam Ất Thừa Khí ThangTrị bụng đầy trướng
- Tam Ất Thừa Khí Thang IITrị triều nhiệt, đổ mồ hôi, phát khát, nói xàm, cuồng loạn, ban hoàng, bụng đầy, đại tiện rắn
- Tam Bạch Tử Hoàng Hợp TễChỉ huyết, tiêu ứ. Trị xuất huyết cấp ở đường tiêu hóa
- Tam Cao ThangTrị cảm phong hàn, ho, khí suyễn
- Tam Công Tán IITrị liệt mặt
- Tam Diệu HoànThanh nhiệt, táo thấp, cường yêu tất. Trị huyết hư ở 3 kinh âm, làm cho 2 lòng bàn chân nóng như lửa, thấp…
- Tam Diệu Thang Gia VịThanh nhiệt, khử thấp, thông lạc. Trị đa thần kinh bị nhiễm khuẩn
- Tam Du Nội Tiêu HoànTrị thận yếu bị cảm hàn, kết thành hàn sán (dịch hoàn sưng to, xệ xuống hoặc lở loét)
- Tam Dương ĐơnBổ thận, tráng dương, khứ hàn, trừ thấp. Trị thận hư sinh ra hàn, lưng đau, cột sống lưng đau
- Tam Đậu ẨmHoạt huyết, giải độc. Phòng ngừa đậu mùa, đậu mọc sinh ra nhọt sưng đau
- Tam Đậu Ẩm TửThanh thử, lợi thấp, giải độc, hòa trung. Trị dịch đậu, thử nhiệt, phù thũng, ăn trúng độc
- Tam Đậu TánTrị ung độc sau đậu mới phát, sưng đỏ
- Tam Giải TánSơ tán phục nhiệt. Trị thượng tiêu có ôn nhiệt, thương phong, mặt và mắt đỏ, cuồng táo, miệng khô, phiền…
- Tam Giải ThangThanh thử, tả nhiệt, phân loại thấp trọc. Trị thử thấp và khí hợp lại gây nên nhiệt nhiều, ngũ tâm phiền…
- Tam Giản ĐơnTrị trẻ nhỏ lên cơn kinh phong cấp
- Tam Giáp Phục Mạch ThangTư âm, phục mạch, tiềm dương, tức phong. Trị ôn tà xâm nhập vào hạ tiêu, sau khi ngoại cảm nhiệt bệnh có…
- Tam Giáp Phục Mạch Thang Gia GiảmDục âm, tiềm dương, bình can tức phong. Trị khí và âm đều hư, can dương hóa phong phạm vào vị lạc, dạ dày…
- Tam Giáp TánNgười vốn đã bị sốt rét hoặc bị nội thương, cơ thể suy yếu mà lại cảm phải dịch khí, ngực đầy, cơ thể đau,…
- Tam Hạch Phụ Tử Đại Hoàng ThangTiêu hạch, nhuyễn kiên, lý khí, tán kết, hoạt huyết, hóa ứ, ôn tán hàn thấp. Trị trẻ nhỏ bị cao sán, thiên…
- Tam Hải ThangThanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, hóa ứ, nhuễn kiên, tán kết. Trị thấp đờm ứ trệ, kinh mạch thiếu dương bị…
- Tam Hòa TánTrị khí kết ở ngũ tạng làm cho tỳ vị không hòa, ngực tức, bụng đau, táo bón, tiểu bí, mất ngủ, biếng ăn
- Tam Hòa Tán IVTrị khí kết, ngực đau, bụng đầy, ăn kém, tiêu tiểu bí
- Tam Hòa Thang IVTiết nhiệt, hòa huyết. Trị kinh bế, huyết trệ
- Tam Hoàng Bảo Lạp HoànTrị sang thương (bị vết thương có miệng chảy máu nhiều, mình nóng, sưng đau, mạch Phù)
- Tam Hoàng Chỉ Phác HoànThanh nhiệt, táo thấp, thông phủ, đạo trệ. Trị lỵ do thấp nhiệt, thực tích
- Tam Hoàng Cự Thắng ThangTrị dương độc phát ban, phát cuồng, khát, đại tiện bón, thở gấp như suyễn, lưỡi rụt, dịch hoàn săn, mạch…
- Tam Hoàng Hoàn IITrị tam tiêu tích nhiệt, cổ họng sưng nghẹt tắc, ngực phiền đầy khó chịu, tiểu đỏ gắt, đại tiện bí kết
- Tam Hoàng Khổ Sâm CaoTrị mụn nhọt chưa vỡ miệng
- Tam Hoàng Lương Cách TánThanh nhiệt, gải độc, tiêu thũng, chỉ thống. Trị họng sưng đau do nhiệt độc, tâm phiền, miệng khát
- Tam Hoàng Thạch Cao ThangTrị thương hàn mà 6 bộ mạch đều Hồng, Hoạt mặt đỏ, mũi khô, miệng lưỡi khô, nói sảng, mũi chảy máu, phát…
- Tam Hoàng ThangTrị trúng phong chân tay co quắp, các khớp đau nhức, phiền nhiệt, tâm loạn, sợ lạnh, không muốn ăn uống
- Tam Hoàng Tứ Vật ThangThanh nhiệt, giáng hỏa, lương huyết, trị lúc hành kinh bị thổ huyết
- Tam Hợp TánBổ ích khí huyết. Trị hư lao lâu ngày, mới sinh mà mắc bệnh thương hàn hoặc lỵ
- Tam Hợp Tán IITrị tâm thống, lưng đau, vùng thận đau
- Tam Hợp Thang IITrị sinh xong máu dơ ra không cầm, hư lao phát sốt
- Tam Hợp Thang IIITiêu đờm, hành khí. Trị vai lưng đau do đờm khí uất kết
- Tam Hương ThangThanh nhiệt, hóa trọc, tuyên sướng khí cơ. Trị ôn nhiệt nhập vào miệng, mũi, không muốn ăn uống
- Tam Hương Thang Gia VịSơ can, lý khí, hòa vị, tiêu thực. Trị can khí phạm vị, dạ dày viêm mạn, hành tá tràng loét
- Tam Khí ThangTrị 3 khí phong, hàn, thấp thừa cơ khí huyết trong người hư yếu mà xâm nhập làm cho các khớp xương đau,…
- Tam Kiến ĐơnTráng nguyên dương, bổ chân khí. Trị lao thương, hư tổn, hạ kinh suy kiệt, thận khí bất cố, di tinh, tay…
- Tam Kim Hồ Đào ThangTư thận, thanh nhiệt, thấm thấp, lợi niệu, thông lâm, hóa kết. Trị nước tiểu ngưng kết thành sỏi
- Tam Lăng Bổ Huyết ThangÍch khí, sinh huyết, hoạt huyết, bổ huyết. Trị bạch cầu thiếu, thiếu máu, chóng mặt, sốt, cảm
- Tam Lăng Hoàn IITrị tỳ hư rồi bị thương thực gây nên cam tích, bụng đầy trướng
- Tam Lăng Hoàn IIITrị phụ nữ kinh mạch không thông khí hư, huyết trệ, thiếu máu
- Tam Lăng Tán IIITrị các chứng đình trệ, cam tích, ỉa chảy, kiết lỵ, thức ăn không tiêu, ăn nhiều mà không sinh ra da thịt
- Tam Lăng Tiễn IITrị trong bụng có hòn khối (do thịt, rượu và máu kết lại), bụng đau xốc lên tim, bụng đầy không ăn được, lợm…
- Tam Long Trị Thủy HoànTrị cầu thận viêm mạn thể thận tỳ dương hư
- Tam Ngũ Thất Tán IITrị dương hư, phong hàn nhập não, đầu đau, mắt hoa, tai ù, phong hàn thấp tý
- Tam Ngược Thần PhươngTrị sốt rét
- Tam Nhân Lộc Nhung Hoàn Gia GiảmTư âm, bổ thận, ích khí, sinh tân. Trị tinh khí suy tổn, hạ tiêu hư nhược, đái tháo nhạt
- Tam Nhân Lý Ngư ThangTrị lúc có thai mà bụng to (trướng nước)
- Tam Nhân Ngũ Tử HoànTrị gan và thận bất túc, cơ thể yếu, mắt mờ, mắt có màng mây
- Tam Nhân Thang IITuyên sướng khí cơ, thanh lợi thấp nhiệt. trị thấp nhiệt mới phát, thấp nhiều hơn nhiệt, đầu đau, cơ thể…
- Tam Nhân Thông Xị Thang Gia Vị IIKhứ phong, lợi thấp, điều hòa tam tiêu. Trị phong, thử, thấp phối hợp gây nên bệnh não viêm B dịch tễ
- Tam Nhất Thận Khí HoànTư âm, giáng hỏa, bổ khí, tráng dương. Trị tâm thận âm suy làm cho hỏa động, di tinh, đầu váng, hoa mắt,…
- Tam Nhất Thừa Khí ThangTrị mới bị ngoại cảm thương hàn mà đã có sẵn phong nhiệt, đờm, thấp, táo ở lý đã lâu sinh ra tiêu tiểu bị bí
- Tam Quản TánTrị cước khí xung tâm, bụng đầy, tiêu tiểu bí, trung tiêu hư, có hòn khối, hông sườn đau, mặt mắt và tay…
- Tam Sao ĐơnTrị tỳ vị lạnh (hư hàn), tiêu chảy, nôn mửa, ăn không tiêu
- Tam Sâm Nhị Đông ThangÍch khí, dưỡng âm, thanh nhiệt, giải độc. Trị ung thư mũi, ung thư họng
- Tam Sinh ẨmKhứ trừ phong đờm, tán hàn, thông lạc. Trị hàn phong trúng vào tạng, hôn mê, nửa người liệt, 6 mạch đều…
- Tam Tài CaoTrị trẻ nhỏ nóng âm, nóng trong xương, cam nhiệt, người lớn bị ho khan
- Tam Tài Phong Tủy ĐơnTư âm, ích thận, thanh giáng tâm hỏa. Trị hư hỏa bốc lên gây nên mộng tinh, di tinh, hoạt tinh
- Tam Tạng Giải TánTrị thượng tiêu có ôn nhiệt, thương phong, mặt và mắt đỏ, cuồng táo, miệng khô, phiền khát, ho đờm, đơn độc,…
- Tam Tầng Hồi Hương HoànTrị hàn sán (bụng và rốn quặn đau, dịch hoàn sưng)
- Tam Thạch ThangThanh nhiệt, lợi thấp, tuyên thông tam tiêu. Trị thử thấp ở tam tiêu, người sốt, mặt đỏ, tai ù, ngực tức,…
- Tam Thạch Thang IITrấn can, tức phong, tư âm, giáng hỏa, khứ đờm, định kinh. Trị phong đờm nội tụ lâu hóa nhiệt, nhiệt nung…
- Tam Thánh CaoTrị bụng đau, bụng có hòn cục
- Tam Thánh TánTrị chứng giống trúng phong, miệng méo, mắt lệch, hôn mê, mạch Phù Hoạt, đờm dãi khò khè
- Tam Thảo Thang Phục PhươngÔn dương lợi thủy. Trị tỳ thận dương hư, cầu thận viêm mạn
- Tam Thận HoànBổ thận, tráng dương, ích tinh, dưỡng huyết. Trị thận dương suy, tinh huyết kém, lưng đau
- Tam Thần Hoàn IITrị phụ nữ không chồng mà khí huyết tương bác, trong bụng đau như kim đâm, đau lan đến tim, kinh nguyệt…
- Tam Thất Chỉ Huyết ThangTrị lao phổi, ho ra máu nhiều
- Tam Thoa Thần Kinh Thống PhươngBình can, tức phong, chỉ thống. Trị dương minh lạc hư, can phong thừa cơ tấn công gây nên chứng thần kinh…
- Tam Thoái Nhất TánGiúp dễ đẻ
- Tam Thù HoànTrị tử cung sa
- Tam Tiên ẨmTrị tiêu chảy và lỵ do nhiệt độc, trường phong hạ huyết
- Tam Tiên ĐơnTrừ hàn thấp, bổ thận và bàng quang, thông tai, sáng mắt
- Tam Tiên HoànĐiều hòa doanh vệ, tráng nguyên dương. Trị tai ù, mắt mờ, phụ nữ tỳ huyết suy
- Tam Tiên Vị Linh Thang Gia VịSơ can, hóa ứ, kiện tỳ, hóa thấp. Trị can tỳ dương hư, đờm thấp ứ trệ, gan xơ do mỡ
- Tam Tiêu ẨmTrừ ôn dịch, trong người sốt mà ngoài mát
- Tam Tiêu ThangThanh nhiệt, sinh tân, bổ trung, ích khí. Trị bệnh ở tam tiêu, khát, uống nước liên tục
- Tam Tinh HoànKiện tỳ, khứ thấp, giáng hỏa, tiêu đờm, làm cho tóc trắng hóa đen, mặt già hóa trẻ
- Tam Tô Tỉnh+ Bài này dùng lúc mớt phát sốt để phát hãn giái độc cho nốt độc mọc thưa hơn. + Nếu gặp lúc có dịch đậu,…
- Tam Tử Dưỡng Thân ThangDưỡng tỳ vị, kích thích tiêu hóa, trị ho khí nghịch, đờm nhiều, ăn kém
- Tam Tử Dưỡng Thân Thang Gia VịPhù chính, khu tà. Trị đờm dãi ủng thịnh, phế nang giãn, phổi bị khí thũng (phế khí thũng - tràn khí màng…
- Tam Tương Quân HoànTrị thấp khí ở chân xông lên bụng, tim (cước khí xung tâm) làm cho đại tiện không thông
- Tam Tý ThangThông khí hành huyết, trị khí huyết ngưng trệ, chân tay co quắp. Trị tam tý (Phongtý, hàn tý, thấp tý)
- Tam Tý Thang IITrị chứng phong thấp, đau nhức (tý), tay chân co quắp
- Tam Tý Thang IIITrị phong hàn thấp khí hợp lại gây ra bệnh, khí huyết ứ trệ, tay chân co rút
- Tam Uyển Bỉ Khí HoànLý khí, hành trệ, giáng khí, trừ mãn. Trị tam tiêu có bỉ trệ, khí không thăng giáng được, thũng ẩm đình tích…
- Tam Vật Bạch TánTrị thực hàn kết ở bụng
- Tam Vật Bị Cấp HoànTrị ngực bụng đầy trướng, tự nhiên đau như dùi đâm, khí cấp, cấm khẩu, bỗng nhiên chết ngất
- Tam Vật Trư Linh TánKiện tỳ, lợi thủy. Trị nôn mửa, nôn vừa đỡ mà khát, ở ngực trên có đình ẩm
- Tam Vị Bổ Âm HoànTrị do tửu sắc quá độ làm thận thủy suy, âm hỏa bốc lên
- Tam Vị Chỉ Tả TánTư bổ tỳ vị, sáp trường, chỉ tả. Trị tỳ vị dương hư không vận hóa được thủy cốc, đại trường viêm loét
- Tam Xà Dũ Phong ĐơnTrị phong cùi, tay chân tê, lông mày rụng, da thịt lở loét hoặc các bệnh lở ngứa
- Tán Độc Hội Kiên HoànSơ can, hoạt huyết, tán thũng hội kiên. Trị lao hạch, nhọt ở cổ (mã đao)
- Tán Huyết Cát Căn ThangSơ phong, lý khí, hoạt huyết, hóa ứ. Trị huyết ứ trệ (do thương tổn)
- Tán Huyết Định Thống Bổ Tổn ĐơnTrị các chứng tổn thương do té ngã, bị đánh đập…
- Tán Huyết Tiêu Thũng ThangTán huyết, tiêu thũng. Trị huyết ứ trệ, đầy trướng, phiền táo, ho đờm ở cổ, tiêu ra phân đen
- Tán Kết An Chẩm ThangBổ huyết, hành ứ, tán kết, chỉ thống. Trị sinh xong bụng đau (do huyết ứ kết)
- Tán Kết Hội Thánh HoànTrị lao hạch (loa lịch). nhọt ở cổ (mã đao)
- Tán Kết ThangHoạt huyết hóa ứ, thanh nhiệt hóa đờm, trị mất tiếng, thanh quản viêm. Đã trị 37 ca, khỏi 26, kết quả ít 9,…
- Tán Thiên ThangHành khí hóa đờm, tán kết, chỉ thống. Trị đờm khí uất kết, đầu đau do mạch máu, thiên đầu thống
- Tán Thũng CaoTrị khớp tay, khớp chân, gân thịt, bị trặc, vặn sái, động không lợi, sưng đau
- Tán Tụ ThangTrị khí cơ uất kết, hư thấp nội trở, huyết hành không thông sướng gây nên tích tụ, trưng hà, lưng và bụng…
- Tán Ứ Cát Căn ThangTrị bị đánh té gây ra thương tổn, máu ứ
- Tán Ứ Niêm Thống CaoHoạt huyết, tán ứ, tiêu thũng, chỉ thống. Trị các loại ung nhọt, ghẻ lỡ, trĩ
- Tán Ứ ThangTrị mụn nhọt tụ lại thành u to
- Tang Bạch Bì TánTrị cước khí thượng xung, nằm ngồi không được, họng không thông, tay chân đau, bứt rứt
- Tang Bạch Bì Tán IITrị cước khí, hai chân sưng phù, tiểu đỏ, ít, bụng và sườn đầy trướng, suyễn, nằm ngồi không yên
- Tang Bạch Bì Tán IVTrị phong nhiệt ủng tắc ở bên trên, ho liên tục, ngực đầy, tâm phiền, họng có máu tanh
- Tang Bạch Bì TiễnTrị ho, ho ra máu
- Tang Căn Tam Kim Nhị Thạch ThangThanh nhiệt, lợi thấp, thông lâm, chỉ thống. Trị thận hư, thấp nhiệt uẩn kết, sỏi đường tiểu
- Tang Chi Hổ Trượng HoànKhu phong thấp, thông kinh lạc, chỉ thống. Trị đau do phong thấp, tay chân tê dại
- Tang Cúc ẨmSơ phong, thanh nhiệt, tuyên phế, chỉ khái. Trị phong ôn mới phát, ho, cơ thể sốt, cảm cúm, phế quản viêm,…
- Tang Cúc TửuSơ phong, thanh nhiệt, tuyên phế, chỉ khái. Trị cảm phong nhiệt
- Tang Địa ThangTán phong, thanh nhiệt. Trị mụn nhọt thể dương chứng mới phát ở vùng đầu mặt
- Tang Hạnh ThangThanh tuyên táo nhiệt, nhuận phế, chỉ khái. Trị ho không đờm, họng khô, khát, phế bị táo, ôn, đường hô hấp…
- Tang Ký Sinh Hắc Đậu TửuThông kinh hoạt lạc, chỉ thống. Trị sản hậu bị trúng phong, lưng đau, lưỡi cứng
- Tang Ký Sinh TánDưỡng huyết, an thai. Trị thai bị tổn thương, trong bụng kết đau, ra máu mà khó chịu
- Tang Ký Sinh Tán IIIDưỡng huyết, an thai. Trị có thai mà còn rỉ huyết, kinh nghịch (đảo kinh), rong huyết
- Tạng Liên HoànTrị trường phong, tạng độc, tiêu ra máu
- Tạng Liên Hoàn IIITrị trĩ lậu kinh niên
- Tạng Liên Hoàn VITrị đại tiện ra máu, thoát giang
- Tạng Liên Hoàn VIITrị tiêu ra máu
- Tạng Liên Hoàn VIIINhuận trường, thanh nhiệt, chỉ huyết, thông tiện. Trị trường phong, đại tiện ra máu, trĩ lậu, táo bón, hậu…
- Tang Phiêu Tiêu HoànBổ thận, ôn dương, nhiếp tinh, chỉ di. Trị hạ tiêu hư hàn, tính thoát không cầm
- Tang Phiêu Tiêu TánÔn bổ thận dương, cố sáp, chỉ di. Trị sản hậu dương khí bị suy kém, bàng quang hư lạnh, tiểu nhiều, tiểu…
- Tang Phiêu Tiêu Tán Gia GiảmÔn thận, cố nhiếp, súc niệu. Trị dương khí suy yếu, tiểu nhiểu, tiểu không cầm
- Tang Phiêu Tiêu Tán I 2Ôn bổ thận dương, cố sáp, chỉ di. Trị sản hậu dương khí bị suy kém, bàng quang hư lạnh, tiểu nhiều, tiểu…
- Tang Phiêu Tiêu Tán I 3Bổ thận, ôn dương, cố phao, súc niệu. Trị hư lao, tiểu nhiều, tinh khí hư lạnh
- Tang Phiêu Tiêu Tán IIAn thần hồn, định tâm chí. Trị chứng hay quên, lao tâm thận, tiểu nhiều
- Tạo Giác Hóa Đờm HoànTrị thương phong, tâm và tỳ bị ứ trệ, đờm giải nhiều, họng không thông, không muốn ăn uống, tảo tinh
- Tạo Giác Hoàn IITrị mắt có màng mộng
- Tạo Giác Hoàn IIITrị suyễn lâu năm
- Tạo Giác Khổ Sâm HoànTrị mụn nhọt phát ngứa, da như da rắn
- Tạo Giác Thích HoànTrị trĩ lậu, trĩ lở loét đau ngứa, trĩ ra mủ máu
- Tạo Giác Tiễn HoànTrị nội trĩ, ruột có khối u, lúc nóng lúc lạnh
- Tạo Giác Tử HoànTrị tạng can bị phong nhiệt, gáy và hông sườn đều có kết hạch
- Tạo Giác Tử TánGiải độc, tiêu thũng, tán kết, tiêu loa. Trị loa lịch, lao hạch
- Táo Nhân Cam Mạch Tâm Tỳ Song Bổ ThangTrị tạng táo, trong người bứt rứt, khó ngủ
- Tạo Thích HoànTrị trĩ lậu, đau, ngứa, trĩ ra mủ, máu
- Tăng Bổ Tỉnh Phong ThangTrị trúng phong, mắt lệch, miệng méo, đờm dãi khò khè
- Tăng Dịch ThangTăng dịch, nhuận phế. Trị dương minh bị ôn bệnh, táo bón, âm hư
- Tăng Dịch Thừa Khí ThangSinh tân, nhuận táo, tăng dịch, nhuận trường. Trị dương minh nhiệt bệnh, nhiệt kết âm suy, tân dịch bất túc,…
- Tăng Ích Bát Vật HoànTư thận, bổ can, tráng dương, ích tinh, cường cân, tráng cốt. Trị Can Thận đều hư, dương suy, tinh yếu, các…
- Tăng Minh HoànTrị mắt mờ tối, nhìn không rõ
- Tăng Tổn Lưu Khí ẨmTrị khí bị uất trệ, ngực đầy, mặt trắng, phù thũng
- Tăng Tổn Tam Tài HoànChủng tử (cầu có con, không thụ thai được)
- Tăng Tổn Dược Linh ThangTrị dương bị hư
- Tăng Tổn Đương Quy HoànTrị tam âm thụ tà, ngực bụng đau thắt
- Tăng Tổn Lạc Lãnh ThangTrị các chứng hư, bụng dưới đau cấp, hông sườn đầy tức, tay chân lạnh, ra mồ hôi, lưng đau, nhức trong xương…
- Tăng Tổn Nhân Trần ThangTrị chứng thiên kết
- Tăng Tổn Thận Trước ThangTrị thận khí suy, tiêu khát, tiểu nhiều, lưng đau
- Tăng Tổn Trạch Lan HoànTrị sản hậu khí huyết, âm dương đều hư
- Tăng Tổn Tứ Vật ThangTrị phụ nữ khí huyết không đủ, hụt hơi, sinh xong huyết ra quá nhiều, âm dương không hòa, lúc nóng lúc lạnh,…
- Tăng Vị Đạo Xích TánTrị chứng huyết lậu, huyết niệu (tiểu ra máu, mủ)
- Tâm Hung Hoạt Huyết HoànÍch khí, hoạt huyết, hóa ứ, chỉ thống, khoan hung, định tâm, tán kết, hóa ứ, bổ ích can thận, tư dưỡng phế…
- Tâm Thận HoànDưỡng tâm thần, bổ khí huyết, sinh tân dịch. Trị thủy và hỏa không ký tế (giao nhau), hoảng hốt, sợ, mồ hôi…
- Tâm Tỳ Bổ Ích Thang Gia VịBổ ích tâm tỳ, tư âm, tiềm dương. Trị trúng độc làm chức năng của tâm tỳ bị rối loạn, trúng độc vị Thương lục
- Tâm Tỳ Song Bổ CaoTrị phụ nữ sinh xong bị hư lao
- Tân Cánh ThangTrị trẻ nhỏ bị phong nhiệt đầu đau, sốt cao, ho có đờm
- Tân Chế Tiêu Độc ẨmTrị họng lở loét, họng sưng do phong nhiệt, ban đen (tinh hồng nhiệt)
- Tần Cửu Ẩm TửTrị các chứng đản (hoàng đản), đờm khò khè, sốt, hơi lạnh, tay chân co quắp, tai ù, tiểu đục
- Tần Cửu Địa Hoàng ThangTrị kinh can và đởm có phong nhiệt, huyết khô, gân mạch co rút, kinh nguyệt không đều, tay chân đau nhức
- Tần Cửu Địa Hoàng Thang IIISơ phong, khứ thấp, hoạt huyết, thông lạc. Trị phong nhiệt, huyết khô, gân xương đau
- Tần Cửu Hoàn IIITrị trẻ nhỏ gầy ốm, người nóng, tâm thần phiền muộn, nước tiểu vàng, nước tiểu đỏ
- Tần Cửu Miết Giáp TánTrị nóng trong xương, sốt cao, thịt tiêu gầy đi, mồ hôi trộm, rối loạn giao cảm do lao, rối loạn tiền tắt…
- Tần Cửu Phù Doanh ThangÍch khí, tư âm, thoái nhiệt, trừ chưng. Trị phế suy (phổi yếu), nóng trong xương, ho lao (lao phổi), mồ hôi…
- Tần Cửu ThangThanh tâm, lương doanh, lợi thấp, thoái hoàng. Trị lao hoàng, tâm tỳ có nhiệt, mặt vàng, chân tay vàng
- Tần Cửu Thang IVTrị phong nhiệt độc tụ ở da lông làm cho nửa người tê dại, nổi mụn
- Tần Cửu Thang VIDưỡng huyết, khứ phong. Trị sinh xong huyết hư, cảm phong nhiệt làm cho đầu bị đau
- Tần Cửu Thăng Ma ThangTrị phong trúng vào kinh thủ và túc dương minh, miệng méo, mắt lệch, tay chân co quắp, sợ gió, lạnh, mạch…
- Tân Di CaoTrị mũi bị nghẹt, không ngửi thấy mùi thơm, thối, mũi đau
- Tân Di HoànKhử phong, hóa đờm, thanh nhiệt, thông khiếu. Trị chứng đầu phong, sổ mũi, xoang mũi viêm mạn
- Tân Di TánThông khiếu. Trị phế hư, phong hàn thấp bên ngoài xâm nhập làm cho mũi nghẹt, nước mũi chảy, khí không…
- Tân Di ThangTrị nhiệt tà ủng trệ ở phế, phế khí không lợi, mắt hoa, chóng mặt, mũi nghẹt, tiếng nói nặng
- Tân Di Thanh Phế ẨmThanh phế, thông khiếu. Trị phong nhiệt uất trở ở kinh phế, trong mũi có thịt dư (polyp), mũi nghẹt không…
- Tân Định Chửng Âm Lý Lao ThangTư âm, ích phế, thanh can, lương tâm. Trị chứng phế lao, âm hư hỏa động, ngoài da lạnh trong xương nóng, ăn…
- Tân Định Chửng Dương Lý Lao ThangBổ tỳ, ích khí, cố biểu.Trị lao thương, biểu nhiệt, mồ hôi tự ra, tâm phiền, nửa người đau, Tỳ dương hư, ăn…
- Tân Định Gia Giảm Tích Loại TánTrị yết hầu sưng loét rất nặng
- Tân Định Ma Phong Thanh Độc ẨmThanh huyết, tiêu nóng dưới da, làm hết ngứa, trị bệnh cùi
- Tân Gia Đào Nhân Thừa Khí ThangThanh doanh, lương huyết, hóa ứ, giải độc. Trị chứng thu ôn, nhiệt thịnh làm hại phần doanh, nôn ra máu,…
- Tân Gia Hoàng Long ThangÍch khí, dưỡng âm, tả nhiệt, thông tiện. Trị dương minh bệnh, khí và âm đều tổn thương, chính hư, tà thực
- Tân Gia Hương Nhu ẨmKhứ thử, thanh nhiệt, hóa thấp, giải độc. Trị cảm thử, phát sốt, ớn lạnh, đầu đau, không ra mồ hôi, khát,…
- Tân Gia Kiều Hà ThangTân tán phong nhiệt, giáng hỏa, giải độc. Trị chứng bệnh thu ôn, đờm do táo và hỏa, ho, tai ù, mắt đỏ, má…
- Tân Gia ThangTrị chứng thương hàn, sau khi làm cho mồ hôi ra mà cơ thể đau nhức, mạch Trầm, Trì
- Tần Hồ Bạch Hoa Xà TửuTrị trúng phong, thương thấp, liệt nửa người, liệt mặt, da thịt tê, xương đau nhức, lở loét, phong cùi lâu…
- Tân Hương TánTrị bị té ngã tổn thương, gẫy xương, vết thương lở loét
- Tần Miết Ẩm Gia VịTư âm, tiềm dương, lương huyết, thanh nhiệt. Trị âm hư phát nhiệt
- Tân Nhuận ThangDưỡng huyết, hoạt huyết, nhuận táo, thông u . Trị ngăn nghẹn (ế cách), u môn không thông, nghịch khí bốc…
- Tân Pháp Bán Hạ ThangÔn trung, tán đàm, khai vị, kiện tỳ. Trị tỳ vị bất hòa, khí trệ ở trung quản, ngực bụng đau như kim đâm hông…
- Tân Phương Huyết Phủ Trục Ứ ThangÍch khí, cử dương, hóa ứ, thông lạc. Trị đầu đau do mạch máu bị nghẽn tắc
- Tân Phương Khí Quản Viêm PhiếnBổ tỳ, ích phế, chỉ khái, bình suyễn, hóa đờm, khứ thấp. Trị khí của tỳ và phế bị hư, đờm thấp ủng thịnh,…
- Tân Phương Quế Chi ThangTrừ thấp, tán hàn, ôn thông kinh mạch. Trị phong hàn thấp tý, kinh lạc bị bế tắc, thần kinh tọa đau
- Tần Quế HoànTrị tử cung bị hư hàn không thể nhiếp tinh để thụ thai được, phụ nữ béo mập nhiều đờm nên không thể thụ thai
- Tân Tam Vị ThangTrị hen suyễn. Kết quả đã trị 50 ca, theo dõi trong 7 tháng đến 2 năm khỏi 1 ca, giảm cơn 47 ca, không khỏi…
- Tấn Tâm Sảng Thần ThangTrị tâm thận không giao, hồi hộp, tiểu nhiều, tiểu đục, tinh kết
- Tân Thanh Đởm ThangSơ can, lợi đởm, lý khí, giải uất, thanh hóa thấp nhiệt. Trị khí của can đởm bị trệ, thấp nhiệt uất kết, túi…
- Tần Thị PhươngTrị viêm gan siêu vi. Đã trị 28 ca, khỏi hết triệu chứng lâm sàng, chức năng gan bình thường 20 ca, có kết…
- Tân Thương Tục Đoạn ThangHoạt huyết, khứ ứ, chỉ thống, tiếp cốt. Trị gãy xương, bong gân
- Tập Bảo Đinh Tý CaoTrục hàn, khứ thấp, hoạt huyết, chỉ thống. Trị phong hàn thấp tý, khớp xương đau, vai đau, té ngã bị tổn…
- Tập Hiệu HoànTrị tạng phủ hư yếu hoặc ăn quá nhiều chất béo gây ra có giun, bụng đau, nôn ra nước, hạ bộ có trùng gây ra…
- Tập Linh CaoTư tâm, nhuận phế, dưỡng vệ, sinh doanh. Trị ho lâu ngày, khí huyết đều hư, đờm khó khạc ra
- Tập Thánh HoànTrị trẻ nhỏ bị chứng cam (tích)
- Tất Hiệu Tán IVSinh tân, liễm dịch. Trị sản hậu bị kiết lỵ làm cho vong âm, tân dịch khô không đưa ra da lông được
- Tất Hiệu Tứ Vật ThangTrị phụ nữ bị chảy máu cam
- Tật Lê HoànSưu phong, thanh nhiệt, khứ thấp, chỉ dưỡng. Trị phong thấp nhiệt lưu ở ngoài da, gây ra ngứa, bệnh ngoài da
- Tật Lê TánSưu phong, lợi thấp. Trị phong bốc lên gây nên chóng mặt, tai ù, ôn tà dồn xuống gây nên lở ngứa vùng âm đạo
- Tật Lê Tán II 2Trị phụ nữ tay chân có cảm giác như trùng bò, tê tê, ngứa, mụn nhọt, tâm phiền
- Tất Sinh HoànÍch khí, dưỡng huyết, lương huyết, chỉ huyết. Trị nôn ra máu, mũi chảy máu, khí huyết đều mất, phần huyết có…
- Tất Thắng Tán IVTrị chứng lệ phong (cùi, hủi) phần doanh và vệ bị bệnh
- Tất Trừng Già TánTrị thận dương bất túc, hàn tích ở trong, bụng đau quặn, đau suốt đến lưng, mặt vàng héo, tay chân lạnh,…
- Tẩu Mã Hồi Hương HoànBổ thận, ôn dương, tán hàn, trục thấp, hành khí, chỉ thống. Trị thận hư hàn, tiểu trường đau do khí
- Tẩu Mã TánTrị phụ nữ do bị trúng phong gây ra cấm khẩu, tay chân co rút
- Tẩy Can TánSơ phong, tán nhiệt, thanh can, tả hỏa. Trị can có phong độc, công lên trên làm cho mắt sưng đỏ đau, mắt…
- Tẩy Can Tán IITrị mắt có màng, mắt có mộng
- Tẩy Can ThangTrị mắt bệnh (do can bị rối loạn)
- Tây Căn HoànTrị chứng kiết lỵ độc tính, máu ra như màu gan gà, bụng đau, bứt rứt trong ngực
- Tây Căn TánTrị chứng huyết lỵ, phiền nhiệt, bụng đau, không muốn ăn uống
- Tẩy Diện PhươngTẩy diện, hộ phu (bảo vệ da). Trị tàn nhang, làm đẹp da mặt
- Tẩy Dược Phương IIKhứ phong, trừ thấp, thư cân, chỉ thống. Trị phong thấp, gân xương đau nhức
- Tây Hoàng HoànThanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, tán kết. Trị nhũ nham, lao hạch (loa lịch), phế ung, ruột có nhọt độc,…
- Tây Nhạc Chân Nhân Phi Linh TánTăng thể lực, bổ huyết mạch, làm chắc răng, đen tóc
- Tẩy Nhãn ThangThanh nhiệt, giải độc, tả Can, minh mục. Trị can kinh có thực nhiệt, bốc lên làm cho mắt sưng đỏ, mắt đau,…
- Tẩy Tâm Tán IITrị phong ủng trệ, sốt cao, đầu đau, hoa mắt, lưng vai đau, lưng vai co rút, đờm ủng tắc, nước miếng nhổ ra…
- Tẩy Tâm Thang IIIHóa đờm, khai khiếu, thông dương, phù chính. Trị can uất khí trệ, đờm trọc ủng trệ, không muốn ăn uống, lúc…
- Tây Thảo Thông Mạch ThangThông lạc, lợi thấp, hoạt huyết, hóa ứ. Trị thấp ngưng trệ ở kinh lạc, độc tà ngưng trở bên trong, huyết…
- Tế Âm Địa Hoàng HoànTrị 3 kinh âm ở chân (can, tỳ và thận) bị tổn thương, hư hỏa và đờm bốc lên làm cho mắt mờ, âm hư, hỏa táo
- Tế Âm HoànTrị phụ nữ huyết hư hợp với hỏa làm cho tử cung bị khô sáp, không nhiếp được tinh, không thể thụ thai
- Tế Cơ Tịch Cốc Tiên PhươngLàm cho cơ thể khỏe manh, dung mạo đẹp, hết gầy ốm
- Tê Địa Thanh Lạc ẨmThanh nhiệt, lương huyết, hoạt huyết, tán ứ, hóa đờm, thông kết. Trị bệnh ôn nhiệt, nhiệt hãm ở bào lạc,…
- Tê Giác ẨmTrị sản hậu bị mất tân dịch, mồ hôi ra nhiều, miệng khô, khát
- Tê Giác Địa Hoàng ThangThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, tán ứ. Trị các chứng xuất huyết, nôn ra máu, mũi chảy máu, tiêu ra máu,…
- Tê Giác Địa Hoàng Thang Gia VịLương huyết, thanh nhiệt, giải độc, trị chứng huyết bị nhiễm trùng
- Tê Giác Địa Hoàng Thang Gia Vị IIThanh nhiệt, lương huyết, tư âm, giải độc, trị phong hỏa nhiệt độc làm tổn thương huyết lạc, tiểu cầu bị giảm
- Tê Giác Địa Hoàng Thang Phục PhươngThanh nhiệt, lương huyết, giải độc, hóa thấp, trị nhiệt độc uẩn kết ở huyết, hồng cầu tăng
- Tê Giác Giải Độc HoànTrị trẻ nhỏ bị chứng đỏ da, phát lạnh vùng đầu mặt và tay chân, da đỏ nóng, mặt phù
- Tê Giác Giải Độc Hoàn IIITrị trẻ sơ sinh, bào thai tích nhiệt sẵn, sinh ra đậu, nhọt
- Tê Giác HoànTrị tam tiêu có nhiệt, phong thịnh, đờm thấp, mắt hoa, đầu nặng, tay chân tê, táo bón, tiểu khó, trường vị…
- Tê Giác Hoàn III 2Trị trẻ nhỏ bị phong nhiệt, đờm, hoặc tam tiêu có nhiệt, táo bón
- Tê Giác Hoàn VTrị lao hạch (loa lịch), tâm hỏa bốc lên làm mắt sưng đỏ, nhiều ghèn
- Tê Giác Hoàn VIITrị thai bị nhiễm độc
- Tê Giác Nhị Tiên ThangThanh nhiệt, giải độc, tư âm, dưỡng huyết. Trị nhiệt nhiều, tân dịch kém, họng lở loét, mạch Huyền, Sác, Đại
- Tê Giác Phòng Phong ThangTrị các chứng phong, mắt lệch miệng méo, tay chân co rút, nói khó, tay chân tê dại
- Tê Giác TánTrị phụ nữ bị nhiệt, tay chân bứt rứt, không muốn ăn uống
- Tê Giác Tán I 3Trị cước khí xung tâm, phiền loạn, đầu đau, miệng khô, nằm ngồi không yên
- Tê Giác Tán I 5Trấn kinh, an thần. Trị trẻ nhỏ bị kinh phong do nhiệt, nằm ngồi không yên, gân cơ co giật
- Tê Giác Tán IITrị phong nhiệt độc, ngực có đờm ứ trệ, tai ù, đầu nặng, mắt hoa
- Tê Giác Tán II 2Trị phong chẩn, tâm phiền
- Tê Giác Tán IIIThanh nhiệt, tả hỏa, lương huyết, giải độc. Trị chứng nóng trong xương, da khô, đờm dính, tay chân đau nhức,…
- Tê Giác ThangTrị nhiệt độc xâm nhập vào tứ chi, các khớp sưng đau
- Tê Giác Thang IILương huyết, giải độc, thanh truờng, chỉ lỵ. Trị nhiệt độc vào phần huyết, lỵ ra mủ máu, xích lỵ nhiều hơn…
- Tê Giác Thăng Ma HoànSơ phong, tán tà, lương huyết, hành ứ. Trị chứng tước ban (xuất huyết dưới da)
- Tê Giác Thăng Ma ThangSơ phong, thanh nhiệt, lương huyết, giải độc. Trị phong độc nhập vào dương minh, huyết không hành, tay chân…
- Tê Giác Tiêu Độc HoànTrị nhiệt tích lại, đậu chẩn phát ra nhọt ngứa
- Tê Giác Tử Hà Xa HoànTrị chứng truyền thi lao, các chứng lao
- Tế Nguy Thượng ĐơnTrị sản hậu quá hư sinh ra phong (hư cực sinh phong)
- Tề Phong TánTả hỏa, tức phong, tiêu tích, hóa thực. Trị trẻ sơ sinh bị phá thương phong
- Tề Sán PhươngÔn kinh tán hàn, lý khí, táo thấp, chỉ thống. Trị tề sán. Đã trị 10 ca, đều khỏi, theo dõi 2 năm sau không…
- Tế Sinh Quất Hạch HoànTrị sán khí
- Tế Sinh Thận Khí HoànÔn dương, bổ thận, hóa khí, lợi thủy. Trị thận hư, phù thũng, tiểu ít, bụng đầy trướng, lưng và tay chân lạnh
- Tế Sinh Thận Khí Hoàn Gia GiảmÔn bổ thận dương, lợi thấp, hành thủy. Trị thận dương hư tổn, mệnh môn hỏa suy, bệnh rối loạn về huyết sắc tố
- Thác Lý Giải Độc Thang IITrị giang mai, lở ngứa
- Thác Lý Hoàng Kỳ ThangTrị ung thư (mụn nhọt) ghẻ lở, phát bối
- Thác Lý Ích Trung ThangTrị trung khí hư yếu, ăn uống ít, nôn mửa, tiêu chảy
- Thác Lý Kiến Trung ThangTrị mụn nhọt do nguyên khí suy, hoặc do uống nhiều thuốc mát làm cho vị bị tổn thương gây ra ăn ít, nôn mửa,…
- Thác Lý Kim Ngân Địa Đinh TánTrị nhọt độc, sưng đau
- Thác Lý Ôn Kinh ThangTrị hàn phục, nhiệt uất làm cho đầu và mặt sưng đỏ đau
- Thác Lý Ôn Trung ThangTrị ung thư (mụn nhọt) do dương hư nội hãm
- Thác Lý TánTrị các chứng mụn nhọt, sưng, phát bối, đinh nhọt
- Thác Lý Tán I 2Trị khí huyết bị hư hàn, mụn nhọt vỡ ra mà không lành miệng
- Thác Lý Tán IIITrị ghẻ lở, té ngã, bị đánh đập tổn thương
- Thác Lý Tán VITrị ghẻ ngứa, mụn độc, khí huyết đều hư, mủ lâu ngày không vỡ, hoặc vỡ mủ mà vết thương không lành miệng
- Thác Lý Tán VIIBổ ích khí huyết, thác sang, sinh cơ. Trị khí huyết đều hư, mụn nhọt, ghẻ lở, mụn nhọt phá mủ mà không lành…
- Thác Lý Thanh Can ThangTrị ung nhọt, mắt sưng đỏ, mắt lở loét
- Thác Lý Thấu Nùng ThangÍch khí, hoạt huyết, thác lý, thấu nùng. Trị nhọt độc chưa có mủ
- Thác Lý Tiêu Độc TánTiêu độc, trị các chứng ung nhọt sưng lên mà không vỡ ra được
- Thạch Cao TánThanh nhiệt, trừ phiền, dưỡng âm, hòa trung. Trị hoắc loạn, phiền khát, đầu đau
- Thạch Cao ThangThanh nhiệt, tả hỏa, phát hãn, giải biểu. Trị thương phong 8 – 9 ngày, sốt cao, không mồ hôi, cơ thể nặng,…
- Thạch Cao Thục Địa TiễnBổ thận âm, tả thận nhiệt. Trị các chứng răng đau do hư hỏa bốc lên, phiền nhiệt, khát
- Thạch Cao Tri Mẫu Nhân Sâm ThangTrị chứng cảm nhiệt, tà khí ở biểu chưa giải được, nhiệt nhập vào phần lý làm cho tân dịch và khí bị tổn…
- Thạch Cao Tri Mẫu Quế Chi ThangTrị ôn ngược, người không lạnh mà nóng, khớp xương đau nhức, nôn mửa, phong thấp, khớp viêm, sốt cao vào mùa…
- Thạch Cao Tri Mẫu Thang IIThanh khí nhiệt, tả vị hỏa, sinh tân, chỉ khát. Trị chứng khí nhiệt thuộc bệnh ngoại cảm do nhiệt: sốt cao,…
- Thạch Cao Tri Mẫu Thương Truật ThangTrị thấp ôn, mồ hôi nhiều, cơ thể nặng, chân lạnh, phong thấp, khớp xương viêm, sốt cao vào mùa hè thu
- Thạch Cao Trúc Nhự ThangThanh nhiệt, giáng nghịch, ích khí, hòa trung. Trị thượng tiêu có nhiệt, biểu hiện: nôn mửa, đầu đau, mắt đỏ
- Thạch Chung Nhũ HoànBổ thận, cường yêu, tráng cốt. Trị thận bị hư tổn, xương yếu, đứng ngồi không có sức, hụt hơi, lưng và cột…
- Thạch Chung Nhũ Hoàn IIÔn thận, tráng dương, tán hàn, chỉ thống. Trị hạ tiêu hư hàn, vùng rốn đau, bụng đau, tay chân lạnh, mạch…
- Thạch Hộc ẨmTráng dương, ích tinh, bổ khí, thăng thanh. Trị thận khí hư tổn, xương mềm, cơ thể gầy ốm, trong tai kêu như…
- Thạch Hộc Dạ Quang HoànTrị mắt như có sương, mắt nhìn thấy một lúc 2 vật (song thị), sắc manh, thanh manh
- Thạch Hộc HoànBổ thận, ích tinh, cường yêu, súc niệu. Trị hư lao, thận khí suy yếu, tiểu són, liệt dương, di tinh, lưng…
- Thạch Hộc Hoàn I 2Bổ thận, tráng dương, cường tráng cân cốt. Trị tỳ thận hư yếu lâu ngày, gầy ốm, lưng đau
- Thạch Hộc Hoàn I 3Ôn thận, tráng dương, ích khí, cường yêu, khứ phong, trừ thấp. Trị thận bị phong hàn, lưng đau, gối đau, khí…
- Thạch Hộc Hoàn IIÔn thận dương, ích tinh huyết, cường cân cốt, khứ phong thấp. Trị thận hư, xương đau, gầy ốm, chân đau, gối…
- Thạch Hộc Hoàn II 2Ôn bổ thận dương, lợi khiếu, thông nhĩ. Trị thận hư, trong tai kêu như ve, mạch bộ xích bên trái Vi, Tế,…
- Thạch Hộc Hoàn IIIÔn bổ thận dương, tán hàn, trừ thấp. Trị thận bị hàn, đan điền có hàn ngưng trệ, tiểu trường đau, lưng lạnh,…
- Thạch Hộc Minh Mục HoànBình can, thanh nhiệt, tư thận, minh mục. Trị can thận đều suy, hư hỏa bốc lên, con ngươi mắt nở to, quáng…
- Thạch Hộc TánÔn thận, sáp tinh, ích khí, tán hàn. Trị bàng quang hư lạnh, hông sường đầy trướng, chân đau, lưng cứng,…
- Thạch Hộc Tán I 2Trị thương hàn sau đó thận khí bị hư tổn, tiểu són, di tinh, mộng tinh, âm đạo ngứa (do thấp)
- Thạch Hộc Tán IIBổ thận, cố tinh, cường yêu. Trị thận dương hư, tiểu đục, di tinh
- Thạch Hộc ThangÍch khí, ôn dương, bổ thận, sáp tinh. Trị bàng quang hư lạnh, tiểu nhiều, bụng đau, lưng đau
- Thạch Hộc Thang IITrị hoa mắt, răng lung lay, tóc rụng, hư nhiệt, phiền muộn, di tinh, mộng tinh
- Thạch Hộc Thanh Vị TánThanh vị, sinh tân, kiện tỳ, lương huyết. Trị ban chẩn sau khi đã mọc, vị bị nhiệt làm khô tân dịch, tỳ khí…
- Thạch Khắc An Thận HoànTráng dương, bổ thận, cường cân, tráng cốt, sinh huyết, làm đen râu tóc, tăng tuổi thọ. Trị chân khí bị hư…
- Thạch Khắc An Thận Hoàn IIBổ noãn hạ tiêu, hành khí, chỉ thống. Trị thận dương bất túc, lưng đau, chân đau, chân mềm yếu, bụng đầy,…
- Thạch Lưu Hoàng HoànBổ thận, tráng dương. Trị thận hư, liệt dương
- Thạch Nam HoànKhứ phong, giải độc, hoạt huyết, lợi thấp, tráng cân, tiếp cốt. Trị phong độc dồn xuống dưới, hai chân sưng…
- Thạch Nam Hoàn IIÔn thận, tán hàn, khứ phong, trừ thấp. Trị thận khí hư yếu, cước khí, chân tay co rút, lưng và cột sống đau,…
- Thạch Nhất PhươngTrị khí bị bế, huyết bị ngăn trở, ăn không tiêu, cơ thể nặng nề
- Thạch Quyết Minh HoànBổ thận, bình dương. Trị can hư, huyết suy, mắt hoa
- Thạch Quyết Minh Hoàn IICố thận khí, tráng dương
- Thạch Quyết Minh ThangTrị mắt có màng, mắt có mây, mắt sưng đỏ, mắt đau
- Thạch Vi Tán I 2Thanh nhiệt, lợi thủy, hoạt huyết, thông lâm. Trị bàng quang có nhiệt, các chứng lâm
- Thạch Vi Tán IITrị Thận khí không đủ, bàng quang có nhiệt, tiểu nhiều, tiểu són
- Thạch Xương Bồ TánTrị lạnh làm hại phế, khan tiếng
- Thạch Xương Bồ Tán IIÔn bổ thận dương. Trị tiểu nhiều, lưng đau, chân yếu
- Thái Ất Bảo Sinh ĐơnTrị kinh phong thể dương
- Thái Ất Bảo Sinh Đơn IITrị trẻ nhỏ bị kinh phong, bên trong có đờm nhiệt
- Thái Ất Bị Cấp TánTrị thương hàn âm độc, trúng ác khí, nôn ra máu, tiêu ra máu, ngực bụng đầy đau
- Thái Ất CaoTrị mụn nhọt
- Thái Ất Cao Gia VịThanh hỏa, tiêu thũng. Trị các loại mụn nhọt
- Thái Ất Cao I 2Trị ung nhọt, lở ngứa
- Thái Ất Cao IITrị mụn nhọt
- Thái Ất Chủng tử HoànTrị liệt dương, tinh ít, không có con
- Thái Ất HoànTrị trẻ nhỏ bị cảm thử
- Thái Ất Kim ĐơnTrị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp và mạn tính
- Thái Ất Linh ĐơnGiải độc khí. Trị ôn dịch
- Thái Ất Thần ĐơnTrị ung nhọt (thư), đinh nhọt, phụ cốt thư
- Thái Ất Vạn Linh CaoTrị phát bối, các loại mụn nhọt, hạch đờm, lao hạch (loa lịch), gân cốt bị tổn thương, tay chân tê, đau nhức
- Thái Bạch ĐơnTrị các chứng phong, đầu váng, nửa đầu đau, tay chân co rút, đờm thịnh, khí trệ, mũi nghẹt, tiếng nói nặng,…
- Thái Bạch Đơn IIITrị đầu đau, chóng mặt, tay chân co quắp, đờm nhiều, khí bị bế, mũi nghẹt, tiếng nặng, cổ họng không thông,…
- Thái Bạch HoànTrị các chứng phong, nửa đầu đau, tay chân tê, đờm nhiều, khí nghẽn, mũi nghẹt, họng không thông
- Thái Bạch Hoàn IITrị các chứng phong làm chóng mặt, đầu đau, chân tay co quắp, đờm thịnh, khí tắc, mũi nghẹt, tiếng nặng,…
- Thái Bạch Tán IIITrị hư phong, sốt về chiều, tay chân tê, lưng đau, cấm khẩu, sinh xong huyết bị hư, trúng phong
- Thai Bàn Phiến Phục PhươngBổ nguyên khí, ích khí huyết. Trị thần kinh suy nhược, huyết thiếu, thận viêm mạn, các chứng bệnh mạn tính…
- Thái Bình HoànThanh nhiệt, nhuận phế, hóa đờm, chỉ huyết. Trị chứng lao, ho lâu ngày, phế suy, phế ung
- Thái Hòa CaoTrị hư lao, tinh thần suy giảm, cơ thể gầy ốm, đi đứng khó
- Thái Hòa HoànBổ khí, sinh huyết, kiện tỳ, dưỡng vị, lý khí, tiêu thực. Trị nguyên khí không đủ, tỳ vị bị hư tổn, không…
- Thái Hòa Hoàn IITrị bụng đầy trướng, tỳ vị hư, cổ trướng
- Thái Nhất ĐơnTrị thương hàn, thương phong, tay chân và các khớp đau, phát sốt, sợ lạnh, phiền táo, đầu đau như búa bổ
- Thái Nhất TánTrị kinh dương và âm bị hư, phong tà nhập vào làm cho mắt lệch, miệng méo, tay chân tê dại, bất tỉnh
- Thái Sơn Bàn Thạch TánAn thai, dưỡng thai, trị thai động không yên
- Thái Tổ Cố Thai ThangTrị có thai mà nôn mửa, tiêu chảy, bụng đau
- Thang Lương Ẩm TửThanh nhiệt, sinh tân, dưỡng huyết, nhuận táo. Trị táo bón, tiểu gắt, môi miệng khô, mồ hôi tự ra, gầy ốm
- Thang Thị Thận Lao CaoTư âm, dưỡng thận, bổ thận khí, trị thận bị hư tổn, lao thận
- Thanh An Cam Cát ThangThanh Phế nhiệt, chỉ khái thấu. Trị ho do nhiệt, ho liên tục, ho khan không đờm. Đã trị 50 ca, khỏi 43,…
- Thanh Âm HoànThanh nhiệt, lợi hầu, tả hỏa, giải độc. Trị khan tiếng, họng không thông
- Thanh Âm Hoàn IITrị khan tiếng, mất tiếng
- Thanh Âm Hoàn IIIThanh nhiệt, lợi hầu (họng), sinh tân (dịch) chỉ khát. Trị phế nhiệt họng không thông, khan tiếng, tắc tiếng
- Thanh Bạch Tán IITrị bạch đới
- Thanh Bạch Tán IIITrị phế nhiệt, đờm hỏa ủng tắc ở phía trên, tai chảy nước, ho
- Thanh Bảo ĐơnĐịch độc, hóa nùng. Trị các chứng nhọt, ung độc
- Thanh Bì TánTrị chứng vú sưng lở loét (nhũ nham) mới phát
- Thanh Bình HoànTrị trúng phong mắt lệch miệng méo (mặt bị liệt), bị tổn thương do té ngã, bị đánh đập
- Thanh Bổ Lý Phế Kiện Tỳ ThangTrị tỳ vị khí hư, đờm thấp, ho nhiều đờm trắng
- Thanh Cách HoànTrị thấp nhiệt, đờm hỏa và khí trệ làm cho ngực đau, ngực đầy, hoành cách mô đầy tức, hoành cách mô đau
- Thanh Cách TiễnThanh hóa đờm nhiệt. Trị đờm do hỏa công lên trên, khí nghẹn gây ra suyễn, nội nhiệt, phiền khát
- Thanh Can ẨmTrị gan viêm mạn tính, thấp tà phục ở phần huyết, uất nhiệt không thanh, sườn bên trái trướng đau, phiền…
- Thanh Can Chỉ Lâm ThangTrị xích đới hạ
- Thanh Can Giải Uất ThangTrị giận dữ làm hại can, buồn phiền, uất kết làm cho can hỏa bùng lên, gây ra chóng mặt, vùng thái dương…
- Thanh Can Giải Uất Thang IITrị khí uất ở Can và tỳ, vú có hạch
- Thanh Can Giáng Hỏa PhápTrị mắt sưng đỏ, mắt đau, chảy nước mắt sống, mắt ngứa
- Thanh Can Giáng Mai ThangThanh can, tiết độc, hoạt huyết. Trị Can và tỳ bị thấp nhiệt nung nấu, gan viêm mạn tính
- Thanh Can Hoạt Ứ HoànTrị can đởm có phong nhiệt, ghẻ ngứa, âm đạo lở loét
- Thanh Can Ích Phế HoànTrị tiêu ra máu
- Thanh Can Ích Vinh ThangTrị can, đởm và tiểu trường kinh có phong nhiệt, huyết bị táo, gân cơ đau, hông sườn đau
- Thanh Can Khai Khiếu Thang Gia VịĐiều bổ khí huyết, hóa đờm thấp, thanh can, khai khiếu. Trị khí huyết đều hư, can đởm có nhiệt thấp và đờm,…
- Thanh Can Lợi Đởm Lạc Thạch ThangTrị túi mật viêm cấp hoặc mạn, mật có sỏi, hông sườn bên trái trướng đau, cơn đau sỏi mật, nôn mửa, hoàng đản
- Thanh Can TánTrị khát mà tiểu tiện bị bế, tiểu vàng, tiểu rít
- Thanh Can Thang IIThanh nhiệt, lương huyết, bổ thận, hòa can, an thần
- Thanh Can Thấm Thấp ThangThanh can, thấm thấp. Trị âm nang sưng đau, ngọc hành sưng đau, đường tiểu viêm nhiễm, tiểu không thông
- Thanh Can Thấm Thấp Thang IIThanh can, thấm thấp. Trị can kinh có thấp nhiệt, âm đạo viêm, tiểu không thông
- Thanh Can Thoái Ế Hoạt Huyết HoànTrị chứng sắc manh, không phân biệt được màu sắc
- Thanh Chẩn ThangThanh nhiệt giải độc, khứ phong trừ thấp, lý khí chỉ thống. Trị zona. Đã trị 70 ca, uống 1–19 thang. Khỏi…
- Thanh Chấn Thang (Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi…)Thanh nhiệt, táo thấp, thanh thượng, chỉ thống. Trị đầu mặt có nhọt, làm cho phát sốt phát rét
- Thanh Châu Bạch Hoàn TửTrị phong đờm qúa nhiều trào lên gây nên mửa ra bọt, miệng mắt méo xếch, tay chân tê bại trẻ nhỏ kinh phong,…
- Thanh Chưng Bảo Phế ThangThoái nhiệt, trừ chưng, cứu phế, dưỡng âm. Trị ho, lao phổi
- Thanh Cốt TánThanh cốt, thoái chưng, tư âm, tiềm dương. Trị âm hư phát sốt, hư lao, âm hư hỏa thịnh, cốt chưng, lao…
- Thanh Cốt Tán Gia GiảmTư âm thanh nhiệt, trị sốt nhẹ
- Thanh Cốt Tư Thận ThangTrị không thể thụ thai, nóng trong xương, nóng về đêm
- Thanh Di HoànSơ can, thanh nhiệt, khoan hung, lý khí. Trị tuyến tụy viêm cấp, bụng đau, hông sườn đầy, lưng đau
- Thanh Di ThangThư can, lý khí, thanh nhiệt, táo thấp, thông lý, công hạ. Trị tụy viêm cấp
- Thanh Doanh Phục Phương ThangTrị ôn tà nhập phần Doanh, màng não viêm dịch tễ
- Thanh Doanh Phục Tịnh ThangThanh doanh, tiết nhiệt, địch đờm khai khiếu, trị não viêm do vi rút
- Thanh Doanh Thác Mạch ThangThanh nhiệt giải độc, khứ thấp thông mạch. Trị động mạch viêm tắc. Đã trị 289 ca (kể cả đã bị lở loét. Khỏi…
- Thanh Doanh ThangThanh doanh, lương huyết, thấu nhiệt, giải độc, dưỡng âm, hoạt huyết. Trị ôn tà ở phần doanh, sốt, đêm nóng…
- Thanh Doanh Thang Gia GiảmTrị phổi viêm giai đoạn toàn phát chưa có biến chứng mất nước, nhiễm độc thần kinh, sốt cao mặt đỏ, khó thở,…
- Thanh Doanh Thang Gia Linh Dương Giác Câu ĐThanh doanh, lương huyết, thấu nhiệt, giải độc, dưỡng âm, hoạt huyết.Trị ôn tà ở phần doanh: sốt cao kèm hôn…
- Thanh Doanh Thang Gia VịTrị thử thấp đình trệ lâu ngày ở tam tiêu, nhiệt làm tổn thương phần huyết
- Thánh Dũ ThangBổ khí, dưỡng huyết. Trị kinh hành trước kỳ, các chứng xuất huyết nhiều hoặc máu thiếu, khát, ngủ không yên,…
- Thanh Dương Thuận Khí ThangBổ tỳ vị. Trị tỳ vị hư yếu, bụng đầy, ăn không tiêu
- Thanh Đại Băng Phàn TánThanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, chỉ thống. Trị trẻ nhỏ thai bị hỏa nhiều quá, miệng lở loét, các bệnh về…
- Thanh Đại Hoàn IITrị trẻ nhỏ bị cam nhiệt
- Thanh Độc Bảo Mục ThangTrị đậu độc công (chạy) vào mắt
- Thanh Độc Bạt Ế ThangTrị mắt có màng, mắt có hột lấm tấm (lốm đốm)
- Thanh Độc Hoạt Ứ Phục PhươngThanh nhiệt, tiêu độc, hoạt ứ, tuyên phế. Trị phổi viêm
- Thanh Đởm Chỉ Thống ThangSơ can, lợi đởm, hóa ứ, chỉ thống, lý khí, hòa huyết, kiện vị, tiêu trệ. Trị túi mật viêm mạn lên cơn cấp tính
- Thanh Đởm Địch Đạo ThangThông hạ, khu trùng, hoãn cấp, chỉ thống. Trị giun chui ống mật
- Thanh Đờm Khứ Huyễn ThangTrị đờm bốc lên, đầu váng, mắt hoa
- Thanh Đởm Thang IIILý khí, khai uất, lợ đởm, thông phủ. Trị ống dẫn mật viêm cấp, sỏi túi mật
- Thanh Đơn Bạch Hoàn TửTrị kinh phong
- Thanh Giải TánTrị đậu mọc mà sốt cao, đậu độc
- Thanh Hải HoànTư âm, giáng hỏa, thanh huyết. Trị huyết hải có nhiệt, băng huyết
- Thanh Hao Miết giáp HoànTrị nóng trong xương, nóng lạnh giống như sốt rét, ho đờm, gầy ốm, lao nhọc, mộng tinh
- Thanh Hao Miết Giáp ThangDưỡng âm, lương huyết, thanh nhiệt, sinh tân. Trị phục thử, nhiệt độc ở hạ tiêu, nhiệt độc ở phần huyết, đêm…
- Thanh Hầu Lợi Cách TánThanh nhiệt, giải độc, thanh yết, lợi hầu. Trị nhiệt tích bốc lên trên, họng sưng đau, nhũ nga (amydale),…
- Thanh Hầu Ninh Thấu ThangThanh nhiệt, lợi hầu, chỉ khái, hóa đờm. Trị nhiệt làm cho phế khí bị tắc nghẽn, khan tiếng, ho
- Thanh Hầu ThangThanh nhiệt, lợi hầu, dưỡng âm, tả hỏa. Trị sau khi bị ban chẩn nhiệt độc bốc lên gây nên họng sưng đau, ăn…
- Thánh Hiệu Tán IITrị ung nhọt sưng đau, ung nhọt muốn vỡ
- Thanh Hóa Hội Yếm Thoái Hủ ThangTrị chứng dịch hầu hội yếm (họng viêm do dịch độc), đã có mủ
- Thanh Hóa Ích Thận ThangÔn Thận, kiện Tỳ, phân thanh giáng trọc. Trị 40 ca đều tiêu hết phù, hết albumin trong nước tiểu
- Thanh Hỏa Khoát Đờm HoànThanh hỏa, hóa đờm. trị thượng tiêu có uất hỏa, đờm dãi ủng thịnh, ngực đầy, phiền táo, họng nghẹt, trong…
- Thanh Hỏa Khoát Đờm Hoàn IITrị chứng đờm do khí (gây ra)
- Thanh Hỏa Tà Chỉ Ẩu Nghịch PhươngTrị phụ nữ có thai bị chứng nôn mửa lâu ngày không khỏi
- Thanh Hồn Tán IIITrị sinh xong bị huyết vựng
- Thanh Hồn ThangTrị dịch hoàn lạnh, liệt dương, âm hộ ngứa
- Thanh Khí ẨmTrị chứng tử vân phong, hắc lào, chàm (eczema)
- Thanh Khí Hóa Đờm HoànThanh nhiệt, hóa đờm. Trị đờm do nhiệt, đầu váng, hoa mắt
- Thanh Khí Hóa Đờm Hoàn IIThanh phế, kiện tỳ, thuận khí, tiêu thực, hóa đờm, ninh thấu, tức suyễn, khai vị, kích tiêu hóa. Trị các…
- Thanh Khí Hóa Đờm Hoàn IIITrị nhiệt đờm nội kết, ho ra đờm vàng, ngực đầy, tiểu vàng, đỏ
- Thanh Khí Hóa Đờm Hoàn III 2Trị khí uất trệ gây nên đờm
- Thanh Khí Tán IITrị tỳ vị hư yếu, trung khí bất hòa, thanh và trọc không phân biệt được, tiêu chảy, tay chân lạnh, ngực và…
- Thanh Khí Tuyên Phong TánTrị phong nhiệt
- Thanh Không CaoThanh nhiệt, khứ phong. Trị đau chính giữa đầu hoặc 1 bên đầu lâu năm hoặc phong thấp nhiệt ngưng tụ ở trên…
- Thanh Kim Dẫn Huyết ThangThanh táo, nhuận phế, dẫn huyết hạ hành. Trị mũi chảy máu, huyết băng, kinh nguyệt đến trước kỳ, tai kêu,…
- Thanh Kim ĐơnTrị phế hư, ho, suyễn, khạc ra đờm dính máu
- Thanh Kim Đơn IITrị đờm dãi, suyễn, ngực đau như kim đâm, hông sườn đau như kim đâm
- Thanh Kim Ích Khí ThangThanh phế, ích khí, dưỡng âm, chỉ khái. Trị hơi thở ngắn, lao nhiệt, ho, phế nuy, tắc tiếng, nôn khạc ra…
- Thanh Kim Ninh Phế HoànThanh phế, bài nùng, ích khí, dưỡng âm. Trị phế ung
- Thanh Kim ThangTrị ho, khí nghịch lên gây nên suyễn, đờm khò khè, ngực đầy, nằm ngồi không yên, không ăn uống được
- Thanh Kim Thang IIITrị ho, suyễn cấp, đờm khò khè, ngực đầy, nằm ngồi không yên, ăn uống không được, mất tiếng, mũi nghẹt,…
- Thanh Kinh ThangThanh nhiệt, lương huyết, tư thủy, bổ thận. Trị kinh nguyệt đến trước kỳ
- Thanh Kinh Tứ Vật ThangThanh nhiệt, lương huyết, dưỡng huyết, điều kinh. Trị kinh nguyệt không đều, huyết hư có nhiệt
- Thanh Lạc ẨmKhứ thử, thanh nhiệt. Trị thử ôn mà không có mồ hôi, thử khí làm tổn thương phế kinh và phần khí
- Thanh Lạc Ẩm Gia Cam Cát Hạnh Nhân Mạch Đôn (Ôn Bệnh Điều Biện)Thanh phế nhiệt, lợi phế khí, bảo phế âm. Trị thủ thái âm (phế) có thử thấp, ho không đờm
- Thanh Lạc Ẩm Gia Hạnh Nhân Ý Dĩ Hoạt ThạchThanh thử, tiết nhiệt, khư thấp. Trị cảm thử mà nóng lạnh, lưỡi trắng, không khát, nôn ra máu, do thử thấp…
- Thanh Liên Giải Độc Phục PhươngGiải độc, trấn kinh. Trị chứng tím tái do ăn uống không điều độ, tà nhập vào lý làm tổn thương đến phần huyết
- Thánh Linh Đơn IIBổ phế, ích khí, lợi thấp, thoái thũng. Trị tỳ và phế có thấp, suyễn, đầy trướng, tiểu đỏ, tiểu gắt
- Thánh Linh Giải Độc HoànTrị giang mai kết độc, các chứng nhọt độc có mủ
- Thanh Linh HoànÍch thận, kiện tỳ, dưỡng can, tư sinh khí huyết. Trị chứng tế bào hình cầu tăng do di truyền
- Thanh Long TánBổ phế, lý khí, giáng nghịch, chỉ khái. Trị ho, khí nghịch, không nằm được
- Thanh Lương ẨmTrị ăn nhiều mà vẫn gầy, miệng lưỡi khô, mồ hôi tự ra, đại tiện bón, tiểu gắt
- Thanh Lương Cao IVThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, chỉ thống. Trị phỏng, ngưu bì tiễn, mụn nhọt
- Thanh Lương Chẩm PhápSơ phong, tán nhiệt, thanh can, minh mục. Trị phong nhiệt, các bệnh về mắt
- Thanh Lưu ẨmTư âm, thanh nhiệt, điều khí, hòa huyết. Trị âm hư, tiêu chảy, lỵ do nhiệt, phát sốt, tiêu ra máu tươi, tiểu…
- Thanh Ly Cố Tinh HoànTrị tinh tiết lâu ngày, tinh thần không yên, da vàng uá, ăn ít, lưng đau
- Thanh Ly Tư Khảm ThangTrị âm hư hỏa vượng do phòng dục quá độ, suyễn, mồ hôi ra, tinh tiết, tai ù, hoa mắt, lao tâm, 6 bộ mạch đều…
- Thanh Não Trục Ứ ThangHoạt huyết, hóa ứ, thông kinh, chỉ thống. Trị não bị chấn động kèm xuất huyết dưới màng nhện
- Thanh Nga HoànBổ thận, tráng dương, diên niên ích khí. Trị thận hư, lưng đau
- Thanh Nhiệt Chỉ Đới ThangThanh nhiệt, giải độc, điều can, chỉ đới. Trị can kinh có thấp nhiệt, sốt, bụng dưới đau, không thích ấn,…
- Thanh Nhiệt Chỉ Huyết ThangLương huyết, khứ ứ. Trị phụ nữ bị ứ nhiệt bên trong, băng lậu, bụng dưới đau
- Thanh Nhiệt Giải Độc Ẩm IITrị viêm gan siêu vi. Đã dùng trị 35 ca viêm gan siêu vi B mạn tính, sau 1 tháng số bệnh nhân hết triệu…
- Thanh Nhiệt Giải Độc HoànTrị ngũ tạng tích nhiệt, độc khí công lâu tiêu làm cho họng sưng đau, mắt đỏ, bên má có nhọt, nằm ngồi không…
- Thanh Nhiệt Hành Huyết ThangTrị nhiệt nhập huyết thất
- Thanh Nhiệt Hóa Đờm Thang IITrị trúng phong đờm nhiệt, thần chí không thanh, lưỡi rụt, nói khó khăn, tay chân tê dại. không có sức
- Thanh Nhiệt Hòa Vị HoànThanh nhiệt, hòa vị, tiêu thực, đạo trệ. Trị trẻ nhỏ bị chứng thực giản (kinh giật do ăn uống), mặt vàng,…
- Thanh Nhiệt Lương Huyết ThangTrị tam tiêu thực
- Thanh Nhiệt Ninh Thấu Hóa Đờm Định Suyễn HoThanh nhiệt, ninh thấu, hóa đờm, định suyễn. Trị phế nhiệt, ho, đờm dính, suyễn, họng không thông, khát
- Thanh Nhiệt Thông Lâm ThangThanh can, tả nhiệt, lợi thủy, thông lâm. Trị phụ nữ có thai mà can kinh có nhiệt, nước tiểu vàng, đỏ, tiểu…
- Thanh Nhiệt Tiêu Độc TánTrị thực nhiệt, miệng lưỡi lở, ung nhọt (thư) sưng phù
- Thanh Nhiệt Tiêu Thũng Thang Gia VịThanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, tiêu thũng. Trị vùng sau đầu có nhọt
- Thanh Nhiệt Trấn Kinh ThangTrị kinh phong cấp
- Thanh Nhiệt Trừ Thấp Khứ Phong CaoTrị tỳ kinh có thấp nhiệt làm cho môi sưng, lở loét
- Thanh Nhiệt Tuyên Túy ThangTrị phong thấp khớp, các khớp sưng đau
- Thanh Nhiệt Tư Âm ThangThanh nhiệt, dưỡng âm, tư thận. Trị tiểu đường (đái tháo đường)
- Thanh Nhiệt Tứ Vật ThangTrị phụ nữ kinh nguyệt bị bế, bụng đau, lúc đau lúc không, khí và huyết đều thực
- Thanh Ninh CaoTrị phế bị nhiệt, ho, mất tiếng
- Thanh Oa Mẫu Kê Sâm Tỳ ThangHành khí, lợi thủy, thư can, giải uất. Trị can khí bị uất, tỳ vị bị hư tổn, xơ gan, cổ trướng
- Thanh Ôn Bại Độc ẨmThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, tả hỏa. Trị phần biểu và lý đều có nhiệt, tạng táo, tâm phiền, miệng…
- Thanh Ôn Bại Độc Ẩm IITrị sinh xong bị chứng chảy máu, thiếu nữ bị băng huyết, toàn thân bị nhiệt, lở ngứa, miệng lở loét
- Thanh Ôn Bại Độc Thang Gia GiảmLương huyết, giải độc. Trị tà nhiệt nung đốt cao, độc khí nung nấu, huyết bị nhiễm trùng
- Thanh Ôn ĐơnGiải biểu, thanh lý, tiết nhiệt, giải độc. Trị các chứng ôn bệnh, ngoại cảm phong nhiệt
- Thanh Phế ẨmBổ phế khí, dưỡng tỳ vị, định tâm khí. Trị trúng thử vào mùa hạ
- Thanh Phế Ẩm I 2Trị phế bị phong tà, nhiệt, ho liên tục, đờm khò khè, mũi nghẹt, nước mũi chảy, mất tiếng, họng sưng, phiền…
- Thanh Phế Ẩm IVSơ phong, thanh nhiệt. Trị kết mạc mắt sưng đỏ, mắt hột, ho do hỏa (nhiệt)
- Thanh Phế Ẩm IXTrị âm hư hỏa vượng, bổ khí huyết, ho, nôn ra máu, mồ hôi trộm, đờm suyễn
- Thanh Phế Ẩm TửTrị nhiệt ở thượng tiêu và ở phần khí, khát, tiểu bí, tiểu không thông
- Thanh Phế Ẩm Tử II 2Ích khí, dưỡng huyết. Trị nôn ra máu lâu ngày làm cho phế khí hư, thận hư phát sinh đờm nhiệt, da lông khô
- Thanh Phế Ẩm VITrị mũi mọc thịt dư (polyp mũi)
- Thanh Phế Giải Độc ThangThanh phế, bình suyễn, tả hỏa, giải độc. Trừ độc nhập vào phế, ngực trướng, suyễn cấp, ho, phiền loạn,…
- Thanh Phế TánTrị khát mà tiểu bí, tiểu gắt, tiểu buốt, nước tiểu vàng
- Thanh Phế Tán IVTrị thử nhiệt làm tổn thương phần khí, háo phần âm
- Thanh Phế ThangThanh phế, hóa đờm. Trị phế kinh có nhiệt uất kết, ho, khí suyễn, họng nghẹt
- Thanh Phế Thang Gia GiảmTrị chứng Đông ôn mà họng sưng đau, táo bón, nước tiểu đỏ
- Thanh Phế Thang Gia Giảm IITư âm thanh phế, hoạt lạc, chỉ khái, trị sán lá phổi
- Thanh Phế Thang I 2Trị khí nghịch lên gây nên suyễn, trong họng có dờm khò khè, hô hấp muốn tuyệt, mạch Phù
- Thanh Phế Thang VThanh phế, hóa đờm, chỉ khái, bình suyễn. Kết quả lâm sàng: Đã trị bệnh tâm phế mãn vừa và nặng 140 ca, chia…
- Thanh Phế Tư Âm TánTrị chân âm bị hao tổn do phòng dục, hư hỏa làm hại phế, ho, họng sưng đau
- Thanh Phế Ức Hỏa HoànThanh phế, chỉ khái, hóa đờm, thông tiện. Trị phế nhiệt, ho, đờm màu vàng dính, họng khô, họng đau, táo bón
- Thanh Quả CaoThanh hầu, chỉ khát. Trị họng sưng, họng đau, mất tiếng, miệng khô
- Thanh Quất Bì HoànTrị trẻ nhỏ bị xích bạch lỵ, bụng đau
- Thanh Quất HoànTrị phong khí bị ủng trệ, táo bón
- Thanh Tán ThangTrị lưng đau, cử động khó, mồ hôi tự ra, cảm nhiệt làm nguyên khí bị tổn thương, tiêu tiểu bí
- Thanh Táo Cứu Phế Thang IIThanh táo, nhuận phế. Trị tà ở phần khí, biểu hiện sốt, ho khan, không đờm, thở nghịch lên, họng khô, mũi…
- Thanh Tâm Ẩm Gia GiảmTrị tâm có nhiệt, phiền táo, xích trọc
- Thanh Tâm Ẩm IIThanh tâm, tả hỏa. Trị tâm hỏa vượng, lưỡi lở, miệng sưng đau
- Thanh Tâm Bổ Huyết ThangTrị tình chí bị tổn thương, ngủ hay mơ
- Thanh Tâm Dưỡng Vị ThangGiáng Tâm hỏa, phục Vị âm. Trị viêm dạ dày co rút thể mạn tính. Đã trị 100 ca, uống 20 thang, khỏi hoàn toàn…
- Thanh Tâm Dưỡng Vị Thang IITrị viêm dạ dày. Kết quả: Điều trị 100 ca, uống 20 thang khỏi, theo dõi 1 năm không thay đổi chiếm 83%. Sau…
- Thanh Tâm Liên Tử ẨmThanh tâm, lợi thấp, ích khí, dưỡng âm. Trị dương thực hạ hư, tâm hỏa nung đốt phần trên, miệng và họng khô,…
- Thanh Tâm Liên Tử Ẩm IIThanh tâm, lợi thấp, bổ ích khí âm. Trị tâm kinh có hư nhiệt, tiểu đục
- Thanh Tâm Liên Tử Ẩm IIITrị tâm hỏa bốc lên nung đốt phần trên, miệng và họng khô, tâm phiền, khát, tiểu đỏ,đục
- Thanh Tâm Lương Cách TánThanh tâm, lương cách, tuyên phế, thấu chẩn. Trị dịch chẩn lúc mới phát
- Thanh Tâm Ngưu Hoàng HoànTrị bị trúng (phong) 1 cách đột ngột hôn mê, cấm khẩu, đờm che lấp tâm bào, chảy nước dãi, các chứng đờm nhiệt
- Thanh Tâm Ôn Đởm ThangGiáng nhiệt, trị tâm hư, kinh giản (động kinh)
- Thanh Tâm ThangTrị mụn nhọt sưng đau, phát sốt, mạch Trầm Thực, không ngủ được
- Thanh Tâm Thang IVThanh tâm, tả hỏa, lương huyết, tán ứ. Trị ban chẩn, phiền táo
- Thanh Tâm Tư Thận Địa Hoàng HoànThanh tâm, bổ thận. Trị âm hư hỏa vượng, mộng tinh, tiểu nhiều
- Thanh Thận Dũ Phong ThangTrị chứng lệ phong (cùi, hủi)
- Thanh Thần Giải Ngữ ThangThanh tâm, cổn đờm, khai khiểu, giải ngữ. Trị trúng phong hôn mê, đờm che lấp tâm khiếu, không nói được
- Thanh Thần TánTiêu phong ủng, hóa đờm diên. Trị đầu váng, hoa mắt, mặt nóng, tâm phiền, đầu đau, tai ù, mũi nghẹt, tiếng…
- Thanh Thần Tán IIIKhứ phong đờm, thanh đầu mục, khai nhĩ khiếu. Trị phong dờm ngăn trở thanh dương, đầu váng, hoa mắt, tai…
- Thanh Thần Tán IVThanh nhiệt, giải độc, trấn kinh, an thần. Trị chứng thoát thư, đinh nhọt lở loét, phát bối nhiệt độc, phiền…
- Thanh Thận Ức Dương HoànThanh thận, ức dương. Trị con ngươi (đồng tử) thu nhỏ
- Thanh Thông Hóa Đờm HoànTrị tai ù, điếc (nghe không rõ)
- Thanh Thử Hóa Thấp ThangThanh thử, hóa thấp. Trị dạ dày viêm, ruột viêm cấp tính
- Thanh Thử Ích Khí ThangThanh thử, hóa thấp, ích khí, sinh tân. Trị vào lúc trưởng hạ (cuối mùa Hạ) bị thấp nhiệt, tay chân bứt rứt,…
- Thanh Thử Ích Khí Thang IIThanh thứ, ích khí, dưỡng âm, sinh tân. Trị chứng thử ôn mà thương tổn đến khí làm hao tân dịch, thân thể…
- Thanh Thử Ích Khí Thang IIITrị mùa hạ bị thấp nhiệt, tay chân bải hoải, tinh thần đờ đẫn, mình nóng hầm, thở nặng nề, bứt rứt, tiểu đỏ,…
- Thanh Thử Lục Hòa ThangTrị thử nhiệt nội uẩn, hoắc loạn thổ tả, lúc nóng lúc lạnh, ho, ngực đầy, đầu và mắt đau, kiết lỵ
- Thanh Thử Lỵ Tật HoànThanh nhiệt, hóa thấp, lý khí, đạo trệ. Trị thử lỵ, bụng đau, tiêu chảy, đầu đau, tiểu vàng, tiểu ít, miệng…
- Thanh Thử Thoái Nhiệt PhươngKhinh thanh, tuyên hóa thấp thử, tiết nhiệt. Trị sốt do thử ôn, thấp nhiệt
- Thanh Thử Trấn Ẩu ẨmTrị thử ôn lúc mới phát (đầu đau, ớn lạnh, không mồ hôi) khát nhưng uống vào thì nôn ra
- Thanh Thượng Bổ Hạ HoànThanh phế, bổ thận, hóa đờm, bình suyễn. Trị ho, suyễn cấp, đờm bí kết ở trên
- Thanh Thượng HoànTrị đờm hỏa, chóng mặt
- Thanh Thượng Tả Hỏa ThangTrị nhiệt quyết, đầu đau
- Thanh Thượng TánTrị trẻ nhỏ bị nhiệt từ trong thai, thượng tiêu có phong nhiệt, tai chảy mủ, đầu và mặt có nhọt, lở, mắt…
- Thanh Trấn HoànTrị ụa mửa, mạch Huyền, đầu đau, ho nhiệt
- Thanh Trúc Thượng Trung PhápThanh nhiệt, giải độc, trị suyễn đờm, ho, nôn ra mủ, máu (phế ung)
- Thanh Tỳ ẨmKhứ phong, trừ thấp, hòa vị, tiệt ngược. Trị sốt rét có cữ (giờ) nhất định, các chứng thấp nhiệt
- Thanh Tỳ ThangTrị tỳ có thấp nhiệt, chân lạnh, bụng đầy bứt rứt không yên, phù, sắc da vàng, đầu đau, lúc nóng lúc lạnh
- Thanh Tỳ Trừ Thấp ẨmTrị dịch hoàn sưng to, dịch hoàn đau, dịch hoàn xệ 1 bên
- Thanh Uất Nhị Trần ThangThanh nhiệt, hóa đờm, lý khí, hòa vị. Trị ngực có đờm (do nhiệt), nuốt thấy chua
- Thanh Uất TánThanh vị, hóa đờm. Trị chứng quyết, tim đau, vị có phục hỏa, thượng vị có đờm, dạ dày đau, muốn nôn, nôn…
- Thanh Vị ẨmTrị chân răng chảy máu, răng đau
- Thanh Vị Tán IIThanh vị, lương huyết. Trị tỳ vị có thấp nhiệt, vùng thượng vị (trung quản) đau, miệng môi sưng đau, chân…
- Thanh Vị Thang IIThanh nhiệt, khứ đờm, tiêu trệ, tán kết. Trị dương minh (vị) có nhiệt, mắt sưng đỏ
- Thanh Yết Lợi Cách TánThanh yết, lợi cách. Trị bên trong có tích nhiệt, họng sưng đau, đờm nhiều, ngực không thông, táo bón, phiền…
- Thanh Yết Lợi Cách Thang IIThanh hỏa, giải độc. Trị chứng cảm phải dịch độc thời khí, họng ngứa đau, lưỡi sưng đỏ, lưỡi đau
- Thanh Yết Phục Mạch ThangTrị họng sưng lở loét (do dịch độc), lưỡi khô, tân dịch ít, mạch Thực mà Tế, ngũ dịch đều khô
- Thảo Đậu Khấu HoànTrị hàn nhiệt làm tổn thương vị
- Thảo Đậu Khấu Hoàn I 2Trị vào mùa Thu, Đông, ăn thức ăn uống lạnh làm cho dạ dày (thượng vị) và tim (ngực) đau, chân tay mỏi, ngực…
- Thảo Đậu Khấu Hoàn IITrị hàn nhiệt làm tổn thương vị, vị khí hư, sợ gió, sợ lạnh, tai ù, mũi nghẹt, không ngửi thấy mùi, ăn vào…
- Thảo Đậu Khấu TánTrị tỳ vị khí hư, tạng phủ kết lạnh, nôn mửa, tay chân không có sức, sắc da nhợt nhạt
- Thảo Đậu Khấu Tán III 3Trị phụ nữ bị huyết phong, lãnh khí công lên gây ra đau, nôn mửa, không muốn ăn uống
- Thảo Hoàn Đơn IIÍch nguyên dương, bổ nguyên khí, cố nguyên tinh, tráng nguyên thần. Trị hư tổn
- Thảo Linh ĐơnBổ thận, ích tinh, tăng tinh, tư dưỡng doanh vệ, tăng tuổi thọ. Trị tóc bạc và rụng sớm
- Thảo Long Đởm TánTrị phong nhiệt bốc lên trên, mắt sưng đỏ, mắt đau, mắt có màng
- Thảo Ô TánTrị bị tổn thương do té ngã, bị đánh đập... các khớp đau, khớp kêu (kèn kẹt)
- Thảo Quả Bình Vị TánTrị sốt rét, điều lý tỳ vị
- Thảo Tứ Thần TiễnBổ thận dương, ích tinh huyết, tráng yêu tất, nhuận trường đạo. Trị thận dương bất túc, lưng đau, gối mỏi,…
- Tháp Khí TánKiện tỳ, hành khí, trục thủy, tiêu thũng. Trị trẻ nhỏ ăn uống không điều độ, bụng trướng, khí nghịch lên,…
- Tháp Trường HoànKiện tỳ, lý khí, hành thủy, tiêu thũng. Trị chứng thủy tràn ra tay chân, phù thũng, suyễn cấp, tiểu không…
- Thát Can HoànTrị phụ nữ bị nóng trong xương, lao nhiệt, cơ thể gầy ốm, không muốn ăn uống
- Thăng Dương Bổ Khí ThangTrị vị khí không đủ, tỳ khí không thông, ngũ tâm phiền nhiệt, mệt mỏi, không có sức
- Thăng Dương Cử Kinh ThangThăng huyết khí, bổ mệnh môn, trị kinh nguyệt không đều, mạch bộ xích tay phải hư, không có lực, băng lậu,…
- Thăng Dương Ích Khí ThangTrị vị khí không đủ, tỳ khí không thông, ngũ tâm phiền nhiệt, người lúc nào cũng mệt, không có sức
- Thăng Dương Ích Vị ThangÍch khí, thăng dương. Trị tỳ vị hư yếu, ôn nhiệt thấp lưu chú ở trung tiêu, ăn uống không có mùi vị, ăn uống…
- Thăng Dương Ích Vị Thang IIÍch khí, thăng dương, dưỡng huyết, điều kinh. Trị kinh nguyệt không đều, hoặc sau khi bị mất máu ăn ít, băng…
- Thăng Dương Tán Hỏa ThangThăng dương, tán hỏa. Trị phế kinh bị nhiệt quá hóa cuồng
- Thăng Dương Tán Hỏa Thang IITrị tỳ âm huyết hư, vị dương khí suy, ăn nhiều thức ăn lạnh bị ứ trệ sinh ra nhiệt, chân tay bứt rứt, nóng…
- Thăng Dương Tán Hỏa Thang IIITrị bị tổn thương mà không trị, lại uống quá nhiều thuốc hàn (lạnh) làm vết thương không tiêu được và không…
- Thăng Dương ThangÍch khí, thăng dương, điều bổ tỳ vị. Trị đại tiện mỗi ngày 3-4 lần, phân lỏng nhưng không nhiều, bụng sôi,…
- Thăng Dương Tiết Âm HoànTrị mắt có nội chướng (màng), mắt lé
- Thăng Dương Trừ Thấp Phòng Phong ThangKiện tỳ, táo thấp, thăng dương, hòa huyết. Trị tiêu ra phân sống, đái hạ (khí hư), tiêu ra máu, táo bón
- Thăng Dương Trừ Thấp ThangTrị phụ nữ vì ăn uống và lao nhọc làm cho tâm hỏa thừa cơ làm hại tỳ, kinh nguyệt không đều, băng huyết
- Thăng ĐơnTrị mủ (hút mủ và trừ thịt thối), làm cho chất mủ độc trong vết thương sớm bài xuất ra ngoài, các chỗ thịt…
- Thăng Giáng Tán IITrừ phục nhiệt, thanh tả độc, sinh tân, dưỡng huyết
- Thắng Hồng HoànTiêu thực, thư khí. Trị bụng có hòn khối, ngực đầy
- Thăng Khí Thực Tạng HoànTrị tiêu chảy mạn tính, nguyên khí hạ hãm, lòi dom, ăn uống không tiêu, phiền khát, tân dịch khô, người gầy…
- Thắng Kim Đơn IITrị xương gẫy kín
- Thăng Ma Bổ Vị ThangBổ khí, hòa trung, chỉ thống. Trị thấp độc ở trường vị, phân ra đen như củi cháy
- Thăng Ma Bổ Vị Thang IIBổ khí, thăng dương, hòa trung, chỉ thống. Trị do nội thương mà uống Đại hoàng sinh ra tiêu chảy, bụng đau
- Thăng Ma CaoTrị các chứng phong nhiệt độc, da nổi ban, mụn đỏ, sinh ra mụn nhọt có nước vàng, mủ
- Thăng Ma Cát Căn ThangPhát tán, hòa vinh, trị đầu đau, sốt, sợ lạnh, không ra mồ hôi, miệng khô, mắt đau, mũi khô, trong người khó…
- Thăng Ma Cát Căn Thang IIGiải cơ, lương huyết, thấu chẩn, giải độc. Trị thời tà, đầu đau, chân lạnh, sốt, ho do tỳ, hông sườn đau…
- Thăng Ma Hòa Khí ẨmTrị chân tay ghẻ lở, sưng thũng, tai ù, mắt đau, các loại nhọt, ghẻ
- Thăng Ma HoànTrị nhiệt ở can bị bí, phiền táo, đầu và mắt không thông lợi
- Thăng Ma Hoàng Kỳ ThangÍch khí, hòa huyết, cử hãm. Trị phụ nữ có thai mà bị tiểu vặt, tiểu buốt, tiểu không thông
- Thăng Ma Lục Hợp ThangTrị có thai bị thương hàn, sau khi đã dùng phép hạ, mà đã quá kỳ của kinh truyền vẫn chẳng khá hơn, lại do…
- Thăng Ma Miết Giáp ThangTrị dương độc mà mặt đỏ loang lổ, họng đau, nôn ra mủ máu
- Thăng Ma Sài Hồ ThangTrị tâm và tỳ có hư nhiệt bốc lên trên, miệng lưỡi lở, cuống lưỡi co (rụt), 2 bên má sưng đau
- Thăng Ma TánTrị cảm thương hàn, cơ thể đau, đầu mặt nóng bừng, phiền táo, không muốn ăn uống
- Thăng Ma Tán I 2Trị dương độc thương hàn, người sưng, lưng co rút, phiền muộn, nói sảng, thần chí không thanh, mặt đỏ loang…
- Thăng Ma Thang IV 2Trị thời tà, đầu đau, chân lạnh, sốt ho do tỳ, hông sườn đau xuyên đến vai và lưng, đậu chẩn mới phát
- Thăng Ma Vị Phong ThangTrị vị bị phong, ăn uống kém, tay chân, tê dại, mắt sưng, mặt sưng
- Thăng Vị ThangÍch huyết, sơ Can, ích khí, kiện Tỳ, thăng Vị, cử hãm. Trị dạ dày sa. Trị 40 ca, khỏi 11, có chuyển biến 27,…
- Thẩm Thị Phong Tâm Cứu Nghịch ThangTrị tâm huyết bị ứ trở, hàn thấp ngưng trệ, bệnh tim do phong thấp (thấp tim)
- Thần Bí Hãm Mạch TánTrị ung nhọt mới phát
- Thần Bí Tả Kinh ThangTrị phong, hàn, thử, thấp ở tại 3 kinh dương ở chân (Vị, Bàng quang, Đởm), đùi và gối co rút, sưng đau
- Thần Châu ĐơnTrị hạ tiêu,nguyên khí hư yếu, bụng dưới đau, da khô, chân lạnh
- Thần Công Ma Nhân HoànTrị nhiệt ở tam tiêu bị bí, tân dịch kết ở trong, đại tiện không thông, ngực bụng bí, sinh xong tân dịch bị…
- Thần Công Nội Thác TánBổ khí, ích huyết, ôn dương, thác độc. Trị ung nhọt lâu ngày không mưng mủ
- Thần Công TánTrị ho, suyễn cấp, thủy thũng, tiểu ít
- Thần Công Tiêu Độc Bảo Anh ĐơnTiêu đậu độc, nếu uống được 6 lần trong 3 năm, độc sẽ tiêu diệt hết
- Thân Dao Giải Độc HoànThanh nhiệt, ngưng kết, tiêu thũng, tán ứ. Trị đầu ngón tay sưng có mủ
- Thần Diệu Phật Thủ TánTrị có thai mà thai bị tổn thương, bụng đau
- Thận Đản ThangTrị chứng thận đản
- Thần Giải TánTrị ôn bệnh mới phát, lạnh ít mà sốt nhiều, đầu đau, thân thể nặng, tay chân không có sức, miệng khô, họng…
- Thần Hấp TánTrị ho, suyễn cấp
- Thần Hiệu Bảo Mệnh HoànTrị trẻ nhỏ bị kinh sợ bẩm sinh (từ trong thai), khóc đêm (dạ đề), mạn kinh phong, mắt trợn ngược, bất tỉnh
- Thần Hiệu Đương Quy Cao IITrị các loại ung nhọt, đậu độc, phỏng
- Thần Hiệu Hoàn IITrị chứng da vàng (hoàng bệnh)
- Thần Hiệu Hoạt Lạc Thang Gia GiảmHóa đờm, tức phong. Trị mắt lệch miệng méo, gân cơ khó co duỗi
- Thần Hiệu Kim Hoàng TánTrị các loại ung nhọt, ghẻ lỡ, trĩ
- Thần Hiệu Qua Lâu TánTrị ruột viêm, tiện độc, mụn nhọt
- Thần Hiệu Tán IITrị người lớn tuổi bị hư suyễn
- Thần Hiệu Tán IV 2Thanh nhiệt, táo thấp, hoạt huyết, chỉ lỵ. Trị hưu tức lỵ, khí lỵ, phân có máu
- Thần Hiệu Truy Phong HoànTrị chứng hà mô phong, mụn nhọt
- Thần Hiệu Tức Ngư CaoBạt độc, bài nùng, sinh cơ, liễm thương. Trị phát bối, vú sưng, trĩ lậu, phụ cốt thư
- Thần Hiệu Vãn Cơ TánTrị chứng tỳ cam
- Thần Hiệu Vệ Sinh TánTrị phát bối (nhọt ở lưng), loa lịch (lao hạch), mụn nhọt lở ngứa
- Thần Hiệu Xuy Hầu TánTrị họng sưng đau, lở loét, amydale viêm, lưỡi đầy, lưỡi cứng
- Thần Hoa ĐơnTrị ung thư (nhọt độc), đinh nhọt, các chứng nhọt độc mới phát
- Thận Khí HoànTrị người lớn tuổi thận thủy và mệnh môn hỏa suy (lưng đau, gối mỏi, tai ù, tiêu chảy về sáng...)
- Thận Khí Hoàn Gia VịTrị thận hư, lưng sưng đau, đùi sưng, tiểu không điều hòa
- Thận Khí Hoàn IIITrị thận khí không hóa, tiểu nhiều
- Thần Khúc HoànTrọng trấn, an thần, tiềm dương, minh mục. Trị thận âm bất túc, tâm dương thiên kháng, mắt nhìn không rõ,…
- Thần Khúc Hoàn IITrị cách khí (ngăn nghẹn), ăn uống không xuống, ăn uống không tiêu
- Thần Khúc Hoàn II 2Chỉ thống, tán ứ. Trị té ngã làm tổn thương bên trong, huyết ứ không tan
- Thần Khúc Hoàn IIITrị phụ nữ bị chứng huyết phong, khí công vào tỳ vị, bụng và rốn đầy trướng, không muốn ăn uống
- Thần Khung Đạo Thủy HoànTrị kinh tâm có thực nhiệt, phong đờm ứ trệ, đầu váng, mắt đỏ, mắt hoa, miệng lưỡi lở loét, răng đau, họng…
- Thần Khung HoànThanh nhiệt, giải độc, công hạ tích trệ. Trị nhiệt độc tích trệ, đầu váng mắt hoa, mũi chảy máu nhiều, răng…
- Thần Khung ThangTrị di tinh, thận hư hạ mãn
- Thần Kỳ TánTrị tam dương khô kiệt, huyết hư có hỏa
- Thận Lịch Thang IITrị thận phong, nói khó, nói chậm
- Thận Lịch Thang IIITrị thận có bướu
- Thận Lịch Thang IVTrị thận khí không đủ, tiêu khát, tiểu nhiều, lưng đau
- Thần Minh Bổ Tâm ĐơnTrị mất ngủ, hay quên, hoảng hốt, kém ăn,mệt mỏi
- Thận Nhiệt Thang Gia VịTrị thận hỏa bốc lên, miệng và họng khô, mặt đỏ, mắt đỏ, tai chảy máu, nhìn không rõ
- Thần Quy TánTrị loa lịch (lao hạch), tâm và thận đều hư
- Thần Sa Diệu Hương TánBổ khí, ninh thần, hành khí, khai ứ. Trị tâm khí không đủ, thần chí không đủ, mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm, ăn…
- Thần Sa Ích Nguyên TánTrị cảm nắng sinh ra tiêu chảy, thổ tả, cuồng, sảng, tiểu gắt
- Thần Sa Lục Nhất TánTrị phục thử sinh ra tiêu chảy, thổ tả, cuồng, nói sảng, tiểu gắt, tiểu buốt
- Thần Sa Viễn Chí HoànTiêu phong, hóa đờm, trấn tâm, an thần. Trị phụ nữ sinh xong bị trúng phong, hoảng hốt
- Thần Suy ThangBình can, tiềm dương, hòa vị, an thần. Trị thần kinh suy nhược
- Thần Tắc HoànTrị mũi chảy máu, tai chảy máu
- Thần Tê ĐơnThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, khai khiếu. Trị các chứng ôn nhiệt, thử dịch làm hại tân dịch, tổn vinh…
- Thần Thánh HoànTrị trẻ nhỏ bị kinh phong, đờm nhiều, mắt trợn ngược, người cong lên
- Thần Thánh Phục Khí ThangTrị hàn thủy thiên thịnh, hỏa và thổ bị khắc gây nên lưng đau, ngực đau, thích uống nước nóng, nước miếng…
- Thần Thánh TánKhứ phong, tán hàn, chỉ thống. Trị thiên đầu thống
- Thân Thống Trục Ứ ThangHoạt huyết, khai ứ, thông kinh lạc, chỉ tý thống. Trị bệnh tý lâu ngày không khỏi, ấn vào thì đau dữ, đã…
- Thần Thụ Vệ Sinh ThangTuyên nhiệt, tán phong, hành ứ, hoạt huyết, tiêu sưng, giải độc. Trị ung nhọt thũng độc mới phát
- Thần Thụ Vệ Sinh Thang IIGiải biểu, giải lý, phát hãn, xổ hạ. Trị ung nhọt có lý chứng kiêm cả biểu chứng
- Thần Tiên Đoạt Mệnh ĐơnTrị ăn uống không tiêu, táo bón, thất tình, khí uất, nôn mửa
- Thần Tiên Giải Ngữ ĐơnTrị trúng phong không nói được, kinh tâm và tỳ bị nhiễm phong tà
- Thần Tiên Hóa Bỉ CaoHóa bỉ, tiêu tích. Trị tích tụ, bỉ khối
- Thần Tiên Hoán Cốt ĐơnTrị nửa người bị liệt
- Thần Tiên Hoạt Mệnh ẨmTrị ghẻ lở, thũng độc mới phát
- Thần Tiên TánTrị nhọt độc nung mủ lâu ngày
- Thần Tiên Thoái Độc HoànTrị các chứng ung, nhọt độc
- Thần Tiên Thoái Vân HoànTrị mắt có màng mây, các bệnh về mắt
- Thần Tiên Tụ Bảo ĐơnTrị phụ nữ huyết hải bị hư hàn, phong lãnh kết tụ thành hòn khối (trưng hà, tích tụ), bụng và hông sườn đau,…
- Thần Tiên Tử Uyển HoànTrị lệ phong (cùi,hủi...)
- Thần Tiên Ứng Cơ ĐơnChống đói. Dùng khi hành quân mà thiếu lương thực
- Thần Truật HoànTrị thương phong, đầu đau, không mồ hôi, gáy lưng co rút, sổ mũi, ho do phong hàn, tiêu chảy và kiết lỵ theo…
- Thần Truyền TửuTrị tê thấp
- Thận Trước ThangÔn dương, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp. Trị thận bị hàn thấp xâm nhập làm thắt lưng đau, người nặng, giữa thắt…
- Thần Ứng Đoạt Mệnh ĐơnTrị phong tà làm cho đậu đã mọc ra lại hãm vào trong, công hiệu giống như bài Tam Tô Tỉnh
- Thần Ứng TánTrị can huyết nội kết, uất nhiệt không tan, đàn ông thì tinh thoát, phụ nữ kinh bị bế, mạch Trầm, Sáp
- Thập Bảo ThangTrị lỵ do hàn, phân ra như óc cá
- Thập Bổ HoànBổ ngũ tạng, hành doanh vệ, ích tinh tủy, tiến ẩm thực. Trị chân khí hư tổn, hạ tiêu bị tổn thương, kiệt…
- Thập Bổ Hoàn IIÔn bổ thận dương. Trị thận hư yếu, sắc mặt xạm đen, chân lạnh, chân sưng, tai ù, điếc, gầy ốm, chân yếu, cột…
- Thập Bổ Hoàn IIIBổ nguyên dương, ích chân khí. Trị các chứng hư tổn, bất túc
- Thập Bổ Hoàn IVBổ thận dương, noãn đơn điền, ích khí huyết. Trị hạ tiêu hư lạnh lâu ngày
- Thập Bổ Hoàn VTrị phụ nữ bị các chứng hư tổn, vinh vệ (khí) không đều, lúc nóng lúc lạnh, gầy yếu, da vàng héo, mồ hôi nhiều
- Thập Bổ Hoàn VITrị thận bị hư lạnh, mặt xám đen, tay chân lạnh, tai ù, tiểu không thông, trẻ nhỏ chậm biết đi
- Thập Bổ Hoàn VIITrị thận hư, tinh thoát, lưng mỏi, gối mỏi, tai ù, đầu váng
- Thập Bổ TánTư dưỡng khí huyết, điều hòa tỳ vị. Trị nhọt độc mới phát
- Thập Bổ Thang IIThác lý, bổ hư, tư dưỡng khí huyết, điều tỳ vị. Trị đậu chẩn nội hư, thổ tả, độc khí hãm ở bên trong không…
- Thập Cách TánTrị nghẹn, thập cách (lãnh cách, phong cách, đờm cách, khí cách, nhiệt cách, vưu cách, phỉ cách, thủy cách,…
- Thập Chú HoànTrị thập chú (10 chứng chú: Ẩm chú, Khí chú, Lãnh chú, Lao chú, Quỷ chú, Sinh chú, Thi chú, Thổ chú, Thủy…
- Thập Cửu Vị HoànTrị các loại phong
- Thập Hôi TánTrị hư lao, tâm phế bị tổn thương, nôn ra máu, các loại bệnh về máu
- Thập Hương Chỉ Thống TánTrị khí trệ, vị hàn, hông sườn đầy trướng, ngực và dạ dày đau như dùi (kim) đâm, bụng đau cấp
- Thập Hương Phản Hồn ĐơnTrị đờm quyết, trúng phong, mắt lệch, miệng méo, răng cắn chặt
- Thập Khôi HoànLương huyết, chỉ huyết. Trị các chứng xuất huyết nội, hoa ra máu (khái huyết), chảy máu cam (nục huyết)
- Thập Khôi Tán IITrị nôn ra máu, ho ra máu
- Thấp Khớp ThangTrị thấp khớp mạn tính, các khớp tay chân sưng đau nhức
- Thập Kỳ TánTư dưỡng khí huyết, điều hòa tỳ vị. Trị nhọt độc lúc mới phát
- Thập Lục Vị Lưu Khí ẨmTrị nhũ nham (vú sưng lở loét)
- Thập Nhất Vị Mộc Hương Tán IITrị đậu thuộc hư hàn, tiêu chảy bụng trướng, sắc nhợt nhạt, phần nhiều thuộc trệ
- Thập Nhị Ôn Đởm ThangHòa vị, tiêu hóa đờm nhiệt (khí huyết hư mà tâm thần bất an)
- Thập Nhị Vị Dị Công TánTrị mụn nhọt có mủ, âm thịnh dương hư, sốt, khát, tay chân lạnh
- Thập Sinh ĐơnTrị liệt nửa người, liệt mặt, trúng phong
- Thập Tam HoànTrị khí tích lại
- Thập Táo ThangCông trục thủy ẩm, trị thái dương kinh bị trúng phong
- Thập Thần ThangTrị cảm phong hàn, ôn dịch thời khí, đầu đau mà không sốt, sợ lạnh, không có mồ hôi, ho, mũi nghẹt
- Thập Thất Vật Tử Sâm HoànTrị cổ trướng, táo bón, tiểu bí, người gầy yếu
- Thập Thủy ĐơnTrị thủy thũng
- Thập Thủy HoànTrị thủy thũng
- Thập Thủy Hoàn IITrị 10 loại thủy khí, tay chân sưng phù, mặt và mắt phù, suyễn cấp, nằm ngồi không yên, tiểu đỏ, tiểu ít
- Thập Thủy Hoàn IIITrục thủy, tiêu thũng. Trị thủy thũng
- Thập Tinh HoànĐại bổ hư lãnh, tiếp dẫn chân khí. Trị thận dương hư yếu, tinh khí bất túc
- Thập Toàn Bổ Chính ThangTrị dương khí ở Tâm Tỳ không đủ, khí huyết ở ngũ tạng đều suy, mồ hôi tự ra, giống như sốt rét, cảm mạo thời…
- Thập Toàn Bổ Chính Thang IITrị các chứng tâm dương không đủ, tỳ dương không đủ, khí huyết của 5 tạng đều tổn thương, tự ra mồ hôi, sợ…
- Thập Toàn Dục Chân ThangTrị hư lao, mạch Huyền mà Tế, ăn nhiều mà không mập, mồ hôi tự ra, ho nghịch lên, suyễn, lúc nóng lúc lạnh
- Thập Toàn Dục Chân Thang Gia VịBổ khí, ích thận, hoạt huyết, điều khí. Trị khí huyết hư nhược, thiếu máu không tái tạo
- Thập Toàn Đại Bổ Bội Dụng Sâm Kỳ ThangTrị sữa ra không ngừng
- Thập Toàn Đại Bổ Thang Gia A Giao Tục ĐoạnTrị sản dịch ra không cầm
- Thập Toàn Đại Bổ Thang Gia GiảmTrị nhân lúc khí huyết hư yếu mà lại cảm phong tà
- Thập Toàn Đại Bổ Thang Gia Tam ThấtTrị kinh hết rồi lại thấy
- Thập Toàn Đại Bổ Thăng Ma A Giao Tục Đoạn TTrị băng huyết
- Thập Toàn ĐơnTrị cước khí xông lên, bụng đau, phiền khát, tiểu bí, các khớp đau nhức
- Thập Toàn Đơn IITrị đinh hề cam (cam tích do bú mớm, ăn uống quá độ - tỳ bị tổn thương)
- Thập Toàn Đơn IIITrị chứng đinh hề cam, vô cô cam, bộ lộ cam
- Thập Toàn Tế Âm HoànTrị khí huyết đều hư, kinh nguyệt không đều, không thể thụ thai
- Thập Tuyên TánTrị ung nhọt không gom miệng, đậu chẩn, cảm phong tà, tiêu chảy, khát
- Thập Tử HoànChủng tử (cầu tự). Trị không có con (vô sinh)
- Thập Tứ Hữu HoànTrị hồi hộp, lo sợ, nằm ngồi không yên
- Thập Tứ Vị Kiến Trung ThangBổ ích khí huyết, ôn thận, kiện tỳ. Trị vinh vệ đều hư, trên nóng dưới lạnh
- Thập Tướng Quân HoànTrị sốt rét kinh niên (ngược mẫu)
- Thập Vị Đại Thất Khí ThangTrị tích tụ, trướng nước, tâm và bụng đau quặn, da vàng héo (úa), tay chân không có sức, táo bón, tiểu không…
- Thập Vị Đạm Nhuyễn PhươngTrị hạ cam, nhọt độc,họng lở loét
- Thập Vị Đạo Đờm ThangTrị đờm thấp thịnh ở trên, sinh ra đầu và mắt không thanh
- Thập Vị Đạo Đờm Thang IIKhứ phong, cổn đờm. Trị đầu váng, hoa mắt
- Thập Vị Hỏa TánTrị trúng phong huyết bị hư yếu, tay chân và xương đầu đau, thấp tý
- Thập Vị Hương Nhu ẨmTrị thử, thấp làm tổn thương ở trong, đầu nặng, tiêu chảy, nôn mửa, mỏi mệt, tâm thần mê mẩn
- Thập Vị Hương Nhu TánTrị thổ tả
- Thập Vị Khung Tô TánTán hàn, giải biểu, khứ phong, chỉ thống. Trị cảm, đờm nghẹt, chóng mặt, thương hàn mà không có mồ hôi, sốt…
- Thập Vị Ôn Đởm ThangTrị di mộng tinh, sợ hãi, đởm hàn, can nhiệt, ăn uống không tiêu, nằm ngồi không yên
- Thập Vị Ôn Đởm Thang IITrị tâm và đởm bị quá hư, khí uất sinh ra đờm, mồ hôi tự ra, tay chân sưng phù, ăn uống không biết ngon, nằm…
- Thập Vị Sâm Tô Ẩm IIÍch khí, giải biểu, lý khí, hóa đờm. Trị ho do cảm gió lạnh, tiếng bị khan, tiếng tắc, ho gà, sinh xong bị…
- Thất Bảo ẨmTrị sốt rét, ngã nước (không hợp thủy thổ)
- Thất Bảo Mỹ Nhiệm ĐơnBổ thận, dưỡng huyết. Trị các chứng khí huyết chẳng đủ, gầy yếu, tê. Thận hư không con. Tiêu khát, đái gắt,…
- Thất Bảo Tán IVThanh nhiệt, giải độc. Trị họng sưng, họng lở loét, môi sưng đau
- Thất Chế Hương Phụ HoànTrị các chứng hư tổn, khí huyết không đều, kinh nguyệt không đều, kết thành trưng hà, nóng trong xương, tay…
- Thất Chế Hương Phụ Hoàn IITrị huyết trệ, kinh bế, khí uất ở ngực, hông sườn trướng đau, ăn uống ít, tay chân không có sức, bạch đới do…
- Thất Đức HoànTrị thức ăn sống, lạnh làm tỳ bị tổn thương, tiêu chảy, kiết lỵ, bụng đau
- Thất Hương BínhTrị hàn nhiệt uất bên trong, ngực và bụng không khoan khoái
- Thất Khí ThangTrị thất tình uất kết, ăn vào thì đầy ở ngực, không muốn ăn uống, ngũ tạng không điều hòa, khí suy yếu
- Thất Khí Thang IITrị khí hàn mà lại bị nhiệt, nôn, tiêu chảy, bụng đầy trướng
- Thất Khí Thủ Niêm TánTrị sinh xong tâm khí công lên sinh ra đau
- Thất Ly TánHoạt huyết, tán ứ, định thống, chỉ huyết. Trị tổn thương do té ngã, khớp đau thể thực chứng
- Thất Ly Tán IITrị té ngã, đánh đập... làm máu ứ sinh ra đau, các loại thũng độc
- Thất Ngao HoànTrị ứ trệ lâu ngày, kinh nguyệt không đều, tay chân phiền nhiệt, bụng đầy, tâm phiền, ăn uống không tiêu
- Thất Sâm Lộc Nhung Đại Bổ TửuTrị các chứng suy nhược thận, tỳ, khí huyết, kích thích tiêu hóa, giúp ngủ ngon. Trị các chứng đau mỏi toàn…
- Thất Táo ThangTrị tỳ vị hư yếu, bên trong cảm phải hàn sinh ra tiêu chảy, thức ăn không tiêu, bụng và hông đầy trướng,…
- Thất Thánh ĐơnGiúp dễ sinh
- Thất Thánh HoànTrị phong khí bị tắc nhiều, đờm nhiệt kết lại, đầu và mắt sưng, đầu váng, tâm phiền, mặt nóng, họng khô,…
- Thất Thánh Hoàn IITrị phong khí bị tắc nhiều, đờm nhiệt kết lại, đầu và mắt sưng, đầu váng, tâm phiền, mặt nóng, họng khô,…
- Thất Thánh Hoàn IIITrị trẻ nhỏ bị chứng cam
- Thất Thương TánTrị ho lao, nôn ra máu
- Thất Tiên ĐơnTrị Can và thận đều hư, mắt có màng, mắt nhìn không rõ, mắt gặp gió thì nước mắt chảy
- Thất Tiếu HoànTiêu bỉ, trừ mãn, kiện tỳ, hòa vị. Trị tỳ hư khí trệ, vùng dưới ngực có khối kết, mạch bộ quan bên phải Huyền
- Thất Tinh Kiếm ThangThanh nhiệt, giải độc, khứ tà, tiêu tán. Trị đinh độc, nôn mửa
- Thất Tử TánTrị nam giới bị hư lao, chóng mặt, hoa mắt, tinh khí suy làm cho không có con
- Thất Vị An Thần HoànTrị chứng tâm kinh có nhiệt uất, hồi hộp, lo sợ không yên
- Thất Vị Bạch Truật TánKiện tỳ, chỉ tả. Trị trẻ nhỏ tỳ vị bị hư hàn, nôn mửa, tiêu chảy, miệng họng khô khát, thức ăn không tiêu,…
- Thất Vị Địa Hoàng HoànTrị thận hư, hỏa vượng, sốt, khát, miệng lưỡi lở, lợi răng có mủ, họng đau, mồ hôi trộm
- Thất Vị Đô Khí HoànTrị suyễn do thận âm hư, họng đau, tân dịch khô
- Thất Vị HoànTrị thận hư, hỏa vượng, sốt, khát, miệng lưỡi lở, lợi răng có mủ, họng đau, mồ hôi trộm
- Thất Vị Long Đởm Tả Can ThangTrị can kinh uất nhiệt, miệng đắng, hông sườn đau mắt đo, cầu thận viêm cấp, dịch hoàn viêm
- Thất Vị Thông Bạch ThangTrị âm huyết hư lại cảm phải ngoại tà
- Thâu Bảo Chí Thần ThangTrị uất nghịch không tan, bảo bệnh (1 loại bệnh tâm thần thể trầm cảm)
- Thấu Cách ThangTrị tỳ vị bất hòa, trung quản khí trệ, ngực đầy trướng, nôn đờm, ăn uống không tiêu
- Thấu Chẩn Giải Biểu ThangTrị sởi thời kỳ đầu, hoặc sởi nhưng không mọc ban ra ngoài kèm theo ho, mắt đỏ, nước mũi chảy, mạch Phù, Sác
- Thấu Cốt ĐơnTrị lòng bàn tay lở loét (nga chưởng phong)
- Thấu Cốt Sưu Phong ThangTrị giang mai, các khớp xương đau nhức
- Thấu Nùng TánBổ khí, hoạt huyết, thác độc, thấu nùng, trị nhọt độc chưa vỡ mà trong có mủ
- Thiềm Kê ThangKhu tán phong hàn thấp tà, hóa ứ, chỉ thống, ôn bổ, phù chính. Trị cơ thể suy yếu mà bị nhiễm phong hàn…
- Thiềm Tô HoànPhát hãn để giải độc. Trị đinh nhọt
- Thiên Can PhươngDưỡng can, sơ can, hòa vị, thanh nhiệt, hóa ứ. Trị can viêm lâu năm
- Thiên Chân ĐơnBổ thận, tráng dương, trừ thấp. Trị hạ tiêu dương hư, liệt dương, di tinh, lưng đau, phù thũng
- Thiên Chân HoànBổ huyết nhục, dưỡng tỳ vị, trị máu mất nhiều quá, tân dịch khô, khát, ăn uống không tiêu, trường vị bị hoạt…
- Thiên Chủy CaoTiêu thũng, chỉ thống, khứ hủ, sinh cơ. Trị lao hạch mới phát
- Thiên Chủy Cao I 2Tiêu thũng, chỉ thống, khứ hủ, sinh cơ. Trị mụn nhọt mới phát, lao hạch
- Thiên Chủy Cao IITiêu thũng, chỉ thống, khứ hủ, sinh cơ. Trị các chứng nhọt độc (vô danh thũng độc)
- Thiên Chủy Cao IIITiêu thũng, chỉ thống, bài nùng. Trị các loại dương chứng như ung, trĩ, đinh, sang v.v
- Thiên Đầu Thống Kinh Nghiệm PhươngKhứ phong, hóa đờm, dưỡng huyết, chỉ thống. Trị nửa đầu đau, thần kinh tam thoa đau
- Thiên Đông ThangTrị chứng lo nghĩ hại đến tâm, sinh ra thổ huyết, chảy máu cam
- Thiên Hạ Đệ Nhất Kim Thương DượcHoạt huyết, định thống. Trị gân cơ bị tổn thương (bong gân, rách...)
- Thiên Hoa Tán IISinh tân, chỉ khát. Trị tiêu khát (đái tháo đường)
- Thiên Hùng HoànÔn bổ thận dương, cường tráng yêu tất. Trị thận khí không đủ, lưng đau thắt, đùi và gối mỏi, tai ù, mắt mờ,…
- Thiên Hùng Hoàn I 2Trị phong thấp đau nhức, tay chân co rút, tê, mất cảm giác
- Thiên Hùng Hoàn I 3Bổ thận, tráng dương, ích tinh. Trị hư lao, dương khí bất túc, liệt dương, tiểu nhiều
- Thiên Hùng Hoàn IIĐiều bổ tâm thận, cố tinh, chỉ di. Trị hư lao, hạ tiêu lạnh, bụng dưới đau, tiểu nhiều
- Thiên Hùng Hoàn IIITrị chân khí không đủ, tinh thoát, lưng đau, liệt dương
- Thiên Hùng TánBổ dương, nhiếp âm. Trị tỳ dương hư, thận dương hư, liệt dương, di tinh, phụ nữ mộng thấy giao hợp, lưng…
- Thiên Hùng Tán IIBổ thận dương, cường yêu tất, an tâm thần. Trị tậh hư tổn, lưng đau, chân yếu, liệt dương, di tinh
- Thiên Hùng Tán II 2Bổ thận, ôn dương
- Thiên Hùng Tán II 3Bổ thận dương, cường yêu tất, an tâm thần. Trị phong tà làm tổn thương thận, lưng đau không thể xoay trở…
- Thiên Hùng Tẩm TửuÔn bổ thận khí, khứ phong, thông lạc. Trị phong thấp đau nhức kinh niên, lưng và gối đau, các khớp co rút
- Thiên Hùng Tẩm Tửu IIÔn bổ thận khí, khứ phong, thông lạc. Trị đau nhức do hàn thấp, da tê, mất cảm giác, gân cốt đau nhức
- Thiên Kim Bảo Đồng HoànTiêu phích, hóa tích, thanh nhiệt, sát trùng. Trị trẻ nhỏ bụng trướng nước
- Thiên Kim Bảo Thai CaoBổ khí, bổ huyết, bảo dục thai nguyên. Trị phụ nữ khí hư, huyết thoát, bảo dưỡng thai, sinh non
- Thiên Kim Bảo Thai HoànDưỡng huyết, bổ thận, thanh nhiệt, an thai. Trị phụ nữ khí huyết không đủ, mạch Xung bị tổn thương, có thai…
- Thiên Kim Chỉ Đới HoànTrị đới hạ, bụng và lưng đau, tinh thần không thoải mái
- Thiên Kim Dưỡng Tỳ HoànÔn trung, kiện tỳ, hóa thực, tiêu tích. Trị tỳ vị hư yếu, ăn vào là nôn ra, ngực đầy trướng, ngực đau như…
- Thiên Kim Định Hống HoànTrị suyễn cấp, đờm dãi ở bên trên
- Thiên Kim ĐơnPhương hương khai khiếu, tịch uế, giải độc. Trị trúng thử, hoắc loạn (thổ tả) ruột đau quặn, nhiễm sơn lam…
- Thiên Kim Hóa Khí ThangTrị đàn ông trong bụng khí quyết gây ra đau
- Thiên Kim Lý Ngư ThangKiện tỳ, thấm thấp, an thai, trị phụ nữ có thai mà bị phù
- Thiên Kim Nhuận Hạ HoànTrị táo bón
- Thiên Kim Ô Đầu Thang Gia GiảmKhu phong, trừ thấp, ôn kinh, thông lạc. Trị phong hàn + thấp tà quấy nhiễu trong kinh mạch, thần kinh tọa đau
- Thiên Kim PhươngTrị phụ nữ sinh ngang hoặc trụy thai, nhau thai không ra, các bệnh sản hậu
- Thiên Kim TánTrị trẻ nhỏ bị đờm suyễn, kinh phong cấp và mạn
- Thiên Kim Tán IITrị chân âm hãm vào trong, khí hư dương bốc ra ngoài
- Thiên Kim Tê Giác Tán Gia Giảm PhươngThanh doanh, giải độc, lương huyết. Trị hoàng đản cấp tính
- Thiên Kim Thác Lý TánTrị mụn nhọt sưng đau, phát bối, đinh nhọt
- Thiên Kim Tiêu Phích HoànTiêu tích, đạo trệ, sát trùng, kiện tỳ. Trị trẻ nhỏ bụng có nước lâu năm, bụng nổi gân xanh
- Thiên Kim Trúc Diệp ThangTrị ngũ tâm phiền nhiệt, tay chân bứt rứt, tay chân đau, miệng khô, họng khô, giữa ngực nóng
- Thiên Lý Quang Minh ThangTrị giang mai, nhọt độc, độc tà hãm phục, các khớp đau, lòng bàn tay lở loét
- Thiên Ma Bạch Truật HoànTrị phong thấp, đờm ẩm, đầu váng, mắt hoa, họng nghẹn
- Thiên Ma Bán Hạ ThangTáo thấp, hóa đờm, tức phong, chỉ huyễn. Trị phong đờm ở bên trong, ngực không thông, đầu hoa, mắt tối đen,…
- Thiên Ma BínhTrị giang mai kết độc, đầu đau như búa bổ
- Thiên Ma Câu Đằng ẨmBình can, giáng nghịch, trị phong chứng, đầu đau, choáng váng không ngủ được, mạch Huyền có lực
- Thiên Ma Câu Đằng ThangKiện tỳ, hóa đờm, tức phong, chỉ kinh. Trị trẻ nhỏ vì nôn mửa mà tỳ vị bị hư yếu sinh ra phong, gây ra kinh…
- Thiên Ma HoànTrị can phong, gân cơ co rút, đùi gối đau, tâm thần hư phiền
- Thiên Ma Hoàn I 2Trị phong đòn gánh, cấm khẩu, lưng uốn cong
- Thiên Ma Hoàn IITrị phong trúng vào tạng tỳ
- Thiên Ma Hoàn II 2Trị phong trúng tạng phủ
- Thiên Ma Hoàn IIITrị thận hư, nhiệt sinh phong, nửa người đau, tay chân tê, mắt lệch miệng méo, nửa người liệt
- Thiên Ma Hoàn VITrị can nhiệt sinh phong, đầu váng, đầu đau, tay chân tê, tay chân đau
- Thiên Ma Hoàn VIITrị can cam, phong cam, cam nhãn
- Thiên Ma Hoàn VIIITrị sản hậu bị trúng phong
- Thiên Ma Hoàng Kỳ ThangTrị phong ở biểu, tay chân tê, lạnh, tay chân đau
- Thiên Ma Phòng Phong HoànTrị trẻ nhỏ kinh phong, suyễn, tay chân yếu, tinh thần mê muội, đờm dãi không thông
- Thiên Ma Tán I 2Trị trúng phong, tay chân liệt, không nói được
- Thiên Ma Tán IIITrị lệ phong (cùi hủi)
- Thiên Ma Thoái Ế TánSơ phong, thanh can, dưỡng huyết, minh mục. Trị mắt có màng, thị lực kém
- Thiên Ma Tiễn HoànTrị trẻ nhỏ bị kinh phong, đờm nhiều không thông, mê muội
- Thiên Ma Trừ Phong HoànKhứ phong, thông lạc. Trị phong khí bị bế tắc ở trên, đầu choáng váng, chảy nước mắt, mũi nghẹt, tai ù, gáy…
- Thiên Môn Đông HoànTrị thương hàn làm cho phế bị suy yếu, ho, suyễn
- Thiên Môn Đông Hoàn I 2Trị phế lao, ho đờm, khí thiếu, hạ tiêu bị hư tổn, thượng tiêu phiền nhiệt, tay chân gầy ốm
- Thiên Môn Đông Hoàn IITrị phụ nữ bị ho suyễn, đầu và tay chân nóng, nóng trong xương, mồ hôi trộm, miệng khô, đầu và mặt sưng phù
- Thiên Môn Đông Hoàn V 2Trị tay chân phiền nhiệt, lưng đau, tiểu đục
- Thiên Môn Đông ThangTrị ưu tư làm tâm bị tổn thương, nôn ra máu, chảy máu cam
- Thiên Môn Đông TiễnTrị phong tắc ở phế, ho có đờm, đầu và mắt không thanh
- Thiên Nam Tinh Hoàn IIKhứ phong, hóa đờm, thông kinh, hoạt lạc. Trị trúng phong, liệt nửa người
- Thiên Nguyên Tiếp Tủy ĐơnTrị nguyên dương suy, đậu không mọc ra được
- Thiên Nhất Hoàn IIIGiáng tâm hỏa, ích thận thủy. Trị thận thủy suy yếu, tâm hỏa vượng, hư phiền, hồi hộp, lo sợ, hay quên, họng…
- Thiên Sơn ĐơnHạ cholesterol 90%, hạ triglycerid 78 %
- Thiên Thai Ô Dược TánHành khí, sơ can, tán hàn, chỉ thống. Trị sán khí ở tiểu trường đau kéo đến bụng rốn, các chứng âm ngưng kết…
- Thiên Thai Ô Dược Tán IITrị đau hơi ở rốn, bụng, sán khí
- Thiên Thai TánKhứ phong, điều khí, hoạt huyết, thông lạc. Trị trúng phong tay chân tê, tay chân liệt, tay chân đau
- Thiên Thủy TánThanh thử, lợi thấp. Trị chứng thử phong, sốt, tiểu ít
- Thiên Tiên Đằng Tán IILý khí, an thai, hành thủy. Trị phụ nữ có thai 3 tháng mà 2 chân đến đùi bị sưng, thở mệt, ăn uống không…
- Thiên Tiên HoànÔn bổ thận dương. Trị thận bị hư yếu lâu ngày
- Thiên Tinh HoànTrị chứng kinh thuộc phế (Phế quản) mặt trắng, sợ hãi, co giật, sùi bọt mép, nước miếng trào ra
- Thiên Trúc Ẩm TửTrị tạng phủ có thực nhiệt, phiền táo, khát lưỡi và má có mụn nhọt, họng sưng đau, mắt đỏ, chảy máu cam, lao…
- Thiên Trúc Hoàng HoànTrị bệnh nhiệt, tâm khí nhiệt thịnh, tinh thần không ổn định
- Thiên Trúc Hoàng TánTrị trẻ nhỏ bị chứng can cam
- Thiên Trúc Hoàng Tán I 2Trị trẻ nhỏ bị cam khát, người sốt, phiền táo
- Thiên Trúc Hoàng Tán IIITrị thượng tiêu có phong nhiệt, miệng mũi có nhọt, mặt và mắt sưng đỏ, họng không thông, đờm dãi bế tắc, khí…
- Thiên Từ TánTrị bệnh ở tam tiêu
- Thiên Vương Bổ Tâm ĐơnTrị tâm huyết không đủ, thần chí không yên, tân dịch khô, họng khô, hay quên, hồi hộp, lo sợ, đại tiện không…
- Thiên Vương Bổ Tâm Đơn I 2Trị tâm huyết không đủ, thần chí không yên, tân dịch khô, họng khô, hay quên, lo sợ, hồi hộp, đại tiện không…
- Thiên Vương Bổ Tâm Đơn IITư âm, dưỡng huyết, bổ tâm, an thần. Trị tâm thận không đủ, âm huyết thiếu, mất ngủ, lo sợ, hay quên, thần…
- Thiên Vương Bổ Tâm Đơn IIITrị âm hư hỏa vượng, tâm thần không được dưỡng, hồi hộp, lo sợ, hay quên, mất ngủ
- Thiên Vương Bổ Tâm Đơn IVTrị tâm huyết không đủ, thần chí không yên, tân dịch khô, họng khô rát, hay quên, hồi hộp, lo sợ, đại tiện…
- Thiên Vương Bổ Tâm HoànTrị hồi hộp, lo sợ, mất ngủ, họng khô
- Thiết Cô TánThanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, chỉ thống. Trị các loại mụn nhọt, ung nhọt
- Thiết Dũng CaoHoạt huyết, giải độc, tiêu thũng, thúc thương. Trị các loại mụn nhọt
- Thiết Đả TánHoạt huyết, tán ứ, tiêu thũng, chỉ thống. Trị tổn thương do bị té ngã, đánh đập
- Thiết Đạn Hoàn IITrị trúng phong nửa người liệt, mặt liệt, các khớp xương đau nhức, trẻ nhỏ bị kinh phong, phụ nữ tay chân…
- Thiết Địch HoànTư âm, nhuận táo. Trị mất tiếng nói
- Thiết Lạc ẨmHóa đờm, khai khiếu, thanh hỏa, an thần. Trị tâm thần phân liệt
- Thiết Phấn HoànTrấn kinh, an thần, hóa đờm, khai khiếu. Trị bệnh nhiệt, tâm thần hoảng hốt, phát cuồng
- Thiết Phấn Hoàn IIITrị chứng điên phát ra bất thần, buồn phiền, sùi bọt mép
- Thiết Phấn TánKhu phong, hóa đờm, định tâm, an thần. Trị phong đờm làm mê tâm khiếu gây nên điên cuồng
- Thiếu Phúc Trục Ứ ThangÔn kinh, trục ứ, chỉ thống, trị bụng dưới tích khối đau hoặc không đau, kinh nguyệt 1 tháng 3 đến 5 kỳ hoặc…
- Thiêu Thạch Tử Hồi Hương TánÔn thận, tán hàn, hành khí, chỉ thống. Trị hạ tiêu hư lạnh, bụng đau, vùng ngực đầy tức
- Thiêu Thận TánÔn thận, bổ hỏa, trợ dương. Trị thận hư hàn
- Thiêu Tỳ TánÔn trung, tán hàn, tiêu thực, hóa tích. Trị ăn uống thức ăn lanh, hàn lưu trú ở trung tiêu, tâm tỳ bị lạnh…
- Thỏ Can HoànTrị hư lao, can thận không đủ, mắt mờ
- Thỏ Phẩn HoànTrị đậu nhập vào mắt, sinh ra mắt có màng mộng
- Thọ Tinh HoànTáo thấp, hóa đờm, định kinh, an thần. Trị lo sợ làm thần không yên, tay chân co rút, hay quên, cuồng
- Thọ Tinh Hoàn IIHóa đờm, an thần, ích khí, dưỡng huyết. Trị đờm che lấp tâm khiếu, khí huyết đều hư, nói sảng, thần chí rối…
- Thỏ Ty HoànBổ thận, nhiếp tinh. Trị thận khí hư yếu, tinh dịch không kềm giữ được, tiểu đục, tiểu buốt
- Thỏ Ty TiễnDưỡng tâm, bổ tỳ, ích thận, sáp tinh. Trị tiểu đục (bạch trọc), tỳ khí suy, suy nghĩ nhiều làm cho bị lao…
- Thỏ Ty Tử HoànBổ thận dương, cường yêu tất, trừ hàn thấp. Trị hư lao, hư tổn, lưng đau, chân lạnh, chân yếu
- Thỏ Ty Tử Hoàn IIBổ thận dương, tráng yêu tất, cố hạ nguyên. Trị thận khí hư tổn, ngũ lao, thất thương, lưng đau, gối mỏi,…
- Thỏ Ty Tử Hoàn IIIBổ thận, ôn dương, tán hàn, chỉ thống. Trị thận hư lạnh, dương khí suy yếu, nấc, cơ thể gầy yếu, không muốn…
- Thỏ Ty Tử Hoàn III 2Bổ thận, tráng dương, sáp tinh, chỉ di. Trị thận hư tổn, dương khí suy yếu, bụng dưới đau quặn, tay chân…
- Thỏ Ty Tử Hoàn III 3Bổ thận, tráng dương, sáp tinh, chỉ di. Trị thận khí hư yếu, tinh dịch không kềm giữ được, tiểu đục, tiểu buốt
- Thỏ Ty Tử Hoàn VÔn thận, súc niệu. Trị tiểu nhiều, tiểu không tự chủ
- Thỏ Ty Tử Hoàn VIIITrị thận khí hư tổn, ngũ lao, thất thương, sắc da đen sạm, mắt mờ, tai ù, di tinh, tiết tinh, mồ hôi trộm,…
- Thỏ Ty Tử TánBổ thận, tráng dương, cố tinh, súc niệu. Trị bàng quang hư lạnh, thận hư lạnh, tiểu nhiều
- Thỏ Ty Tử Tán IIÔn thận, cố sáp. Trị thận hư, tiểu nhiều, tiểu không tự chủ
- Thoái Cửu CaoTiêu sưng, giảm đau
- Thoái Ế HoànDưỡng huyết, sơ phong, minh mục, thoái ế. Trị mắt bệnh, mắt có màng, mắt mờ, huyết vận
- Thoái Ế TánTrị chứng cam mắt, mắt có ghèn, mắt có màng và trông ánh sáng bị chói, quáng gà (người lớn)
- Thoái Hỏa ĐơnTrị đậu mới mọc mà sốt cao không hạ
- Thoái Hoàng HoànVận tỳ, hóa thấp. Trị tỳ vị yếu, khí trệ, thấp trở gây nên chứng nuy hoàng, phù thũng, hồi hộp, thức ăn đình…
- Thoái Hồng Giải Độc ThangThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, thấu chẩn. Trị đậu chẩn mới mọc, sốt 3-4 ngày mà không hạ, đậu to nhỏ…
- Thoái Nhiệt Thanh Sài ThangTrị họng viêm, amygdale viêm
- Thoái Quản Hoàn IITrị nhọt loét sâu vào (như sâu quảng)
- Thoái Vân HoànDưỡng huyết, thanh can, thoái ế, minh mục. Trị đồng tử có màng
- Thoái Xích Tán IIIThanh phế, hóa đờm, lương huyết, tán ứ. Trị phế kinh có hỏa, huyết nhiệt vọng hành, tròng trắng mắt có máu
- Thổ Huyết ĐơnTrị nôn ra máu, các chứng về máu
- Thổ Huyết PhươngDưỡng âm, bảop phế, ninh thấu, chỉ huyết. Trị âm hư, phế lạc bị tổn thương, ho, nôn ra máu
- Thổ Qua Căn TánPhá ứ, thông kinh. Trị đới hạ, kinh nguyệt không thông lợi, bụng dưới đầy đau
- Thôi Sinh ĐơnTrị sinh đẻ khó
- Thôi Sinh Ngũ Tích TánGiúp dễ sinh (đẻ), thai chết trong bụng
- Thôi Sinh Phật Thủ TánTrị sinh khó
- Thôi Sinh Thang IITrị sinh khó (sinh không thuận)
- Thôi Sinh Thỏ Não HoànTrị sinh đẻ khó, sinh ngang, sinh ngược
- Thôi Sinh Vạn Toàn Bất Đãi Ngộ Tiên ĐơnTrị đẻ khó
- Thôi Thị Bát Vị HoànTrị phụ nữ ăn uống được mà tiểu không được (chuyển bào)
- Thôi Xa Khách TánTrị trĩ sang thành ra lậu (trĩ lậu)
- Thốn Kim Ẩm TửTrừ đờm, hóa thấp, hòa tỳ vị, khoan trung. Trị bụng đầy trướng, kém ăn
- Thốn Kim Đơn IITrị kiết lỵ, hoắc loạn, thổ tả
- Thông Bạch TánTrị ngực và bụng có khí lạnh, đau như kim đâm, trước khi sinh (đẻ) bụng bị đau, thai động, các khớp đau…
- Thông Bạch Thất Vị ẨmDưỡng huyết, giải biểu. Trị âm huyết hư mà lại bị ngoại cảm
- Thông Bế Lợi Tiện ThangTrị thấp nhiệt ở bàng quang, bàng quang khí hóa thông lợi, tiền liệt tuyến bị u kèm tiểu bí
- Thông Bì ẨmLý khí, hòa huyết, lợi thủy, thoái thũng. Trị tam tiêu bị hàn, khí huyết không hòa, thủy khí không thông làm…
- Thông Cách TánHoạt huyết, hóa ứ, lợi khí, chỉ thống. Trị phụ nữ huyết ứ, khí trệ, tim và bụng đau như kim đâm, lúc nóng,…
- Thông Huyền Nhị Bát ĐơnThanh nhiệt, hóa tích. Trị tiêu chảy, kiết lỵ, bên trong có thực nhiệt
- Thông Huyết HoànTrị máu chảy vào con ngươi mắt, mắt có màng, nhìn không rõ (do can uất, khí bế)
- Thông Khí Phòng Phong ThangKhứ phong, thắng thấp. Trị phong thấp ở phần biểu, đầu đau, gáy cứng, lưng nặng đau, khí thái dương bị uất,…
- Thông Khí Tán IVLý khí, thông khiếu. Trị tai ù, điếc, khí bế không thông
- Thông Khí Tán Kiên HoànLý khí, hoạt huyết, hóa đờm, nhuyễn kiên. Trị bướu cổ (đơn thuần)
- Thông Khí Tán VISơ can, hoạt huyết, khai uất, thông khí. Trị can uất, khí trệ, tai ù điếc
- Thông Khiếu Hoạt Huyết ThangHoạt huyết, thông khiếu. Trị đầu đau, mắt đau, mũi sưng đỏ, điếc, bạch biến (lang ben), nha cam, phụ nữ bị…
- Thông Khiếu Hoạt Huyết Thang Gia GiảmHóa ứ, thông lạc, tỉnh não, khai khiếu, trị kinh lạc của não bị tắc do chấn thương vào đầu (di chứng chấn…
- Thông Kinh Cam Lộ HoànHoạt huyết, hóa ứ, thông khí, tiêu trưng. Trị phụ nữ kinh không thông sinh ra có hòn khối (trưng hà), bụng…
- Thông Kinh Đạo Trệ ThangHoạt huyết, thông lạc. Trị sinh xong huyết hư không ra được, kết lại sinh ra đau
- Thông Kinh HoànÔn kinh, tán hàn, hóa ứ, thông kinh. Trị kinh nguyệt không thông sinh ra huyết tụ
- Thông Kinh Hoàn IIIPhá huyết, thông kinh. Trị kinh nguyệt vừa mới bắt đầu mà cảm phải hàn tà, làm cho kinh bị bế lại
- Thông Kinh Hoạt Lạc ĐơnTrị các loại phong khí, các khớp đau nhức, tay chân tê nhức, nửa người liệt, trúng phong
- Thông Kinh Hoạt Lạc ThangTrị phong thấp đau nhức, thấp khớp, khớp viêm
- Thống Kinh Hổ Phách TánTrị kinh nguyệt bị ứ trệ, bụng đau quặn
- Thông Kinh TánTrị nghịch kinh (kinh đi ngược lên trên)
- Thông Kinh Trục Ứ ThangHoạt huyết, hóa ứ, thông hành huyết mạch. Trị thiếu nữ 17-18 tuổi chưa thấy kinh, nhức đầu chóng mặt
- Thông Lạc Hoạt Ứ Thang Gia GiảmThanh nhiệt, cổn đờm, sơ lạc, tức phong. Trị huyết ứ ở các lạc mạch, mạch máu não bị nghẽn
- Thông Lâm Hóa Trọc PhươngTrị đường tiểu bị viêm nhiễm, thấp trọc rót xuống dưới gây nên tiểu đục
- Thông Mạch Tứ Nghịch ThangHồi dương, thông mạch. Trị tiêu chảy ra phân sống, trong hàn, ngoài nhiệt, mồ hôi ra mà móp lạnh
- Thông Minh TánTrị chứng khí nhãn
- Thông Nguyên Nhị Bát ĐơnThanh nhiệt, hóa tích. Trị tiêu chảy, kiết lỵ, bên trong có thực nhiệt, tích tụ
- Thông Nhĩ Lô Hội HoànThanh tả can đởm, tuyên uất, thông khiếu. Trị can đởm hỏa thịnh, tai ù như ve kêu, tai điếc
- Thông Nhũ ĐơnÍch khí, dưỡng huyết, thôi nhũ, thông nhũ. Trị sinh xong huyết đều hư, sữa không xuống
- Thông Nhũ Tiêu Thũng ThangThanh nhiệt, tán kết, hoạt huyết, thông lạc. Trị vú sưng đau, phát sốt phát rét
- Thông Phao ThangHành ứ, thông lâm. Trị thấp nhiệt ở bàng quang, ứ trệ ở hạ tiêu, sỏi đường tiểu
- Thống Phong HoànTrị thống phong, toàn thân đau nhức
- Thông Quan Giao Thái ThangTrị chứng ăn nghẹn
- Thông Quan HoànTư thận, thông quan. Trị nhiệt ở hạ tiêu và ở phần huyết, tiểu không thông, không khát
- Thông Quan Hoàn Gia VịÔn dưỡng thiếu hỏa, thăng thanh, giáng trọc. Trị tiểu bí do tà ở hạ tiêu làm mất chức năng của bàng quang
- Thông Quy Tháp Thũng ThangGiải độc, thu mủ. Trị nhọt mới phát, sắp vỡ mủ
- Thống Tả Yếu PhươngTả can, bổ tỳ. Trị tiêu chảy do tỳ hư (can mộc khắc thổ), hễ đi tiêu thì bụng đau, mỗi khi bị xúc động thì…
- Thống Tàng PhươngTrị chân âm thủy bị suy, huyết của hậu thiên bị hư, nóng hầm, vật vã, các chứng tự đổ mồ hôi trộm, suốt đêm…
- Thông Tắc Mạch PhiếnBồi bổ khí huyết, dưỡng âm, thanh nhiệt. Trị huyết quản bế tắc gây nên tĩnh mạch viêm tắc, động mạch vành…
- Thông Thanh CaoTrị ho, hơi thở ngắn, ngực đầy trướng, tiếng nói không phát ra được
- Thông Thánh TánSơ phong, giải biểu, thanh nhiệt, tả hạ. Trị các chứng phong, hàn, thử, thấp, biểu và lý ở tam tiêu đều…
- Thông Thánh Tán IITrị các bệnh do phong, hàn, thử, thấp gây ra
- Thông Thánh Tiêu Độc TánKhứ phong, giải độc, tả hỏa, thông tiện. Trị các loại độc sưng đau (mới phát hay đã lâu)
- Thông Thảo Tán IITrị các chứng lâm (tiểu buốt, tiểu khó), sữa không xuống, ngoại cảm phong nhiệt
- Thông Thảo Thang IITrị các chứng lâm (tiểu buốt, khó), sữa không xuống, ngoại cảm phong nhiệt
- Thông Thận Bổ Huyết HoànBổ khí huyết, an tâm thần, trị lo sợ, hồi hộp, hay quên, mất ngủ
- Thông Thần TánÔn dương, hóa khí, lợi thủy, thông lâm. Trị khí hóa của bàng quang không tuyên thông, tiểu bí, tiểu ra sỏi…
- Thông Thần Tán IITức phong, hóa đờm. Trị Can nhiệt sinh phong, đờm bí kết, khò khè ở họng, lưỡi lệch
- Thông Thiên TánTrị đậu mọc mà không bớt sốt, sắc đậu không hồng nhuận
- Thông Trường HoànTrị ngăn nghẹn, ăn vào lại nôn (phản vị)
- Thông Tuyên Lý Phế HoànGiải biểu, tuyên phế, hóa đờm, chỉ khái. Trị cảm mạo phong hàn, mũi nghẹt không thông, đầu đau không mồ hôi,…
- Thông Tuyên Lý Phế Hoàn IIGiải biểu, tuyên phế, hóa đờm, chỉ khái. Trị ngoại cảm, ho, sợ lạnh, không sốt, không mồ hôi, đầu đau, tay…
- Thông Tý TánKhứ phong, tán hàn, kiện tỳ, hóa thấp, hoạt huyết, tuyên tý. Trị phong, hàn thấp nhập vào 3 kinh âm ở chân…
- Thông Tý Tán IIKhứ phong, tán hàn, kiện tỳ, hóa thấp, hoạt huyết, tuyên tý. Trị phong, hàn thấp nhập vào hạ tiêu làm cho…
- Thông U ThangHoạt huyết, dưỡng âm, thăng thanh, thông tiện. Trị u môn không thông, nghịch khí bốc lên trên ăn uống không…
- Thông Ứ Ích Khí ThangHóa ứ, thông kinh, thăng thanh, giáng trọc. Trị huyết ứ, huyết tắc trệ, thanh dương không thăng (lên) được,…
- Thông Ứ TiễnHoạt huyết, lý khí, khứ ứ, điều kinh. Trị phụ nữ bị khí huyết ngưng trệ (thực chứng), kinh mạch không thông…
- Thông Xị ThangThông dương, phát hãn. Trị mới bị cảm, đầu đau, mũi nghẹt
- Thời Dịch Chỉ Tả HoànTịch uế, ôn trung, kiện vị, chỉ thống. Trị vào mùa hạ bị cảm hàn, nôn mửa, tiêu chảy, bụng đau
- Thù Du Dục ThangTrị hạ tiêu hư hàn, huyết trắng (đới hạ), băng lậu, lâm lịch
- Thù Du Nội Tiêu ĐơnTrị thận hư, sán khí do hàn, bìu dái sưng đau, lở ngứa, chảy nước vàng
- Thù Du Nội Tiêu Đơn IITrị tử cung sa, đau thắt lên rốn và bụng, chỗ lòi ra (sa xuống) sinh ra ghẻ lở, chảy nước vàng
- Thù Du Nội Tiêu HoànBổ hư, tiêu sán, ôn dưỡng thận kinh. Trị thận và bàng quang kinh bị hàn
- Thù Du ThangÔn vị, tán hàn, giáng nghịch, chỉ ẩu. Trị nôn mửa, nôn ra đờm dãi, nôn ra nước chua, nôn mà bụng đầy, tay…
- Thu Liễm Chỉ Huyết CaoTrị ho ra máu, lao phổi
- Thủ Linh TánLao tâm (lao nhọc tâm trí qúa độ)
- Thủ Ô HoànBổ can thận, cường gân cốt, làm đen râu tóc. Trị can thận hư yếu, đầu váng, mắt hoa, tai ù, lưng tê, chân…
- Thu Thạch Cố Chân HoànTrị phiền muộn và sắc dục làm tổn thương tâm và thận, di mộng tinh, mồ hôi trộm, lưng đau, tiểu nhiều
- Thu Thạch HoànÍch tinh, sinh huyết, bổ dưỡng tâm thận. Trị tâm và thận không đủ, tinh huyết bị hư
- Thu Thạch Tứ Tinh HoànÍch thận, cố tinh. Trị phiền muộn và sắc dục làm tổn thương tâm và thận, tinh thoát, mồ hôi trộm, lưng đau,…
- Thủ Tích HoànTrị bệnh tích báng
- Thủ Trung HoànTrị đầu quay cuồng, mắt sưng cấp tính
- Thủ Trung Hoàn IITrị đại ma phong
- Thủ Túc Tự Dao PhươngTrị tay chân tê, run rẩy
- Thủ Vị TánTrị âm dương không hòa, thổ tả, kích thích tiêu hóa
- Thuận Khí Hòa Trung ThangTrị thanh dương chẳng thăng, phần khí bị hư, đầu đau
- Thuận Khí Hòa Trung Thang IITrị ợ chua, ngực có bỉ khối, hụt hơi, ngực và bụng đau như kim đâm, lợm giọng, nôn mửa ra đờm và nước
- Thuận Khí Hoàn IITrị trên nóng dưới lạnh, lưng và gối đau, tay chân bứt rứt, gầy yếu, các khớp đau nhức
- Thuận Khí Quy Tỳ HoànKiện tỳ, ích khí, lý khí, tiêu thũng. Trị ưu tư làm cho tỳ bị tổn thương, tỳ khí bị uất kết sinh ra bướu…
- Thuận Khí Sưu Phong Tiếp Mệnh ĐơnTrị đại ma phong
- Thuận Khí Tiêu Thực Hóa Đờm HoànTrị uống rượu sinh ra đờm, ho, ngực đầy tức
- Thuận Kinh TánTrị 10 tuổi trở lên, sau khi bị cơn kinh phong mà tâm khí trệ, tiểu tiện dầm dề, ngày đêm 30–40 lần, ngày…
- Thuận Phong Quân Khí TánTrị trúng phong, bán thân bất toại (liệt nửa người), lưng đau
- Thục Can Địa Hoàng HoànÔn dương, ích khí, bổ thận, ích tinh. Trị thận bị hư tổn, cơ thể gầy ốm, lưng đau mỏi, xương cốt mềm yếu,…
- Thục Can Địa Hoàng Hoàn IIIThanh nhiệt, tả hỏa, dưỡng huyết, tư âm. Trị huyết suy, âm hư, tâm hỏa bốc lên, đồng tử nở to, nhìn không…
- Thục Can Địa Hoàng Hoàn IVBổ thận, ích tinh, cường yêu, cố sáp, khứ tà, quyên tý. Trị thận hư, xương khớp đau, mặt xạm đen, chân lạnh,…
- Thục Can Địa Hoàng TánBổ thận khí, tán âm hàn, thăng thanh dương. Trị thận khí bất túc, hông sườn đau, mắt dính, tai nghe không…
- Thục Can Địa Hoàng Tán I 2Ôn dưỡng thận khí, thăng phát thanh dương. Trị lao nhọc, thận khí bất túc, tai nghe không rõ
- Thục Can Địa Hoàng Tán I 3Trị tiêu khát (do thận), tiểu nhiều, khát, tâm phiền, da khô, ống chân gầy sút, đi lại không có sức
- Thục Can Địa Hoàng Tán IITrị sinh xong bị hư lao, tay chân mỏi, tay chân đau, không muốn ăn uống
- Thục Can Địa Hoàng Tán IIITrị phụ nữ bị huyết phong lao, lãnh khí công lên tâm sinh ra đầu, tay chân bứt rứt, ăn uống ít, gầy ốm
- Thục Can Địa Hoàng Tán IVTrị sinh xong bị băng huyết, đầu váng, thần trí mê muội, phiền loạn, hôn mê
- Thục Can Địa Hoàng ThangTrị sinh xong mà bị hư khát, hơi thở ngắn, đầu váng, hoa mắt, ăn uống không có mùi vị
- Thục Can Địa Hoàng Thang IITrị sinh xong mà bị hư yếu, hơi thở ngắn, không muốn ăn uống
- Thục Can Địa Hoàng TiễnÔn dương, ích khí, bổ thận, ích tinh. Trị phụ nữ bị hư tổn, hàn tý, xích bạch đới, kinh nguyệt không đều
- Thục Địa Hoàng HoànTrị huyết yếu, âm hư, không nuôi dưỡng được tâm, tâm hỏa vượng lên, đồng tử (con ngươi) mắt nở to, chóng mặt
- Thục Địa Hoàng Hoàn IIBổ can và thận
- Thục Địa Hoàng TánTrị ung nhọt mọc mà mủ chảy ra không cầm, cơ thể nóng, khát, ăn ít
- Thục Địa Hoàng Tán IITrị sinh xong bị hư lao, toàn thân (đầu + tay chân) đau, lúc nóng lúc lạnh, không muốn ăn uống
- Thục Địa Hoàng Thang IITrị sinh xong bị hư yếu, khát thiếu hơi, chóng mặt, chân yếu, ăn uống không có cảm giác
- Thục Địa Ngũ Tích TánTrị bên trong sinh lạnh, bên ngoài cảm hàn thấp, đầu đau, bụng đầy trướng, bụng đau, không muốn ăn, hành…
- Thúc Độc Cô Kim TánThanh hhiệt, giải độc, thúc độc, tiêu thũng. Trị mụn nhọt chảy nước vàng, vỡ ra không gom miệng
- Thúc Giảo ĐơnTịch uế, khai khiếu. Trị hoắc loạn mà tay chân tê, cấm khẩu, mắt nhắm, không nói được, họng sưng, vùng tim…
- Thục Tất TánTrợ dương, khứ đờm, tiệt ngược. Trị mẫu ngược (sốt rét mà lạnh nhiều)
- Thục Tất ThangTrị sốt rét kinh niên (lâu năm)
- Thúc Thai ẨmBổ khí, dưỡng huyết, thuận khí, an thai. Trị tử mãn (có thai 7-8 tháng mà trong người bị trướng đầy khó chịu)
- Thúc Thai TánBổ khí, dưỡng huyết, thuận khí, an thai. Trị phụ nữ có thai mà khí huyết không đủ, thai khí không đều
- Thục Tiêu ThangTrị sinh xong khí huyết đều hư, cảm hàn, tim đau
- Thung Dung HoànBổ thận, ích tinh, thấm thấp. Trị thận hư yếu, tinh khí bất túc
- Thung Dung Hoàn IIBổ thận, cường yêu tất, khứ phong, tán hàn, trừ thấp. Trị phong khí gây nên lưng đau, chân đau
- Thung Dung Hoàn II 2Ôn thận, trợ dương, khứ tà. Trị thận hư lạnh, lao tý
- Thung Dung Hoàn IIIBổ thận, thông khiếu. Trị thận hư, tai điếc, ù, phong tà nhập vào kinh lạc
- Thung Dung Hoàn IVBổ can, ích thận, dưỡng huyết, sinh phác (tóc). Trị khí huyết không đủ, không nuôi dưỡng được tóc làm cho…
- Thung Dung Hoàn VÍch tinh, cố trường, trị tiêu chảy, di mộng tinh
- Thung Dung Khương Hoạt TánBổ thận, ôn dương, khứ phong hàn thấp. Trị thận hư lạnh, tay chân lạnh như băng, trong dương vật đau, trong…
- Thung Dung Mộc Qua Tiễn HoànBổ can thận, tráng cân cốt, diên niên ích thọ. Trị can thận hư, tai và mắt không thanh, bụng và hông đau
- Thung Dung Nhuận Trường HoànTrị tân dịch bị mất, táo bón do dương hư
- Thung Dung TánÔn dương, bổ thận. Trị thận khí hư hàn, lưng đau, liệt dương, phù thũng
- Thung Dung ThangBổ tinh tủy, ôn dương khí. Trị cốt tủy hư lạnh, xương đau nhức
- Thủy Chử Mộc Hương Hoàn IIĐiều khí, hòa huyết, kiện tỳ, hóa thấp, hậu trường, chỉ lỵ trị tỳ vị có thấp tà, tạng phủ hoạt thoát, bụng…
- Thủy Điệt ẨmKhứ ứ, thông lạc. Trị phụ nữ không chồng mà kinh nguyệt không thông, bụng đầy, bụng có ứ huyết
- Thủy Điệt HoànPhá huyết, tiêu tích. Trị huyết cổ, khí cổ, bụng cứng như đá
- Thủy Giải TánTrị đầu đau (do thời dịch), sốt cao, thủy đậu (trái rạ)
- Thủy Giải Tán IITrị thương hàn thời bệnh
- Thụy Hiệu HoànTrị trường ung(ruột dư viêm cấp), vị ung (dạ dày loét), tích trệ bên trong, tích tụ
- Thủy Hỏa Khoái Tễ ĐơnDưỡng tâm huyết, ích tâm khí, tư thận thủy. Trị tâm thận đều hư, mất ngủ, hay quên, di tinh
- Thủy Hỏa Lưỡng Bổ ThangTráng thủy, ích hỏa, khai quan, thông kết. Trị thận khí hư, bàng quang bí kết, thượng thổ, hạ kết, khí…
- Thụy Liên HoànTư âm, dưỡng tâm, ích thận, hóa ứ. Trị suy nghĩ làm tâm bị tổn thương, tiểu đỏ, tiểu đục
- Thủy Sán ThangSơ Can, lý khí, ôn kinh, tán hàn, hoạt huyết, lợi thủy. Trị trẻ nhỏ niêm mạc dịch hoàn có nước (thủy sán).…
- Thủy Thũng Phục Linh TiễnLợi thủy, trục ẩm. Trị hoàng đản, cước khí, tiêu khát, bụng và hông trướng đầy, táo bón, tiểu không thông
- Thủy Trầm ThangTrị phục thử, hoắc loạn chuyển gân, hư phiền, táo khát, ngực bụng đau thắt, tay chân lạnh
- Thủy Trung Kim ĐơnÔn bổ mệnh môn, cố sáp tinh khí. Trị tạng khí hư, tinh thoát
- Thuyền Hoa Tán IITrị thấp nhiệt ở can kinh, phong độc nhập vào, công lên trên gây ra mắt sưng đau, mắt nhìn không rõ, các…
- Thuyền Hoa Vô Bỉ TánKhứ phong, thoái ế, minh mục. Trị phong khí công lên trên gây ra hoa mắt, mắt đau, mắt nhìn không rõ, trẻ…
- Thuyền Xác TánSơ phong, tả nhiệt, minh mục, thoái ế. Trị mắt sưng, mắt có màng
- Thuyền Yết TánTrị trẻ nhỏ bị kinh phong mạn
- Thư Can Ẩm Gia VịSơ can, thực tỳ, giải uất, điều khí. Trị can và tỳ không hòa, gan viêm truyền nhiễm không vàng da
- Thư Can HoànThư khí, kiện tỳ, hoạt huyết, chỉ thống. Trị can uất, khí trệ, 2 bên hông đau như kim đâm, ăn uống không…
- Thư Can Hội Kiên ThangSơ can, giải uất. Trị các chứng sưng cứng khác thường mà màu da không đổi, khối u ở các khớp. Lao hạch
- Thư Can Lợi Đởm ThangThư Can, lợi Đởm, lý khí chỉ thống. Trị sỏi mật. Đã trị 50 ca, uống từ 1 đến 4 thang, tỉ lệ giảm đau là 98%
- Thư Can ThangThanh nhiệt, giải độc. Trị can uất ứ độc, gan bị viêm do ngộ độc thuốc
- Thư Cân Bảo An TánKhứ phong, thông lạc. Trị gân mạch khó co duỗi, đau nhức
- Thư Cân HoànTrị gân xương không co duỗi được
- Thư Cân ThangTrị khí huyết bị ứ trệ, kinh lạc không vận hành gây ra đau nhức, lưng dưới đau
- Thư Cân Thông Lạc ThangTrị trúng phong, huyết hư, nửa người bị liệt, gân cơ co rút, tay và lưng khó cử động, co duỗi
- Thự Dự HoànKiện tỳ, ích khí, phù chính, khu tà. Trị các chứng hư lao, bất túc, các chứng phong khí
- Thự Dự Hoàn IIÔn bổ thận dương, cố tinh, cường yêu. Trị hư lao, thận suy yếu, tiểu đục, lưng đau, gối mỏi
- Thự Dự Hoàn II 2Bổ thận, thông nhĩ. Trị hư lao, tạng phủ bị lạnh lâu ngày, thận khí bất túc, gầy ốm, lưng đau, chân yếu
- Thự Dự Hoàn II 3Ôn bổ hạ nguyên. Trị nam giới bị ngũ lao, thất thương, hư tổn lâu ngày, lưng đau, chân mỏi, hạ nguyên suy…
- Thử Lịch Thổ Qua HoànTrị loa lịch (lao hạch)
- Thư Mộc Sinh Thổ ThangTrị mắt lệch miệng méo, 2 vai không cử động được kèm nhiều đờm, nóng trong, phiền muộn
- Thử Niêm ThangTân tán phong hàn, thấu chẩn, lợi hầu. Trị đậu chẩn muốn xuất ra, nhiệt khí bốc lên họng, mắt đỏ, tâm phiền
- Thử Niêm Tử Giải Độc ThangThanh nhiệt, giải độc, lợi hầu, tiêu thũng. Trị họng ngứa, họng sưng đau, bệnh do rượu độc sinh ra
- Thử Niêm Tử Tán IITrị trên mắt ngứa, có nhọt
- Thử Niêm Tử Thang IVTả hỏa, giải độc. Trị mụn nhọt trên đầu lúc mới phát, nóng nhiều, lạnh ít, phiền táo, đầu váng, họng khô,…
- Thư Tâm Hoạt Huyết PhươngTrị chứng mỡ máu cao khí huyết ứ. Kết quả: Đã điều trị 74 ca mỡ máu cao có cholesterol trước điều trị cao…
- Thử Thấp Chính Khí HoànTịch uế, ôn trung, hóa thấp, tuyên trọc. Trị cảm hàn vào ngày nắng, ăn không tiêu, uế trọc trung trở (trung…
- Thư Thụ Căn HoànThanh thấp nhiệt, trị các chứng đới hạ
- Thư Uất Kiện Tỳ HoànTrị tỳ khí uất trệ ăn uống không tiêu
- Thư Uất Thanh Can ThangThư ca, giải uất, hoạt huyết, thông kinh. Trị trước khi hành kinh hông sườn đầy trướng, bụng đau, đầu váng,…
- Thừa Khí Dưỡng Vinh ThangDưỡng huyết, thanh nhiệt, tả tích, thông tiện. Trị sốt không giải, bụng trướng đau, họng khô, khát, táo bón
- Thực Tỳ ẨmÔn tỳ, noãn thận, lợi thủy, tiêu thũng. Trị tỳ dương hư, phù nề, tiểu ít, đại tiện nhão, ngực bụng trướng…
- Thực Tỳ Tán IIÔn tỳ, noãn thận, lợi thủy, tiêu thũng. Trị tỳ dương hư, phù nề, tiểu ít, đại tiện nhão, ngực bụng trướng…
- Thực Tỳ Tán IIITrị trẻ nhỏ tỳ vị hư hàn, thổ tả, ăn uống không tiêu
- Thược Dược Cam Thảo Phụ Tử ThangPhù dương, ích âm. Trị bệnh ở thái dương đã phát hãn mà bệnh không bớt
- Thược Dược Cam Thảo ThangTư âm, hòa dương, hoãn cấp, chỉ thống. Trị doanh huyết bị thương tổn, khí nghịch, sốt không giảm
- Thược Dược Cam Thảo Thang Gia Vị IIHành khí, hoạt huyết, thông lạc, hóa ứ, thanh khí, tỉnh não. Trị khí trệ, huyết ứ, uất mà phát sốt, ứ nhiệt…
- Thược Dược Chỉ Truật HoànKiện tỳ, hòa vị, tiêu trệ, hóa tích. Trị trẻ nhỏ mà tỳ vị không hòa, thức ăn đình trệ lại thành hòn khối,…
- Thược Dược Địa Hoàng ThangThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, tán ứ. Trị nhiệt thịnh nhập vào huyết sinh ra nôn ra máu, chảy máu cam,…
- Thược Dược Mẫu Đơn ThangDưỡng tâm, thanh nhiệt, khử phong, thông lạc, hóa đờm, chỉ thống. Trị đầu đau do mạch máu
- Thược Dược Thang Gia GiảmĐiều hòa khí huyết, tiết nhiệt, đạo trệ, giải độc, chỉ lỵ, kiện tỳ, trợ thận. Trị thấp nhiệt ẩn náu lâu…
- Thược Dược Thang I 3Trị vị quản uất nhiệt, kết tụ sinh ra đau
- Thược Dược Thang IIHòa huyết, điều khí,thanh nhiệt, hóa thấp. Trị lỵ do thấp nhiệt, tiểu ít, tiểu đỏ, hậu môn nóng rát, ruột…
- Thược Dược Thanh Can TánTrị chứng mắt nhiều ghèn, mí mắt khô, mắt khép kín, mắt chói, mắt sợ ánh sáng, tia máu đỏ suốt tròng mắt,…
- Thương Địa HoànThanh nhiệt, táo thấp, lương huyết, chỉ huyết. Trị tạng độc, tiêu ra máu
- Thương Giới TánTrị ngoại cảm phong hàn, thấp, cơ thể nặng phù, các khớp đau, đầu mắt không thanh, mũi nghẹt, họng không…
- Thương Hậu Thanh Não ThangDưỡng huyết, hòa huyết, bình can, tiềm dương, tức phong, hóa đờm. Trị huyết hư, can vượng, âm hư, dương…
- Thương HoànTrị bị tổn thương do té ngã, bị đánh đập
- Thương Lục CaoTrị nhọt độc
- Thương Ngọc Tiềm Long ThangDưỡng âm, thanh nhiệt, lương huyết, chỉ huyết. Trị âm hư hỏa vượng, long lôi hỏa công lên kinh vị, huyết bị…
- Thương Nhĩ TánTán phong tà, thanh tỵ khiếu. Trị tỵ uyên (xoang mũi viêm)
- Thương Nhĩ Tử TánTuyên phong, khước nhiệt, trị mũi viêm dị ứng, mũi chảy nước, không ngửi thấy mùi, trước trán đau
- Thương Sa Đạo Đờm HoànKhai đờm, tán kết, khứ thấp, giải uất. Trị kinh nguyệt nhiều tháng mới thấy một lần, đờm và thấp đều nhiều,…
- Thương Sa Đạo Đờm ThangTrị kinh ít hoặc kinh bế, hình béo, lực yếu, bạch đới
- Thường Sơn ẨmTrị lao ngược, sốt rét tái phát lâu không khỏi, sốt cao, lưỡi khô, miệng khát
- Thượng Thanh Bạt Vân HoànSơ phong, tiết nhiệt, thanh can, minh mục. Trị phong nhiệt gây nên mắt mờ, ra gió thì chảy nước mắt, mắt mờ
- Thượng Thanh HoànTrị miệng, lưỡi đau, có nhọt, lở
- Thượng Thanh Hoàn IITrị phong nhiệt công lên trên gây ra mắt sưng gặp gió thì chảy nước mắt, mắt đau cấp
- Thượng Thanh Hoàn IIITrị phế và tỳ có thực nhiệt, răng đau do phong hỏa, đầu váng, mắt hoa, đại tiện bón, tiểu vàng, tiểu đỏ
- Thượng Thanh Liên Kiều TánSơ phong, thanh nhiệt. Trị trẻ nhỏ bị cảm phong nhiệt, các chứng nhọt độc, họng đau
- Thượng Trì ẨmTrị trúng phong bán thân bất toại, các khớp đau nhức, khí huyết quá hư, đờm hỏa quá thịnh
- Thương Truật HoànÔn thận, tán hàn, trừ thấp, chỉ thống. Trị lưng đau, chân đau, tiểu trường sán khí
- Thương Truật Nan Danh ĐơnÔn bổ nguyên dương, cố liễm tỳ tinh. Trị khí nguyên dương suy, tinh của tỳ không chắc, tiểu đục, tiểu buốt,…
- Thương Truật Thạch Cao Tri Mẫu Thang Gia GiKhu phong thấp,thanh nhiệt, trị nhiệt tý, khớp viêm, toàn thân phát sốt, khát, lưỡi đỏ, rêu lưỡi nhớt, mạch…
- Thương Truật Thang IIKhứ phong, hóa thấp, lý khí, kiện tỳ. Trị thái âm kinh (phế và tỳ) bị rối loạn, nửa đầu đau, bụng trướng…
- Tích Loại TánTiêu viêm, giải độc, thường dùng trị amydale viêm có mủ, họng viêm cấp, bạch hầu
- Tịch Tà ĐơnDùng đốt trong buồng bệnh để trừ khí độc
- Tịch Tà Đơn IITrị trẻ nhỏ bị sợ hãi, khóc thét, sài đẹn
- Tịch Tà Đơn IIITrấn kinh, an thần
- Tiềm Dục ĐơnBổ thận, tráng dương. Trị liệt dương, tinh suy yếu, hư hàn, không có con
- Tiến Ẩm TánÔn trung, trị tỳ vị hư hàn, không muốn ăn uống
- Tiên Bạng Ngân Cúc ThangThanh nhiệt, chỉ khái. Trị phế quản viêm (do phong nhiệt phạm phế)
- Tiền Hồ HoànTrị khí lao, ngực đầy, ngăn nghẹn
- Tiền Hồ Tán IITrị mụn nhọt, các chỗ khớp đau
- Tiền Hồ Tê Giác ThangTrị thương hàn mà hai mắt u tối, dần dần sinh ra màng
- Tiền Hồ Thang Gia VịTrị đờm hỏa phạm phế, hen phế quản
- Tiễn Hồng HoànTrị tim đau do trùng (trùng tâm thống)
- Tiên Kỳ HoànTrị huyết nhiệt, kinh nguyệt thấy trước kỳ
- Tiên Kỳ ThangLương huyết, cố kinh. Trị kinh nguyệt đến trước kỳ
- Tiến Linh ĐơnTrị mắt có nội ngoại trướng (có màng)
- Tiên Linh TửuTráng dương, cố tinh, kiện cân cốt, bổ tinh tủy, tăng tuổi thọ. Trị khí huyết hư, hạ nguyên lạnh, chân mỏi
- Tiên Linh Tỳ Tán IIITrị phụ nữ bị huyết phong, lưng đau
- Tiên Mao Gia Bì TửuBổ can, ích thận, tráng dương, tán hàn, trừ tê thấp. Trị lưng đau, gối mỏi, tê dại mất cảm giác, liệt dương,…
- Tiên Mao HoànĐại bổ ích, tráng nguyên dương, tăng tuổi thọ. Trị người lớn tuổi cơ thể suy nhược
- Tiên Phương Hương Lăng HoànTrị tích tụ, đờm tích, trưng hà
- Tiên Thiên Đại Tạo HoànTrị khí huyết không đủ, phong hàn thấp độc nhập vào kinh lạc, các chứng hư tổn, nội thương, phong thấp đau…
- Tiên Thiên Đại Tạo Hoàn IITrị nóng trong xương, lao nhiệt
- Tiên Thiên Quy Nhất ThangTrị không thể thụ thai (do tử cung lạnh)
- Tiên Truật Thông Thần TánSơ phong, giải độc, thanh nhiệt, thông tiện. Trị phong nhiệt bế tắc ở trên, đầu xoay xẩm, mắt hoa
- Tiên Truyền Hóa Độc ThangTrị ung nhọt (thư), phát bối, vú sưng, các loại nhọt độc
- Tiên Truyền Hóa Phiên ĐỉnhThanh nhiệt, táo thấp, khu trùng, chỉ dưỡng. Trị thấp nhiệt, phụ nữ bị chứng hạ phiên (âm đạo lở ngứa)
- Tiễn Vũ Câu Đằng ThangBổ ích khí huyết, khứ ứ, thông lạc, giải kinh, chỉ thống. Trị kinh mạch bị ứ trở, đầu đau do mạch máu bị trở…
- Tiếp Cốt Đơn IITrị xương gãy
- Tiếp Cốt Thần CaoTrị xương gãy, bong gân
- Tiếp Cốt Tử Kim ĐơnLàm thông huyết mạch, sinh chất xương. Trị xương gãy
- Tiếp Khí ĐơnTrị chân nguyên hư, âm tà thịnh, dương khí suy, nôn mửa và tiêu chảy nhiều, cửu lỵ hư thoát
- Tiếp Mệnh ĐơnTrị hạ nguyên bị hư hàn, ngũ lao, thất thương, bán thân bất toại, khí ở bàng quang đau, đùi và gối đau, băng…
- Tiết Kim Ẩm TửTrừ đờm, hóa thấp, hòa tỳ vị, khoan trung. Trị bụng đầy trướng, kém ăn
- Tiết Nhiệt Trạch Tả ThangTrị thượng tiêu có nhiệt, mặt, lưng và cơ thể đều nóng, ăn vào là mồ hôi ra
- Tiết Tả HoànGiải biểu, kiện vị, chỉ tả, chỉ thống. Trị ăn uống không được, cảm hàn tà, bụng đau, tiêu chảy, nóng lạnh
- Tiết Thủy HoànTrị hạ cam lở loét, bụng trướng đau
- Tiểu An Thận HoànBổ hạ nguyên, tán hàn thấp, hành khí trệ. Trị thận khí hư, hạ nguyên bị lạnh, lưng và chân sưng, nặng, tại…
- Tiêu Anh Ngũ Hải ẨmTrị anh lựu (bướu hạch)
- Tiêu Anh ThangTrị bướu, ung nhọt (thư), tiện độc, nhọt độc, lậu lâu ngày
- Tiểu Bán Hạ ThangTán kết, tẩy ẩm, chỉ ẩu. Trị chứng nôn mà không khát, ho suyễn, hoàng đản
- Tiêu Ban Thanh Đại ẨmTrị ban mọc ra nhiều mà sốt cao
- Tiểu Bảo Hòa HoànKiện tỳ, tiêu tích, hành trệ, hòa huyết, trị thực tích đình ẩm, bụng đau, tiêu chảy, no hơi, nôn chua, tích…
- Tiêu Bỉ A Ngùy HoànTrị trong bụng có kết tụ (trưng, hà)
- Tiêu Bỉ HoànTrị thấp nhiệt uất ở trong, Tỳ Vị không hòa, ngực có bỉ khối
- Tiêu Bỉ ThangTrị tỳ vị hư yếu, thức ăn đình trệ, bụng đau, không muốn ăn uống
- Tiêu Cam Bại Độc TánTrị trẻ nhỏ bị cam độc, âm đạo ngứa, dịch hoàn sưng, tiểu buốt, tiểu gắt
- Tiêu Cam HoànTrị trẻ nhỏ bị tiêu chảy, gầy ốm, sốt về đêm, mặt và mắt sưng phù
- Tiêu Cam Thoái Vân ẨmTrị trẻ nhỏ ăn uống không đều, can mộc khắc tỳ, sinh ra quáng gà, bụng to, mặt vàng, khát, bụng sôi, mắt…
- Tiêu Dao Ngũ Hoàng ThangTrị phụ nữ bị sốt lâu ngày, mồ hôi ra mà không bớt sốt
- Tiêu Dao TánTrị can uất, huyết nhiệt, ngũ tâm phiền nhiệt, đầu váng, mắt hoa, hồi hộp, miệng và họng khô, ngực đầy, sườn…
- Tiêu Dao Tán Gia VịTrị can, tỳ và huyết bị hư, nội nhiệt, phát sốt, nửa người bị ngứa, có mụn nhọt, hồi hộp, lo sợ, mồ hôi…
- Tiêu Dao Tán Gia Vị IVTrị mụn nhọt ở đầu 7 ngày mà ở trên và dưới cứng, sắc đỏ, đau
- Tiêu Dao Tán Gia Vị VITrị ung nhọt 7 ngày, gốc mụn sắc tím, đau
- Tiêu Dao Tán Gia Vị VIITrị can và tỳ huyết bị hư, không sốt, mồ hôi trộm, mồ hôi tự ra, đầu đau, mắt dính, hồi hộp, lo sợ, kinh…
- Tiêu Dao Tán IIITrị phụ nữ bị huyết phong, hư lao, ngũ tâm phiền nhiệt cơ thể đau nhức, miệng và họng khô, mồ hôi trộm, táo…
- Tiểu Dương Nhục ThangDưỡng huyết, tán hàn. Trị sinh xong, bụng bị đau do doanh huyết không đủ, sán khí do hàn
- Tiểu Điều Kinh TánĐiều bổ khí huyết, khứ ứ, tiêu thũng, lợi thủy, trừ thấp nhiệt. Trị sinh xong huyết bị hư, tay chân phù, sắc…
- Tiểu Định Chí Hoàn IIÁp kinh tà, chỉ dạ đề. Trị trẻ nhỏ khóc đêm
- Tiểu Định Phong ChâuTư âm, tiềm dương, tức phong, giáng nghịch. Trị ôn tà ở hạ tiêu làm tổn thương dịch của can và thận, hư hỏa…
- Tiểu Định Tâm ThangTrị tâm khí suy yếu, tâm lao hư hàn, lo sợ, hoảng hốt, hay quên, hay mơ, kinh sợ, thần chí không yên
- Tiêu Độc Bản HoànTrị vị có thấp nhiệt, thấm vào bàng quang gây ra tiêu tiểu độc không cầm
- Tiêu Độc Cứu Khổ TánTiêu sưng, tán độc
- Tiêu Độc Cứu Khổ ThangTrị ban mọc không đều, hoặc ban không xuất ra được
- Tiêu Độc Hóa Ban ThangTrị trẻ nhỏ bị ban biến chứng vào mắt
- Tiêu Độc Hóa Kiên ThangTiêu độc, hóa kiên
- Tiêu Độc LinhThanh tâm hỏa, lương huyết nhiệt, giải nhiệt độc. Trị hồng ban, lang sang, lở ngứa
- Tiêu Độc ThangGiải độc, tiêu thũng, trị các chứng nhọt độc, sưng đau
- Tiêu Đờm Thông Mạch Hợp TễHoạt huyết, hóa ứ, thanh nhiệt, khứ thấp, thông lạc. Trị khí uất, huyết ứ, thấp nhiệt độc tà trơ trệ ở lạc…
- Tiểu ĐơnBổ vinh, ích huyết, khứ phong hàn, trừ bách bệnh. Trị các chứng hư yếu, bất túc
- Tiêu Ế TánTrị trẻ nhỏ bị cam nhãn, mắt có màng, các chứng do can kinh có thấp nhiệt
- Tiêu Giải TánTiêu ứ ở kinh, lạc mạch
- Tiểu Hãm Hung ThangThanh nhiệt, hóa đờm, khoan hung, tán kết. Trị đờm và nhiệt ngăn trở ở bên trong, ngực đầy trướng, ngực đau,…
- Tiêu Hóa HoànTrị đờm nhiều, ho đờm
- Tiểu Hoạt Lạc Đơn IIThư cân, hoạt lạc, tán phong, chỉ thống. Trị phong thấp khớp đau nhức, tay chân đau, nửa người liệt (bán…
- Tiểu Hoạt Lạc HoànÔn kinh. hoạt lạc, khu phong, trừ thấp, trù đờm, trục ứ. Trị chứng phong thấp lâu ngày, chân tay tê dại,…
- Tiêu Hồng HoànNoãn hạ nguyên, tráng yêu cước, minh mục, thông nhĩ. Trị hạ nguyên hư hàn, tai ù, hoa mắt, đầu váng, bụng…
- Tiêu Hồng Hoàn I 2Bổ noãn hạ nguyên, tán hàn, chỉ thống
- Tiêu Hồng Hoàn IIBổ thận, ôn dương, tán hàn, chỉ thống
- Tiểu Kế Ẩm TửLương huyết, chỉ huyết (cầm máu), thanh nhiệt, thông lâm. Trị chứng huyết lâm (tiểu ra mủ máu) do nhiệt kết…
- Tiêu Kết Thần Ứng HoànTrị trẻ nhỏ bị ung (nhọt) độc
- Tiêu Khát PhươngThanh nhiệt, sinh tân, tư âm, bổ huyết. Trị tiêu khát
- Tiêu Khát Phương Gia GiảmDưỡng âm, thanh nhiệt, bổ thận. Trị âm hư hỏa vượng, đái tháo đường, tiêu khát
- Tiểu Khúc TánGiáp cốt, tiếp cốt. Trị xương gãy, bị té ngã tổn thương
- Tiêu Kiên HoànTrị sán khí do hàn,tim và bụng đau như kim đâm, bệnh về kinh nguyệt
- Tiểu Kiến Trung ThangKiện tỳ vị, hòa trung khí, giải biểu, hòa vệ. Trị thương hàn ở phần biểu chưa giải, phiền, lo sợ, bụng đau…
- Tiêu Kim ĐơnTiêu thũng, bạt độc, trị đàm hạch lưu trú, loa lịch, thũng khối, các loại âm thư mới mắc
- Tiểu Kim ĐơnTiêu thũng, tán kết. Trị đờm hạch, lao hạch (loa lịch), nhũ nham (ung thư vú), hột xoài, mạch lươn
- Tiểu Kinh HoànTri trẻ nhỏ bị kinh giản
- Tiêu Loa HoànHóa đờm, nhuyễn kiên, tán kết. Trị loa lịch, lao hạch, anh lựu, đờm hạch
- Tiểu Long Hội HoànTrị khí bị uất, hông sườn đau do can đởm hỏa thịnh
- Tiểu Lô Hội HoànTrị trẻ nhỏ bị cam, loa lịch (lao hạch), tai có mủ (tai giữa viêm), sán khí (thoái vị bẹn), bụng đau, đại…
- Tiểu Lộc Nhung HoànTrị thai bị nhiệt, gân cơ mềm yếu
- Tiêu Lựu Tĩnh PhươngTrị ung thư đại trường, ung thư trực trường. Kết quả lâm sàng: Đã trị 61 ca các loại ung thư đại trường,…
- Tiêu Mai Chỉ Quán ThangAn trùng, khu trùng, hoãn giải đông thống. Trị giun chui ống mật
- Tiêu Mai Thang IIKhu trùng, khứ thử. Trị thử tà xâm nhập vào kinh quyết âm, lưỡi khô trắng, tiêu khát, vùng dưới tim đầy,…
- Tiêu Miết HoànTrị tổn thương do bị đánh té
- Tiêu Nang Định Giải TánTức phong, định giản, sát trung. Trị kén sán ở não
- Tiêu Ngải HoànTrị lỵ lâu ngày, ăn không tiêu, tay chân phù, nặng, gầy ốm lần đi
- Tiêu Ngải Hoàn IITrị tiêu chảy, kiết lỵ do hư hàn
- Tiểu Ngưu Giác Tai TánTrị đới hạ (khí hư), các chứng băng huyết, hạ huyết
- Tiểu Ngưu Hoàng HoànTrị mắt có nhiều ghèn, các chứng nhọt độc
- Tiêu Nhân HoànTrị phụ nữ bị thũng huyết (phù thũng do huyết)
- Tiểu Nhi Chỉ Tả TánTrị tiêu chảy cấp hoặc mạn do tỳ hư, thấp kết, thức ăn đình trệ
- Tiểu Nhi Chỉ Thấu Kim ĐơnTrị thương phong, phát sốt, ho đờm vàng, miệng khô, khát, đầy trướng, đờm nhiều
- Tiểu Nhi Hóa Đờm HoànTrị trẻ nhỏ ho do phong hàn, đờm bí, nhiều đờm, đại tiện nóng, táo bón
- Tiểu Nhi Hóa Thấp ThangTrị trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ bị thấp chẩn
- Tiểu Nhi Hồi Xuân ĐơnTrị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp, đờm nhiệt, khí suyễn, phiền khát
- Tiểu Nhi Hồi Xuân Đơn IITrị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp, đờm nhiệt tắc, nôn mửa, khóc đêm, đờm suyễn, bụng đau, tiêu chảy
- Tiểu Nhi Ngưu Hoàng TánTrị phế nhiệt, đờm vàng, họng sưng đau, miệng lưỡi lở loét, đầu mặt sinh nhọt, lang ben
- Tiểu Nhi Nhất Niệm KimTrị sữa đình trệ, nôn mửa, đờm dãi ủng tắc
- Tiểu Nhi Sán Khí ThangSơ Can, hoãn cấp, ôn kinh, tán hàn, táo thấp, kiện Tỳ, lý khí, chỉ thống. Trị tiểu nhi sán khí. Đã trị 40…
- Tiểu Nhi Tề Phong HoànTrị trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ trường vị không thanh, đờm nhiều, sốt, khóc đêm, vùng rốn và ngang vùng rốn cảm…
- Tiểu Nhi Tứ Chứng HoànTrị trẻ nhỏ tiêu tiểu không đều, nôn mửa, tiêu chảy, trúng thử, trúng hàn, đầu đau, khát, phiền táo
- Tiêu Nhũ HoànTrị trẻ nhỏ ăn vào sữa tụ lại, không tiêu
- Tiêu Nhũ Nham HoànTrị nhũ nham (vú lở loét – ung thư)
- Tiểu Nhục Thung Dung HoànBổ thận, tráng dương. Trị hư lao, suy nhược, liệt dương, tinh khí suy yếu
- Tiểu Ô Kê HoànTrị can và thận hư, kinh nguyệt không đều
- Tiểu Ô Kê Hoàn IITrị các chứng phong, các khớp đau nhức, khó cử động
- Tiểu Ôn Kinh Thang IIÔn kinh, tán hàn, hoạt huyết, hóa ứ. Trị phụ nữ huyết hải bị hư hàn, kinh nguyệt không đều
- Tiểu Ôn Trung Hoàn II 2Trị bụng đầy trướng, chân sưng, ăn ít, tiểu không thông, tỳ hư, can thịnh
- Tiểu Phân Khí HoànTrị tích tụ, ngực đầy, bụng trướng, bụng đau như kim đâm, nôn mửa, muốn nôn, không muốn ăn uống
- Tiểu Phân Khí Hoàn IITrị khí tích tụ lâu ngày, ăn uống không tiêu, ngực đầy, đờm nghịch lên gây ra nôn mửa, không muốn ăn uống,…
- Tiêu Phích Hoàn IITrị ngược mẫu (sốt rét), đờm tích, ẩm tích
- Tiêu Phích Hoàn IIIKiện tỳ, tiêu tích, trị có báng ở dưới sườn (lách và gan sưng), da vàng, gầy ốm, sốt rét kinh niên
- Tiêu Phong Bại Độc Tán IITrị giang mai, mụn nhọt, thủy đậu
- Tiêu Phong Dưỡng Huyết ThangKhứ phong, sơ tán, dưỡng huyết, hành ứ. Trị phong nhiệt bốc lên làm co mắt sưng đỏ, mắt đau
- Tiêu Phong Hóa Đờm ThangTiêu phong, hóa đờm
- Tiêu Phong TánTrị các chứng phong công lên trên, đầu váng, mắt hoa, mũi nghẹt, ho, trẻ nhỏ bị hàn nhiệt tư trong thai sinh…
- Tiêu Phong Tán IITrị phong đờm, phong nghịch, đờm không thông, nửa người bị liệt, mất tiếng nói, bao tử đau, nôn mửa liên…
- Tiêu Phong Tán IIITrị có thai mà can nhiệt bốc lên, đờm nghẽn ở ngực, đầu váng, mắt hoa, cổ sưng, có hạch
- Tiêu Phong Tán IVSơ phong, dưỡng huyết, thanh nhiệt, trừ thấp. Trị phong độc ở cơ nhục, da có vết ban đỏ
- Tiêu Phong Tán VIITrị bị tổn thương do té ngã, bị đánh đập
- Tiêu Phong Tán VIIITrị ghẻ lở, hắc lào
- Tiêu Phụ HoànBổ thận, ôn dương, nhiếp tinh, chỉ di
- Tiểu Sài Hồ Gia Địa Hoàng ThangTrị phụ nữ chưa chồng mà bị thương hàn phát sốt, kinh nguyệt không đều
- Tiểu Sài Hồ Gia Sinh Địa Hoàng Thang- Trị phụ nữ chưa chồng mà bị thương hàn phát sốt, kinh nguyệt không đều (Đậu Chẩn Tâm Pháp). - Trị sinh…
- Tiểu Sài Hồ ThangTrị thương hàn mà sợ gió, lúc nóng lúc lạnh, ngực và hông đầy, không muốn ăn, tai ù, tiểu không thông...…
- Tiểu Sài Hồ Thang Gia GiảmTrị hồi hộp, lo sợ, hoảng hốt
- Tiểu Sài Hồ Thang Gia Giảm IVSơ can, thanh nhiệt, kiện tỳ, lý khí. Trị can đởm khí trệ, bệnh ở kinh thiếu dương Đởm, sốt
- Tiêu Suyễn CaoTrị suyễn. Đã trị 57 ca, uống sau 5 ngày là hết cơn
- Tiêu Suyễn ThangSơ Can, lý khí, hoạt huyết, hóa ứ, hóa đờm, tán kết. Trị hạch vú sưng to
- Tiêu Tai ThangThanh nhiệt giải độc, sơ phong tán kết, nhuyễn kiên tiêu thũng. Trị quai bị. Đã trị 40 ca, có 31 ca uống 2–6…
- Tiểu Tam Ngũ Thất TánTrị đầu phong, mắt hoa, tai ù
- Tiểu Táo ĐơnTrị bàn tay lở (nga chưởng phong), bàn tay đau như kim đâm
- Tiểu Thanh Long Gia Thạch Cao ThangÔn hóa thủy ẩm, khai uất, thanh giáng. Trị phế quản viêm cấp do hàn ẩm
- Tiểu Thanh Long ThangTrị thương hàn ở biểu không giải, vùng dưới tim có thủy khí, ho, suyễn cấp, phế trướng, ngực đầy, mũi nghẹt,…
- Tiểu Thanh Long Thang IITrị thương hàn 4 ngày, vì thấy quá khát mà lầm cho những thuốc quá lạnh, gây nên suyễn, phế kinh bị hàn tà…
- Tiểu Thanh Long Thang IVPhát biểu, ôn trung. Trị cảm hàn phát sốt, đầu đau, mạch Trầm Tế, ho, nôn mửa, tiểu không thông, bụng dưới đầy
- Tiêu Thận HoànBổ thận, noãn tỳ, cố sáp. Trị hư lao, nội thương, thận khí hư lạnh, tiểu nhiều, hoạt tinh, di tinh
- Tiểu Thần HoànTrị ma phong, cùi hủi
- Tiểu Thỏ Ty Tử HoànBổ thận, sáp tinh. Trị ngũ lao, thất thương, mặt đen (xám), môi khô, mắt có màng, tai ù, hơi thở ngắn, kinh…
- Tiêu Thũng CaoTrị vết thương đau do té ngã, ứ huyết... bong gân
- Tiêu Thũng HoànHòa thủy, tiêu thũng, trị phù thũng, suyễn đầy, tiểu không thông
- Tiêu Thũng PhươngSúc tỳ, táo thấp. Trị tỳ hư, thấp trọc bên trong nhiều, phù do prôtein thấp
- Tiêu Thũng Tán IIITrị bị té ngã tổn thương, huyết bị ứ lại gây đau
- Tiêu Thũng Thác Lý TánTrị các chứng phong, hàn, thử, thấp, biểu và lý của tam tiêu đều thực, đại tiện bón, tiểu đỏ, gắt, lở độc,…
- Tiêu Thũng Thang VIThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, tiêu thũng. Trị viêm đa khớp. Đã trị 28 ca, khỏi hoàn toàn 24, có chuyển…
- Tiểu Thừa Khí ThangSơ đạo trường vị, quét trừ thực tà. Trị bụng đầy, đại tiện bón, nóng từng cơn
- Tiểu Thừa Khí Thang Gia VịTiêu đạo, công tích. Trị ăn nhiều táo đen, thực tích thành sỏi trong dạ dày
- Tiêu Thực Tán IITiêu thực, đạo trệ. Trị tích trệ, miệng khát, miệng hôi, táo bón, bụng đầy, mồ hôi ra nhiều, ngũ tâm phiền…
- Tiêu Thực Thanh Trường ThangTiêu tích thực, thanh thấp nhiệt, chỉ tiết tả. Trị tiêu chảy, trẻ nhỏ bị tổn thương do ăn uống, thấp nhiệt…
- Tiêu Tích Bảo Trung HoànTrị bỉ khối
- Tiêu Tích Hóa Bỉ TánBình vị, táo thấp,vận tỳ, hành khí, hòa vị. Trị dạ dầy có sỏi như hột thị
- Tiêu Tích Nhuyễn Kiên ThangTrị ung thư gan. Kết quả lâm sàng: Có so sánh 2 tổ nghiên cứu: 1 tổ dùng đơn thuần thuốc bắc, 1 tổ dùng kết…
- Tiêu Tích Thông Kinh HoànTrị phụ nữ khí trệ, huyết ứ, bụng đau, kinh bế
- Tiểu Trấn Tâm TánTrị khí huyết không đủ, hồi hộp, lo sợ, tâm thần không yên
- Tiêu Trệ Bí PhươngTrị kiết lỵ, hoặc đi ra máu, hoặc mũi, hoặc máu mũi lẫn lộn, mót rặn, mình nóng, bụng đau
- Tiêu Trệ ThangTiêu tích, tán trệ. Trị thực trệ tích tụ, sỏi thị ở dạ dầy
- Tiêu Trĩ HoànTrị trĩ lậu mới phát (do đại tiện bón) phần huyết bị nhiệt
- Tiêu Trưng HoànTrị ung thư gan. Kết quả lâm sàng: Trị 40 ca, khỏi 11 ca, cơ bản khỏi 13 ca, tiến bộ 12 ca, không khỏi 4 ca,…
- Tiểu Tục Mệnh ThangTrị trúng phong, hôn mê, đờm khò khè
- Tiểu Tục Mệnh Thang IVTrị trúng phong, hôn mê, đờm khò khè
- Tiêu Ung Thang IITán ứ, tiêu thũng. Trị các loại mụn nhọt, ung nhọt, thũng độc mới phát
- Tiêu Vạn Ứng ĐơnTrị hoàng đản biến chứng thành cổ (cổ trướng – xơ gan), khí suyễn, lỵ cấm khẩu, cam trướng kết nhiệt
- Tiểu Vị Đơn IITrị đờm, suyễn, đại tiện bí kết
- Tĩnh Phong TánTrị phong hàn thấp tà xâm nhập làm cho tay chân tê, đầu nặng, nửa đầu đau, chóng mặt
- Tĩnh Thần ĐơnTrị tim hay hồi hộp, lo sợ
- Tĩnh Tiêu HoànThanh nhiệt, giải độc, ôn thũng, chỉ thống, trị ung thư (nhọt), loa lịch (tràng nhạc), vô danh thũng độc
- Tinh Tinh Tán IVTrị thương phong, thương hàn, ho đờm, suyễn nghịch
- Tỉnh Tỳ Ích Vị ThangTrị tỳ vị hư yếu, ăn uống nhiều quá sinh ra lạnh, ngực không thông, tay chân, mặt và mắt sưng, tiểu không…
- Tỉnh Tỳ TánTrị thổ tả liên tục, kinh phong (do đờm), ăn uống không được
- Tỉnh Tỳ Tán IITrị bệnh lâu ngày làm cho thần trí u ám, mắt hoa, mạch yếu, đờm nhiều
- Tỉnh Tỳ Tán IIITrị trẻ nhỏ nôn mửa, tiêu chảy không ngừng, bướu hạch
- Tỉnh Tỳ ThangTrị trái rạ (thủy đậu) kết mủ, tỳ vị bị tổn thương do hay ưu tư, da thịt sưng (phù), đau, tâm phiền không…
- Tỏa Dương Cố Tinh Hoàn IIÔn dương, bổ thận, cố sáp tinh quan. Trị tinh tiết nhiều, mắt hoa, tai ù, lưng và gối đau mỏi, tay chân…
- Tỏa Dương HoànTư thận, bổ can, cường cân, tráng cốt. Trị can và thận bất túc, dương hư, hỏa vượng, lưng và gối đau, gối…
- Toan Cam Dưỡng Can ThangDưỡng âm, nhu can. Trị gan viêm mạn, mệt mỏi, không có sức, đầu váng, hoa mắt, mất ngủ, hay mơ, hông sườn…
- Toàn Chân Nhất Khí Thang IITrị trúng phong bệnh nặng, âm hư phát nhiệt, thổ huyết, ho, tất cả các chứng hư lao rất nặng, cùng chứng ban…
- Toán Hồng HoànÔn trung, kiện tỳ, tiêu tích. Trị tỳ tích, bụng trướng như trống, nằm ngồi không yên
- Toàn Lộc HoànĐại bổ hư tổn, tráng thận dương, ích tinh huyết. Trị người già dương suy, tinh tủy hư, tinh thần mệt mỏi,…
- Toàn Miết HoànTư âm, thoái nhiệt, hóa đờm, ninh thấu. Trị phế lao, âm hư, nội nhiệt, nóng trong xương, ho
- Toàn Phúc Đại Giả ThangTrị thương hàn phát hãn, lại làm thổ làm hạ, sau khi đã giải, dưới tâm tức cứng, khí ợ lên chẳng ngớt (nấc),…
- Toàn Phúc Đại Giả Thang Gia GiảmTrị dãn phế quản, ho ra máu. Đã điều trị 13 ca ho ra máu mỗi ngày trên 100ml, có kết quả, trong đó có 1 ca…
- Toàn Phúc Hoa ThangHành khí, tán trệ, thông dương, hoạt huyết. Trị bệnh "can trước" (khí huyết của can uất trệ, thường thích…
- Toàn Phúc Hoa Thang IITrị phụ nữ huyết hư, phong tà bốc lên gây nên đầu đau, hoa mắt
- Toàn Sinh Bạch Truật TánLý khí, kiện tỳ, lợi thủy. Trị phụ nữ có thai mà mặt bị phù
- Toàn Sinh Bạch Truật Tán Gia GiảmTrị có thai bị thủy thũng (tử mãn)
- Toan Táo HoànSinh tân, chỉ khát. Trị tiêu khát, miệng lưỡi khô
- Toan Táo Nhân HoànDưỡng huyết, bổ hư, trấn tâm, an thần. Trị đởm hư, ngủ không yên, tinh thần hoảng hốt
- Toan Táo Nhân Hoàn I 2Trị tiêu khát, miệng lưỡi khô
- Toan Táo Nhân Hoàn III 2Trị phong độc lưu trú ở tay chân và các khớp, sinh ra đau nhức, ngủ ít
- Toan Táo Nhân TánNoãn hạ nguyên, bổ can thận, cường cân cốt. Trị thận hư yếu, lưng đau, chân đau, đau trong xương tủy
- Toan Táo Nhân Tán IITrị can phong, gân mạch co rút, tay chân đau, tâm thần phiền muộn, ngủ không yên
- Toan Táo Nhân Tán II 2Trị phụ nữ huyết phong, phiền muộn, tay chân đau nhức, tâm thần quá táo, ăn uống ít
- Toan Táo Nhân ThangBổ tâm, liễm khí, thanh nhiệt, trừ phiền. Trị hư lao, hư phiền, ngủ không được, mồ hôi trộm
- Toan Táo Nhân Thang IIBổ tâm khí, bình xung nghịch, trừ phiền nhiệt, ninh thần chí. Trị mồ hôi ra nhiều, không ngủ được, phiền…
- Toan Táo Nhân Thang IVBổ huyết, dưỡng tâm, hóa đờm, an thần. Trị Tâm và Thận không giao nhau, tinh huyết hư tổn, đờm ẩm tích ở…
- Toan Táo ThangDưỡng tâm, an thần, thanh nhiệt, trừ phiền. Trị hư lao, hư phiền, ngủ không được, mồ hôi trộm
- Toàn Yết Quan Tâm TánTrị trẻ nhỏ bị mạn tỳ phong, thổ tả
- Toàn Yết TánTrị trẻ nhỏ bị kinh phong, trúng phong, mặt bị liệt, tay chân tê
- Toàn Yết Tán IITrị trẻ nhỏ bị kinh phong mạn
- Toàn Yết Trần Bì Hợp TễThanh nhiệt, giải độc, tán kết, chỉ thống. Trị túi lệ viêm cấp
- Tô Đình HoànTả phế, định suyễn. Trị thủy ẩm đình lại ở thượng tiêu, công vào phế, sinh ra ho, không nằm được, cơ thể…
- Tô Giải Tán IITrị đậu chẩn độc
- Tô Hợp HoànTrị ác khí tích lại
- Tô Hợp Hương HoànTrị các chứng bất thần chết ngất, hôn mê đàm nghẹt. Khí bế tắc bất tỉnh, các chứng do ác khí hoặc thời khí…
- Tô Hợp Hương Hoàn IITrị đờm trọc bít lấy thanh khiếu gây ra hôn mê, nói sảng
- Tố Nguyên Cứu Thận ThangKiện thận, tráng yêu, điều bổ doanh vệ. Trị chứng sản hậu khí huyết hư quá mà sinh ra các chứng âm hư phát…
- Tô Trầm Cửu Bảo ThangTrị khí suyễn kinh niên, nhiều đờm
- Tô Tử Giáng Khí ThangGiáng khí, bình suyễn, ôn hóa hàn ẩm. Trị bệnh nhân có đờm ẩm, lại cảm ngoại hàn, thành chứng thượng thực hạ…
- Tô Tử TiễnDưỡng âm, nhuận phế, chỉ khái, bình suyễn. Trị khí nghịch lên trên, ho suyễn (âm hư)
- Tô Tỳ TánÔn trung, khứ hàn, kiên tỳ, tiêu tích. Trị tỳ vị hư yếu, ăn nhiều thức ăn lạnh làm cho ngực không khoan khoái
- Tra Cái TánTrị trẻ nhỏ cam tích
- Trà Điều TánTrị phong nhiệt công lên trên, đầu đau, hoa mắt
- Trá Tai PhươngNhuyễn kiên, tán kết, giải độc, tiêu thũng, hoạt huyết hóa ứ. Trị quai bị. Đã trị 5 ca, uống 9 thang đều khỏi
- Trá Tai ThangSơ phong thanh nhiệt, tiêu thũng tán kết. Trị quai bị. Đã trị 40 ca, đều khỏi. Trung bình hết sốt là 2,7…
- Trạch Lan HoànTrị sinh xong bị các bệnh phong, hư lao
- Trạch Lan Hoàn IITrị tổn thương do té ngã, khớp xương đau nhức
- Trạch Lan Hoàn IIITrị phụ nữ chưa (không) lập gia đình mà huyết khí không đều, kinh vừa dứt thì bụng đau
- Trạch Tả HoànBổ thận, ích tinh, ích khí, tráng dương. Trị nam giới bị ngũ lao, thất thương, tay chân không có sức, lưng…
- Trạch Tả TánBổ thận, cố tinh, chỉ di. Trị thận hư, nội thương, thận khí tuyệt, tiểu buốt, tiểu không tự chủ
- Trạch Tả ThangKiện tỳ, lợi thủy. Trị thủy ẩm ở vùng vị, dưới tâm, sinh ra hoa mắt, mê muội
- Trạch Tả Thang IIThanh nhiệt, lợi thấp, lý khí, hòa trung. Trị thượng tiêu có nhiệt, mặt, lưng và cơ thể đều nóng, ăn vào là…
- Trạch Tả Thang IVTrị can nhiệt, mắt đỏ, mắt nhìn không rõ, thanh manh
- Trạch Tả Thang IV 2Trị thận có nước, tai ù, điếc
- Trạch Tất ThangTrị ho mà mạch Trầm, thủy ẩm nội đình
- Trại Mệnh ĐơnTrị trẻ nhỏ bị kinh phong
- Tráng Bản ĐơnÍch thận, bổ yêu, cường cân, tráng cốt. Trị thận hư, lưng đau
- Tráng Cân Dưỡng Huyết ThangDưỡng huyết, hoạt lạc, cường cân, tráng yêu. Trị thận hư, lưng đau
- Tráng Cân Tục Cốt ĐơnBổ ích can thận, tráng cân, tục cốt. Trị xương đùi hoặc xương ống chân bị tổn thương, gãy
- Tráng Cân Tục Cốt Đơn IICường cân, tráng cốt.Trị sau khi xương bị gãy, hoặc té ngã tổn thương
- Tráng Dương Cẩu Nhục ThangÔn thận, tráng dương, ích tinh, trấn tủy. Trị thận dương suy, di tinh, liệt dương, lưng đau, chân lạnh, tinh…
- Tráng Dương Cố Bản Địa Hoàng HoànTrị nguyên dương quá suy yếu
- Tráng Dương ĐơnCường dương, bổ thận, ích tinh. Trị thận hư, liệt dương, di tinh
- Tráng Dương Trục Thủy ThangÔn bổ thận dương, lý khí, trục thủy. Trị dương hư, thủy tràn lên, tiểu bí (thận công năng suy kiệt cấp tính)
- Trạng Nguyên HoànKhai tâm, thông khiếu, định trí, ninh thần. Trị hay quên
- Tráng Thận TánTrị thận kinh bị hư tổn, lưng đùi và nửa người đau
- Tráng Thủy PhươngTrị phần âm vơi kém, cô dương không liễm được, tính hỏa hay bốc lên, làm thành chứng ngã lăn ra
- Trắc Bá Xư Bì HoànThanh nhiệt, táo thấp, chỉ đới. Trị bạch đới ra quá nhiều, lưỡi vàng, mạch Nhu, Sác
- Trầm Hương ẨmTrị thổ tả, tỳ vị hư yếu, phiền nhiệt, mồ hội trộm, ăn ít, ăn không tiêu
- Trầm Hương Ẩm IIGiáng khí, chỉ thống, tư nhuận, bổ trung, thông tiện. Trị trung khí bất túc, ruột già bị tắc, táo bón
- Trầm Hương Binh Lang HoànLý khí, điều trung, tiêu tích, khai vị. Trị thương thực đình tích ở phần lý, mặt vàng, da thịt gầy ốm, khí…
- Trầm Hương Bính TửTrị bụng đau, sườn đau, ngực đầy trướng, nôn mửa
- Trầm Hương Cảm Ứng HoànTrị mọi chứng đau do tích, trướng khí, bụng đau, lãi (giun), lỵ
- Trầm Hương Đại HoànTrị tỳ khí hư yếu, bụng đầy trướng, dưới ngực đau như kim đâm
- Trầm Hương Đại Phúc Bì TánHành khí, hành thủy. Trị thấp khí uất trệ ở kinh lạc, cước khí sưng đau, kinh mạch không thông
- Trầm Hương Đạo Khí TánLý khí, khai uất, tiêu thực, đạo trệ. Trị khí không thăng giáng được, hông và cơ đau như kim đâm, ngực có…
- Trầm Hương Giáng Khí TánLý khí, giáng nghịch, hóa trệ, chỉ thống. Trị tam tiêu bị tích trệ, khí không tuyên thông, ngực và bụng đau,…
- Trầm Hương Giáng Khí ThangGiáng khí, khoan trung. Trị khí trệ, ngực và sườn có hòn khối, ợ chua, kinh nguyệt không đều, bụng dưới đau…
- Trầm Hương Giáng Khí Thang IITrị có thai mà tim đau, bạch băng (huyết trắng ra quá nhiều)
- Trầm Hương Giao Thái HoànLý khí, hóa thấp, thông lợi, giáng trọc. Trị trọc khí ở phía trên làm tổn thương thanh dương khí, uất không…
- Trầm Hương Giao Thái Hoàn IIThông lợi vùng ngực, bụng
- Trầm Hương Hóa Khí HoànTrị tích trệ, uất kết, bụng đau, dịch khí, chướng khí, trúng độc ác khí, nhọt độc sưng
- Trầm Hương Hóa Trệ HoànTiêu tích, hóa trệ, khứ ác, giải tửu. Trị bụng đầy, bụng có khối u, muốn nôn, nôn mửa, không muốn ăn uống
- Trầm Hương Hóa Trệ Hoàn IIKiện tỳ, lý khí, hóa trệ. Trị thức ăn đình trệ không tiêu, ngực đầy trướng, nôn ra chất chua, trong bụng xót…
- Trầm Hương HoànÔn thận, tráng dương, tán hàn, hành khí, giáng nghịch, chỉ thống. Trị thận hư lạnh, khí công lên làm cho tâm…
- Trầm Hương Hoàn IVÔn thận, noãn tỳ, tán hàn, hành khí. Trị các kinh ở vùng dưới bị hư hàn, tiểu nhiều, bụng đầy, hông sườn…
- Trầm Hương Hổ Phách HoànTuyên phế, giáng khí, thông khiếu, lợi thấp. Trị phù, tiểu không thông, huyết kết, suyễn nghịch, trướng đau,…
- Trầm Hương Hổ Phách TánTrị các chứng lâm (tiểu buốt, tiểu gắt)
- Trầm Hương Lộc Nhung HoànÔn bổ hạ nguyên, ích tinh, chấn tủy. Trị chân khí bất túc, hạ nguyên lạnh, hông sườn đầy, lưng đau, gối mỏi,…
- Trầm Hương Mẫu Đơn HoànTrị huyết hư, kinh nguyệt ít, xích bạch đới, huyết khí xung tâm, tay chân bứt rứt
- Trầm Hương Miết Giáp TánTrị phụ nữ không chồng mà kinh nguyệt bị bế, đờm đình trệ, ăn ít, tâm phiền
- Trầm Hương Như Ý HoànBổ thận, tráng dương, ích tinh, dưỡng tủy, hành khí, chỉ thống. Trị vùng rốn và bụng đau, tiểu nhiều, liệt…
- Trầm Hương Ôn Tỳ ThangÔn trung, kiện tỳ, lý khí, tán hàn. Trị tỳ vị hư hàn, bụng đau, nôn mửa, bụng đầy trướng, không muốn ăn, tay…
- Trầm Hương Ôn Vị HoànÔn trung, tán hàn, kiện tỳ, điều khí. Trị trung tiêu khí hư, tỳ vị thụ hàn, khí không điều hòa, tạng phủ…
- Trầm Hương Quế Phụ HoànÔn tỳ, noãn thận, tán hàn, chỉ thống. Trị tỳ vị hư hàn, tích lãnh, ngực, bụng và hông đau, bụng trướng, bụng…
- Trầm Hương TánÔn thận, noãn tỳ, hành khí, hoạt huyết, tán hàn, chỉ thống. Trị thận hư lạnh, khí công lên bụng gây nên bụng…
- Trầm Hương Tán I 2Ôn thận, trợ dương, hành khí, giảm đau. Trị bàng quang hư lạnh, khí bốc lên khe lưng gây nên bụng đau, hông…
- Trầm Hương Tán I 4Lý khí, điều huyết, thấm thấp, thông lâm. Trị lãnh lâm, tiểu buốt chịu không nổi
- Trầm Hương Tán IILý khí, khoan trung, thông ế, tiến thực. Trị các chứng ngăn nghẹn (ngũ ế, ngũ cách), nôn nghịch, ăn không…
- Trầm Hương Tán II 2Lý khí, khoan trung, thông ế, tiến thực. Trị khí lâm, uất kết ở trong bụng, bụng dưới đầy trướng, đại tiện…
- Trầm Hương Tán IVLàm chắc răng
- Trầm Hương Tất Trừng Già TánTrị thận dương bất túc, hàn tích ở trong, bụng đau quặn, đau suốt đến lưng, mặt vàng héo, tay chân lạnh,…
- Trầm Hương ThangBổ thận, ôn dương, hành khí, chỉ thống. Trị thận hư lạnh, bụng đau, bụng đầy, vùng rốn đau
- Trầm Hương Thang I 2Hành khí, chỉ thống, ôn trung, tán hàn. Trị thương hàn, hư bỉ, khí nghịch, nôn mửa
- Trầm Hương Thang IIITrị thạch thư, nhọt độc sưng kết thành khối u
- Trầm Hương Thăng Giáng TánTrị khí không thăng giáng được, hông và cơ đau như kim đâm, ngực có bỉ khối
- Trầm Hương Thiên Ma Thang IITrị trẻ nhỏ bị kinh giản, đờm khò khè, họng nghẹn
- Trầm Hương Thông Quan ThangThanh nhiệt, lợi niệu, hoạt huyết, thông lạc. Trị hạ tiêu có thấp nhiệt, tiểu bí sau khi mổ
- Trầm Hương Tiễn HoànÔn kinh, lý khí
- Trầm Hương Tiêu Bỉ HoànThông phủ, tiêu bỉ, lý khí, chỉ thống. Trị ngực và bụng đau, hông sườn đầy trướng không muốn ăn uống
- Trầm Hương Tiêu Hóa HoànTrị đờm nhiều làm nghẹt ở cổ
- Trầm Hương Tử Quế HoànÔn thận, tán hàn, cố sáp mạch Xung và mạch Nhâm. Trị đàn ông nguyên khí bị hư tổn, phụ nữ huyết hải bị hư…
- Trầm Hương Từ Thạch HoànTrị thượng thực hạ hư, đầu váng, mắt hoa, tai ù, điếc, di tinh, liệt dương
- Trầm Phách HoànTuyên phế, giáng khí, thông khiếu, lợi thấp. Trị thủy thũng, tiểu không thông
- Trân Bảo ẨmTrị kinh nguyệt mỗi tháng thấy 2 lần
- Trân Bảo Tam Sinh ĐơnTrị liệt nửa người (bán thân bất toại)
- Trần Bì Bán Hạ ThangTrị phụ nữ có thai bị lợm giọng muốn nôn, không muốn ăn uống
- Trấn Can HoànTrị kinh Can có phong nhiệt công lên trên làm cho mắt hoa, mắt đau, mắt ngứa, mắt có màng
- Trấn Can Ích Âm ThangThanh nhiệt, trấn can, tiêu đờm, khai khiếu. Trị đờm khí ngưng tụ, ứ tắc thanh khiếu, rối loạn tuần hoàn…
- Trấn Can Quyết Minh HoànTrị hư nhiệt sinh ra có màng ở mắt
- Trấn Can Tức Phong ThangTrị can dương công lên trên, can phong nội động, đầu đau, chóng mặt, mắt sưng, tai ù, phiền nhiệt, hay thở…
- Trấn Can Tức Phong Thang IITrị trúng phong, âm hư hỏa vượng
- Trân Châu Bát Bảo ĐơnChỉ huyết, định thống, sinh cơ, trưởng nhục. Trị mụn nhọt, bị tổn thương do té ngã... mụn nhọt không gom miệng
- Trân Châu Hoàn IIITrị can bị hư, mất ngủ
- Trân Châu Mẫu HoànTư dưỡng âm huyết, tiềm dương, an thần. Trị tâm can âm huyết đều hư, đêm ngủ không yên, hồi hộp, chóng mặt,…
- Trân Châu Mẫu Hoàn IITrấn tâm, an thần, khái khiếu, định kinh. Trị tâm hư, huyết thiếu, can hư, tà khí bốc lên gây nên đầu đau,…
- Trân Châu Mẫu Hoàn IIIThanh nhiệt, trấn kinh, hóa đờm, tiêu tích. Trị trẻ nhỏ bị phong nhiệt, đờm che mất thanh khiếu, hoảng sợ…
- Trân Châu Tán IITrị các chứng nhọt sưng độc, nhọt vỡ mủ mà không sinh được da non
- Trân Châu Tử HoànTrị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp và mạn, phiền táo, mất ngủ
- Trấn Cung HoànTrị băng lậu ra không cầm, bụng đau, mắt hoa, gầy ốm, không muốn ăn uống
- Trấn Dịch Đơn IITrị mồ hôi trộm, mồ hôi tự ra
- Trân Kim Thang Gia GiảmTanh nhiệt, lợi thấp, thông lâm, bài thạch. Trị thấp nhiệt hạ chú, uất kết lâu ngày làm cho tạp chất của…
- Trấn Kinh Diệt Trùng HoànKiện Tỳ, khứ thấp, hóa đờm, tán kết, an thần, định chí, sát trùng, chỉ kinh. Trị đờm thấp lưu chú, tụ kết…
- Trấn Kinh HoànTrị trẻ nhỏ bị kinh phong
- Trấn Kinh Hoàn IITrị trẻ nhỏ bị kinh giản
- Trấn Kinh Hoàn IIITrị trẻ nhỏ kinh phong cấp và mạn
- Trấn Kinh Hoàn IVTrị trẻ nhỏ Tâm và Can có nhiệt nhiều, thần khí phiền loạn, kinh giản
- Trấn Kinh Hoàn VTrị trẻ nhỏ bị kinh phong, đờm suyễn
- Trấn Kinh ThangTrị phụ nữ thận thủy không đủ, tướng hỏa bốc lên, kinh nguyệt đến trước kỳ, lượng kinh ra nhiều, không cầm
- Trần Mễ Tam Lăng HoànTrị thưc ăn (ngũ cốc) bị tích trệ
- Trấn Nạp Chân Dương PhươngTrị trẻ con ho nhiều quá, mình béo trắng, má thường đỏ, phần biểu có thừa, phần lý không đủ, trên giả nhiệt,…
- Trấn Phong Thuận Khí HoànTrị trên nóng dưới lạnh, lưng và đùi đau, tay chân bứt rứt, gầy ốm, da vàng, kiết lỵ, các khớp đau
- Trấn Tâm Đơn IITrị tâm khí suy, hồi hộp, lo sợ, chóng mặt, hư lao, nóng trong xương, mộng tinh, di tinh, gầy ốm, da vàng,…
- Trấn Tâm Đơn IIITrị tâm huyết không đủ, hồi hộp, lo sợ
- Trấn Tâm Đương Quy ThangTrị trúng phong, hồi hộp, lo sợ, ngủ không yên
- Trấn Tâm HoànTrị tâm phong, hoảng sợ, tinh thần không yên
- Trấn Tâm Hoàn IIITrấn tâm, thanh nhiệt, trừ chướng, minh mục. Trị can và tâm có nhiệt thịnh, công lên trên làm cho mắt sinh…
- Trấn Tâm Hoàn VDưỡng tâm, trấn tỉnh. Trị tâm huyết không đủ, hồi hộp, lo sợ
- Trấn Tâm ThangTrị phong thấp, hư lãnh, tâm khí bất túc, thất tình, thần chí bất định
- Trấn Thận Quyết Minh HoànBổ thận, bình dương. Trị can hư, huyết nhược, đầu váng, mắt hoa
- Trần Thị Mộc Hương TánTrị tỳ vị hư hàn, tiêu chảy, bụng đầy, đậu sắc trắng nhạt
- Trấn Tỉnh Dưỡng Can ThangTrị đầu váng, mắt hoa (do can và thận hư), can dương bốc lên
- Trấn Tỉnh TánTrị trẻ nhỏ bị kinh phong
- Trật Đả CaoTrị bị trật đả (té ngã, bị đánh đập, bị tổn thương...), xương bị gãy, xương đau, bong gân
- Trật Đả Cao IIDùng dán các vết thương cho tiêu sưng, bớt đau. Trị các chưng trật đả (té ngã, bong gân, bị đánh đập...)
- Trật Đả HoànTrị bị trật đả (té ngã, đánh đập...) sưng đau, ung nhọt độc
- Trật Đả Hoàn IITrị tổn thương do trật đả (té ngã, bị đánh đập...)
- Trật Đả Tổn Thương Dược TửuTrị bị tổn thương (do té ngã, trật đả...)
- Trật Đả TửuTrị phong thấp đau nhức, ứ huyết do té ngã, bị đánh đập
- Trật Đả Tửu IITrị phong thấp đau nhức, tổn thương do trật đả
- Tri Bá Bát Vị HoànTrị âm hư hỏa động, xương yếu, tủy khô, mạch xích vượng
- Tri Bá Địa Hoàng HoànTư âm, tả hỏa, thích hợp với các chứng âm hư hỏa vượng, xương nhức, ra mồ hôi trộm, họng đau, miệng khô,…
- Tri Bá Tứ Vật ThangDưỡng âm huyết, giáng thận hỏa. Trị băng lậu, âm hư hỏa vượng, bụng đau
- Trị Can Khí Phạm Vị Quản Hiếp Tác Ẩu Thổ ToTrị dạ dầy đau, ợ chua, ăn không được
- Trị Chư Yêu Thống PhươngBổ thận, tráng dương, cường yêu, khứ phong, trừ thấp, chỉ thống. Trị các loại lưng đau, liệt dương
- Trị Chướng Mộc Hương HoànTrị chướng khí (dịch độc)
- Trị Dịch Thanh Lương TánTrị dịch lệ (khí độc) nhập vàophần lý, bụng đầy trướng, phát cuồng, nói sảng
- Trị Đờm Phục Linh HoànKhứ đờm, hóa thấp. Trị đờm ở trung quản, tay chân phù, mạch Trầm, Tế
- Trị Hạ Hư Xung Khí Thượng Nghịch Hư Ách PhưBổ hư, giáng nghịch, trị thận không nạp khí, hư suyễn, nấc (do hư)
- Trị Hư Hàn Yêu Thống PhươngTráng nguyên dương, ích tinh tủy, cường cân cốt. Trị hư hàn, lưng đau
- Trĩ Lậu HoànThoái quản, sinh cơ. Trị trĩ lậu
- Trĩ Lậu Tiêu Quản HoànHóa trĩ, tiêu quản, giải độc, chỉ thống. Trị trĩ lậu lở loét, mạch lươn
- Tri Mẫu ẨmTrị có thai mà tâm và tỳ bị ứ nhiệt, mặt đỏ, miệng khát, phiền muộn
- Tri Mẫu Ẩm Gia Tê Giác PhươngTrị bệnh tử phiền (có thai bị phiền nhiệt)
- Tri Mẫu Hoàng Bá Tư Thận HoànTư thận, thông quan. Trị nhiệt ở hạ tiêu và huyết phận, tiểu không thông, không khát
- Tri Mẫu Phục Linh ThangTrị phổi có nhọt, ho khan, đổ mồ hôi
- Tri Mẫu TánTrị phụ nữ bị hư lao, gầy ốm, sốt cao, tay chân và đầu đau, họng nghẹn, ăn uống ít
- Trị Nguyên Khí Hư Nhược PhươngBổ thận, tráng nguyên, hành khí huyết, tán hàn thấp. Trị nguyên khí hư yếu, thận khí bất túc, bàng quang khí…
- Trị Phong Lục Hợp ThangTrị chóng mặt, mắt có màng mây
- Trị Sán Thống Dược TửuTrị sán khí do kinh can có thấp nhiệt
- Trị Thận Khí Hư Hàn PhươngBổ thận, tráng dương, ích tinh, ích tỳ, ôn trung, trừ thấp. Trị thận khí hư hàn, liệt dương, cột sống lưng…
- Trị Thận Khí Hư Tổn PhươngBổ thận, tráng dương, cường kiện cân cốt. Trị thận hư tổn, tinh khí bất túc, lưng đau, chân đau, gầy ốm,…
- Tri Thù TánTân ôn thông kinh Trị âm hộ đau, sán khí
- Trị Thương Tiêu Ứ HoànTiêu ứ, thoái thũng. Trị khớp xương bị tổn thương gây nên sưng đau
- Trị Tiêu Chỉ Khát ThangTư âm, thanh nhiệt, sinh tân, chỉ khát. Trị tỳ âm suy, tiêu khát, tiểu đường
- Trị Tiêu Tư Khảm Ẩm Gia GiảmDưỡng âm, sinh tân, chỉ khát. Trị âm hư, dương kháng, đái tháo đường
- Trị Trọc Cố Bản HoànTrị vị có thấp nhiệt, lưu chuyển xuống bàng quan sinh ra tiểu đục
- Trị Trung ThangTrị trung tiêu hư hàn mà khí trệ
- Trị Trung Thang IIÔn trung, kiện tỳ. Trị tỳ vị hư hàn, tiêu chảy
- Trợ Dựng Bát Trân HoànÍch khí, bổ huyết, bổ thận, dưỡng can, điều bổ mạch Xung, mạch Nhâm. Trị chứng vô sinh (phụ nữ không thụ…
- Trợ Dương Chỉ Dưỡng ThangÍch khí, tán ứ, thông lạc, chỉ dưỡng. Trị đậu mọc 6 – 7 ngày rồi mà ngứa không dứt, mất tiếng
- Trợ Dương Hòa Huyết ThangKhứ phong, hòa huyết, bổ khí. Trị nhiệt bí, mắt đỏ, nhiều ghèn (dử)
- Trợ Dương HoànBổ thận, tráng dương, ôn dưỡng hạ nguyên. Trị thận hư tổn, dương đạo suy yếu, cơ thể không có sức, tiểu nhiều
- Trợ Thần HoànTrị liệt dương
- Trợ Vị CaoBổ tỳ, kiện vị, ôn trung, lý khí. Trị trẻ nhỏ vị khí hư yếu, sữa (thức ăn) không tiêu, bụng đầy trướng, bụng…
- Trợ Vị Cao IIITrợ vị, sinh tân. Trị trẻ nhỏ vị khí hư yếu, tân dịch không đủ, ăn uống không tiêu, khát
- Trú Cảnh Hoàn Gia GiảmBổ can thận, minh nhãn mục. Trị can thận đều hư, mắt nhìn không rõ
- Trú Xa HoànThanh nhiệt, dưỡng âm, chỉ lỵ. Trị lỵ lâu ngày làm tổn thương phần âm, tiêu ra máu, phát sốt, hưu tức lỵ
- Truật Mai HoànTrị họng sưng lở loét
- Truật Phàn HoànKiện tỳ, tiêu tích, trị bệnh vàng da do giun móc câu, sắc mặt vàng tối, phù thũng, hồi hộp, thở gấp, tay…
- Truật Phụ HoànÔn tỳ vị, tiêu đờm thấp. Trị đờm ẩm
- Truật Quế ThangTrị hàn thấp trú ở gân cơ, cơ thể sưng phù, dạ dầy đau, sắc mặt vàng úa
- Trúc Bì Đại HoànAn trung, ích khí, trừ phiền, chỉ ẩu. Trị phụ nữ phiền loạn, nôn nghịch
- Trúc Diệp Đạt Đờm HoànThanh nhiệt, hóa đờm, kiện tỳ, hóa thấp. Trị đờm kết ở ngực, khạc không ra, ngực đầy trướng, không muốn ăn…
- Trúc Diệp Hoàng Kỳ Thang IITrị tiêu khát, khí huyết đều hư, vị hỏa vượng, mụn nhọt, tiêu chảy, tiểu buốt, tiểu bí
- Trúc Diệp Liễu Bàng ThangThấu chẩn, giải độc, thanh tiết phế vị. Trị sa chẩn không phát (mọc) ra được, ho, suyễn cấp, phiền táo, họng…
- Trúc Diệp Tả Kinh ThangTrị mắt có nghèn (dử), thị lực kém, mắt đau, hốc mắt đau như kim đâm
- Trúc Diệp Thạch Cao ThangThanh nhiệt, sinh tân, ích khí, hòa vị. Trị nhiệt bệnh mà dư nhiệt không giải, khí âm bị tổn thương, nôn…
- Trúc Diệp Thạch Cao Thang VIIThanh nhiệt, tuyên phế, giải cơ, thấu chẩn. Trị sa chẩn (ban sởi) mọc 2–3 ngày, sắc đậu đỏ kèm phiền táo
- Trúc Diệp ThangPhù chính, khu tà, biểu lý kiêm trị. Trị sinh xong bị trúng phong, phát sốt, mặt đỏ, suyễn, đầu đau
- Trúc Diệp Thang II 2Trị ngũ tâm, phiền nhiệt, khát, miệng và môi khô
- Trúc Diệp Thang VIIThanh nhiệt, tả hỏa, ninh tâm, trừ phiền. Trị tử phiền (có thai mà bị nóng nẩy, bứt rứt), có thai mà kinh…
- Trục Hàn Đãng Kinh ThangKhứ hàn, định kinh, ôn lý, hòa trung. Trị trẻ nhỏ bị đậu chẩn mà uống nhiều thuốc hàn lương gây ra tiêu…
- Trục Huyết Bổ Tâm ThangTrị sinh xong bị mất tiếng, không nói được
- Trúc Lịch Chỉ Truật HoànHóa đờm, thanh hỏa, thuận khí, trừ thấp. Trị đầu váng, mắt hoa, tay chân tê dại
- Trúc Lịch Đạo Đờm HoànTrị đờm ẩm, ngực bị ứ trệ, tỳ hư không thoải mái, ho, nôn đờm, họng không thông
- Trúc Lịch Đạt Đờm HoànThanh nhiệt, hóa đờm, kiện tỳ, táo thấp. Trị các chứng đờm, đờm kết ở ngực, ho khạc không ra, dạ dầy đau,…
- Trúc Lịch Hóa Đờm HoànTrị trúng phong không nói được, nửa người liệt, họng sưng đau, đầu váng, mắt hoa, đờm kết
- Trúc Ngũ PhươngTrị sởi độc, huyết ứ làm thành hòn khối
- Trúc Nhự A Giao ThangTrị có thai mà bị kinh giản, có thai 7-8 tháng bị ngoại cảm phong hàn, ứ lại ở kinh phế, đờm khí nghịch lên
- Trúc Nhự HoànTrị xích đới hạ (huyết trắng)
- Trục Thạch ThangThanh nhiệt, lợi thấp, thông lâm, trục thạch. Trị thấp nhiệt uất kết, sỏi đường tiểu
- Trục Ứ ThangThông nhuận trường, làm cho vật dơ...xổ ra
- Trục Ứ Thang IITrị phù thũng, huyết cổ (huyết ứ do bị té ngã, đánh đập...)
- Trung Hòa HoànÔn trung, kiện tỳ. Trị tỳ vị không hòa, hàn khí kết tự, ăn uống ít, tay chân bứt rứt
- Trung Hòa Thang IITrị nửa người sưng, nửa người có mụn nhọt
- Trung Hòa Thang VIBổ tỳ, hòa trung, dưỡng huyết, an thai, khai vị, chỉ ẩu. Trị có thai bị nôn mửa, không muốn ăn uống
- Trung Kim ĐơnÍch khí, kiện tỳ, khai vị, trừ thấp. Trị vị khí hư yếu lâu ngày, ăn uống không tiêu, dạ dầy đầy trướng, bụng…
- Trung Mãn Phân Tiêu HoànKiện tỳ, hành khí, tiết nhiệt, lợi thấp. Trị nhiệt trướng, bụng đầy, dạ dầy đau, tiểu đỏ, tiểu ngắn, táo bón
- Trung Mãn Phân Tiêu Hoàn IITrị trẻ nhỏ bị trung mãn, bụng đầy trướng
- Trung Mãn Phân Tiêu Hoàn IIITrị bụng đầy trướng, bụng sôi
- Trung Mãn Phân Tiêu ThangTrị trung mãn hư trướng, sán khí do hàn, trong bụng lạnh, dưới ngực có hòn khối, tiểu không thông, táo bón,…
- Trùng Thảo ChúcÍch phế, bổ thận. Trị phế âm bất túc, hư suyễn, ho lao, ho khan, ho ra máu, mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm, liệt…
- Trung Tiêu Tuyên Tý ThangThanh nhiệt, lợi thấp, tuyên tý, thông lạc. Trị thấp nhiệt tý, thấp tụ, nhiệt chưng, uẩn tụ ở kinh lạc gây…
- Truy Đinh Đoạt Mệnh ThangKhứ phong, thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng. Trị đinh nhọt
- Truy Độc Hoàn IITrị thũng độc
- Truy Độc ThangTrị kinh can, thận và tỳ bị cảm thấp, hàn nhiệt, độc khí công lên bứt rứt, táo bón, nửa người sưng phù, chân…
- Trụy Huyết Minh Mục ẨmTrị nội chướng, huyết thấm vào con người mắt (huyết quán đồng nhân)
- Truy Khối TánTrị ăn dưa rồi bị tích trệ, bụng to như quả dưa do tích trệ
- Truy Phong Độc TánSơ tiết phong độc. Trị cước khí mà sốt nhiều, trĩ nhọt sưng đau do thấp nhiệt, đại tiện không thông
- Truy Phong HoànTrị bạch điến phong (lang ben, lác...)
- Truy Phong Hoàn VKhứ phong, tán hàn, thư cân, hoạt huyết, cổn đờm, thông lạc. Trị vai đau, cánh tay đau, lưng đau, gân xương…
- Truy Phong Như Thánh Tán IITrị trúng phong, nửa người bị liệt, lưng đau, đùi đau, tay chân tê dại đầu váng, tai ù như ve kêu, phá…
- Truy Phong Tán IIITrị nửa đầu đau, khí huyết hư, phong độc công lên trên, đầu đau, hoa mắt, da ngứa
- Truy Phong Tán IVSấu phong, hóa đờm, thông lạc, chỉ thống. Trị nửa đầu đau, chóng mặt
- Truy Trùng Hoàn IIISát trùng tích ở dưới
- Truy Trùng Hoàn IVTrị giun (xổ giun)
- Trư Can Tán IITrị tiêu chảy do tỳ, lâu ngày không khỏi, người gầy yếu
- Trư Can Tán IVTrị cam tích, mắt nhắm không mở được, đậu sởi biến chứng thành màng ở mắt
- Trư Đề ThangTiêu độc khí, khứ ác nhục. Trị ung nhọt đã vỡ
- Trư Đề Thang IIIÍch khí huyết, hạ nhũ trấp. Trị sinh xong khí huyết không đủ, sữa không xuống
- Trư Đề Thông Nhũ ThangKhí huyết song bổ, thông lạc, hạ nhũ. Trị phụ nữ sinh xong mà sữa ít
- Trư Đỗ HoànDưỡng âm, sinh tân, thanh nhiệt, chỉ khát. Trị hạ nguyên hư hàn, thấp nhiệt uất kết, tiểu nhiều, mộng tinh,…
- Trư Đỗ Hoàn IITrị phụ nữ bị nhiệt lao, gầy ốm
- Trư Đỗ Hoàn IIITrị nóng trong xướng, môi và má đỏ, đại tiện bón, tiểu đỏ, tiểu vàng, ăn uống ít
- Trư Linh ThangTư âm, lợi thủy. Trị bệnh ở Dương minh, mạch Phù, phát sốt, khát, muốn uống nước, tiểu bí, hoàng đản, miệng…
- Trư Nhục Phục Linh ThangTrị giang mai, khớp xương đau, tiêu tiểu buốt trệ
- Trừ Ôn Hóa Độc Tán IITrị huyết nhiệt ứ trệ, họng sưng, họng đau
- Trừ Phong HoànTrị trúng phong, liệt nửa người, mắt lệch, miệng méo, đầu váng, mắt hoa
- Trừ Phong Ích Tổn ThangDưỡng huyết, khứ phong, hoạt huyết, thông lạc. Trị huyết hư, đầu đau do thương tổn
- Trừ Quỷ ĐơnTrừ tà khí, uế khí, độc khí
- Trư Thận Tế Tân ThangBổ thận, dưỡng huyết, thanh nhiệt, tả hỏa
- Trư Thận ThangTrị thai 9 tháng mà bị tổn thương
- Trừ Thấp ẨmTrị sốt về chiều, mụn nhọt
- Trừ Thấp Bổ Khí ThangThanh nhiệt, trừ thấp,, ích khí, thăng dương. Trị thấp nhiệt, nội uẩn, tỳ khí không đủ, 2 đùi tê nặng, phù,…
- Trừ Thấp Bổ Khí Thang IITrị đùi bên trái tê dại, nặng, phù
- Trừ Thấp ĐơnTrị thận trước (cơ thể nặng, giữa eo lưng lạnh) do hàn thấp đình trệ
- Trừ Thấp Đơn IITrị thấp tà ở tay chân, gân mạch, lưng và gối sưng đau, phù thũng, tiêu tiểu không thông
- Trừ Thấp Đơn IIITrị huyết ứ, thủy thũng, thủy trướng, âm tích, khí tích
- Trừ Thấp Hóa Đờm ThangTrị ho đờm do thấp
- Trừ Thấp HoànTrị thấp chẩn, cấp tính, ban sởi, ngưu bì tiễn (vẩy nến), chàm, lác
- Trừ Thấp Quyên Tý ThangKiện tỳ, lợi thấp, thông tý, chỉ thống. Trị phong thấp đau nhức các khớp
- Trừ Thấp Thang IITrị toàn thân sưng phù, ăn uống nhiều thức ăn lạnh gây ra ói mửa
- Trừ Thấp Thang IIITrị hoàng đản (vàng da), nội nhiệt, nôn mửa mà khát, tiểu không thông
- Trừ Thấp Thang IVTrị tổn thương do hàn thấp, cơ thể sưng, lưng và chân đau, đại tiện lỏng, tiểu đục, đầy trướng, không muốn…
- Trừ Thấp Thống Tý ThangTrị phong thấp ở bên ngoài, toàn thân và các khớp sưng đau
- Trừ Thấp Vị Linh ThangTrị trái rạ (thủy đậu) to nhỏ không đều, sắc đậu vàng, trắng, vỡ mủ chảy nước, đau nhức, giời leo (zona)
- Trừ Thũng HoànTrị trung tiêu kết hàn, dạ dầy và bụng đau, nôn ra nước, mồ hôi tự ra hơi thở ngắn
- Trừng Thanh ẨmThanh nhiệt, cung phế, hóa đờm, nhuyễn kiên. Trị các chứng ho đờm
- Trước Tý Chủ PhươngTrị phong thấp đau nhức
- Trước Tý Nghiệm PhươngTrị trước tý, khớp sưng đau tiến triển, khớp cứng khó co duỗi, khớp biến dạng
- Trước Tý ThangTrị phong hàn thấp tý, tay, chân, mình, khớp xương đau nhức hoặc tê nặng, gặp nóng thì giảm đau, gặp ngày…
- Trường Sinh Bất Lão ĐơnBổ ích, cường thân, ích thọ, diên niên. Trị lớn tuổi bị suy nhược. Bình thường uống thuốc này lâu ngày sẽ…
- Trường Sinh Bất Lão Đơn IITư âm, kiện tỳ, dưỡng huyết, bổ khí, làm đen râu tóc, làm chắc răng, tăng tuổi thọ
- Trưởng Thai Thăng Cử PhươngTrị huyết và khí suy, thăng khí, giúp thai lớn lên, có thai mà bị tiểu ra máu
- Trương Thị Thăng Áp ThangTrị huyết áp thấp. Kết quả lâm sàng: Đã trị 30 ca liên tục 1 liệu trình, hầu hết trở lại bình thường, huyết…
- Trường Thọ HoànTrị kinh thận hị hư hàn, sán khí do hàn, tai ù, mắt có màng. Uống nhiều và lâu sẽ tăng tuổi thọ
- Trường Xuân Hoàn IITrị phong tê bại do tổn thương
- Trường Xuân Ích Thọ ĐơnĐại bổ tâm, thận, tỳ, vị, tráng cân cốt, bổ âm dương, làm đen tóc, tráng thần, kiện bộ, noãn tử cung. Trị…
- Trường Xuân Lao Nha TánLàm đen râu tóc, trừ phong tà
- Trường Xuân PhươngTrị thận hư, tinh lạnh
- Trường Xuân Quảng Tự ĐơnÔn dương, ích tinh, kháng suy, chủng tử. Trị liệt dương, tóc bạc sớm tinh thần mỏi mệt, phụ nữ hạ nguyên…
- Trừu Đao TánTrị ngực và bụng đau do phong hàn (tích hàn)
- Trứu Huyết HoànTrị phụ nữ huyết hải hư lạnh, khí huyết không đều, huyết ra nhiều, kinh bế, không thông, xích bạch đới, lưng…
- Trứu Phế HoànTrị phế âm không đủ, suyễn ho
- Trứu Phế Hoàn IITrị ho lâu ngày
- Tu Can TánSơ phong, tả hỏa, khứ ế, minh mục. Trị chứng đinh ế cấp (mắt sưng đỏ đau, đau buốt lên óc, sợ ánh sáng, dử…
- Tu Can Tán Gia VịSơ phong, tả hỏa, khứ ế, minh mục. Trị can có phong nhiệt độc, mắt có màng, mắt sưng đỏ đau, chảy nước mắt,…
- Tú Cầu HoànTáo thấp, giải độc, sát trùng, chỉ dưỡng. Trị các loại da sần sùi, lở loét, chảy nước vàng
- Tụ Hương ẨmTrị thất tình, tổn thương, kết lại thành sán khí
- Tụ Hương Ẩm TửTrị thất tình, tổn thương, các loại sán khí (thất sán) ngực bụng đầy đau, lan ra lưng hông, nhọt ở lưng
- Tụ Khí ThangHóa đờm ẩm, khoan hung phúc, thuận khí, tiến thực, tiêu trướng, nhuyễn ngạnh, tán tụ khí. Trị tình chí không…
- Tụ Kim HoànTrị đại trường uất nhiệt, uống rượu độc gây ra thấp nhiệt, tiêu ra máu, sốt, phiền táo
- Tụ Tiên HoànBổ ích can thận, sáp tinh, chỉ di. Trị mộng tinh, di tinh
- Tụ Trân HoànTrị huyết ly, tửu lỵ
- Tuấn Bổ Ngũ Tạng Vinh Vệ CaoTrị các chứng hư tổn
- Tuấn Bổ Tinh Huyết CaoTrị tinh huyết của tiên thiên và hậu thiên suy kém, ngũ tạng suy yếu, xương cốt không vận động được, Phế kim…
- Tuấn Xuyên Hoàn IILý khí, tiêu tích, trục thủy, thoái thũng. Trị thủy thũng, bụng sưng to, ăn uống giảm, nửa người phù
- Tục Đoạn ẨmTrị ứ huyết lưu trệ, huyết hóa thành mủ, tay chân sưng phù
- Tục Đoạn HoànTrị cước khí làm hai chân teo đi do thận âm hư nhiệt
- Tục Đoạn Hoàn IITrị can và thận bất túc, phong thấp bên ngoài nhập vào, đùi và gối khó di chuyển, lưng đau, đi đứng khó,…
- Túc Kim CaoTrị phế đầy, khí nghịch, đờm thịnh và ho, cổ họng không thông lợi, hoặc khí nghịch đờm suyễn và hen có đờm…
- Tục Mệnh HoànÔn thận, hồi dương. Trị hư lao, bệnh lâu ngày, chân khí muốn tuyệt, suyễn, mồ hôi tự ra, tay chân lạnh, mặt…
- Tục Mệnh ThangTrị trúng phong, miệng không nói được, mất cảm giác đau, hoặc co quắp, bại xụi, khí nghịch lên, mặt và mắt phù
- Tục Tự Giáng Sinh ĐơnTrị phụ nữ thai bị hư tổn, tử cung lạnh, huyết bị hàn, đới hạ, mồ hôi trộm, ăn uống không ngon
- Túy Đầu Phong BínhTrị phụ nữ đầu đau, chóng mặt nôn mửa, túy đầu phong (đầu đau loáng choáng như say rượu)
- Tụy Tiên HoànTrị thận thủy suy tổn, nguyên khí không đủ, thủy hỏa không giao nhau, tinh dịch bị tổn, lưng và đùi đau
- Tuyên Bổ HoànTư nhuận phế thận, ích khí, thanh hỏa. Trị tiêu khát, hạ tiêu thận hư, khát nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều…
- Tuyên Độc Phát Biểu ThangTrị ma chẩn (sởi) không mọc ra, sốt, ho, phiền táo, tiểu đỏ
- Tuyên Lạc Thông Tý ThangHoạt lạc, chỉ thống. Trị phong hàn thấp tà ứ trệ ở kinh lạc, các khớp sưng đau
- Tuyên Liên HoànTrị độc lỵ
- Tuyên Phế Giải Độc Sơ Lý PhươngTuyên thông phế khí, thanh nhiệt, giải độc, sơ lý, thanh không, an thần, định chí. Trị nhiệt độc làm bế tắc…
- Tuyên Phế Khử Ứ Thang Gia VịNhuận phế, tiêu đờm, giải độc. Trị sán lá phổi
- Tuyên Phong Hoán Cơ ThangTrị mụn nhọt, ghẻ lở, phong ngứa
- Tuyền Phúc Đại Giả ThangTrị thương hàn phát hãn, lại làm thổ làm hạ, sau khi đã giải, dưới tâm tức cứng, khí ợ lên chẳng ngớt (nấc),…
- Tuyền Phúc Hoa ThangHành khí, tán trệ, thông dương, hoạt huyết. Trị bệnh "can trước" (khí huyết của can uất trệ, thường thích…
- Tuyên Thanh Giải Uất ThangThanh nhiệt, lợi thấp, hóa đờm, khai khiếu. Trị thấp nhiệt uất kết bên trong, đờm nhiệt che lấp thanh khiếu,…
- Tuyên Tích HoànThanh nhiệt, lợi thấp, hóa đờm, khai khiếu, trị não viêm do virus
- Tuyên Tý ThangTrị chứng tý do thấp nhiệt, khớp xương mỏi, khớp xương đau, tiểu đỏ, tiểu ngắn, da vàng héo
- Tuyết Lê CaoTư âm, nhuận táo, ninh thần, chỉ huyết. Trị nôn ra máu, ho lao lâu ngày
- Tuyết Phấn HoànBổ noãn hạ nguyên, chỉ tiết lỵ. Trị hạ nguyên hư hàn, lỵ lâu ngày
- Tư Âm Bách Bổ HoànTư nguyên, bổ âm, cường thận, cố tinh. Trị thận âm hư tổn, ốm yếu, lưng đau, tảo tinh, di tinh, đi lại mệt…
- Tư Âm Bách Hổ Hoàn I 2Trị âm hư, ngũ tâm phiền táo, nóng trong xương, nội nhiệt, tay chân không có sức, mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm,…
- Tư Âm Bách Hổ Hoàn IITrị phụ nữ hư tổn, ngũ lao, thất thương, âm dương không hòa, ngực và bụng đau, không muốn ăn uống
- Tư Âm Bát Vị HoànTư âm, giáng hỏa
- Tư Âm Bổ Tủy ĐơnTrị xương mềm yếu, lưng và cột sống không xoay trở được
- Tư Âm Cam Lộ HoànTư âm, giáng hỏa. Trị hư hỏa nung nấu phần trên, họng sưng đau, nôn ra máu, chảy máu cam
- Tư Âm Cố Hạ ThangTrị ôn bệnh, đã uống thuốc mà lại bị ngoại cảm biến chứng ra hoạt tả, suyễn nghịch, mồ hôi tự ra, hồi hộp lo…
- Tư Âm Dưỡng Huyết ThangTư âm, dưỡng huyết, phù chính, kháng nham. Trị âm hư, bị ung thư xạ trị xong làm cho bạch cầu giảm
- Tư Âm Đại Bổ HoànBổ tâm, bổ thận, bổ tỳ và bổ vị. Trị tinh huyết không đủ, tinh thoát, ăn uống không tiêu, mồ hôi trộm, răng…
- Tư Âm Địa Hoàng HoànTrị mắt có màng mây, đồng tử nở rộng, táo bón, tiểu buốt
- Tư Âm Địa Hoàng Hoàn IITrị huyết nhược, khí hư không dưỡng được tâm, đồng tử nở lớn, nhìn vật chẳng rõ
- Tư Âm Địa Hoàng Hoàn IVTư âm, bổ thận, thanh giáng tướng hỏa. Trị tai ù, do sắc dục làm cho tướng hỏa bốc lên
- Tư Âm Địa Hoàng Hoàn VTrị thận âm không đủ, tai ù như ve kêu, vùng dưới rốn đau nhiều
- Tư Âm Giáng Hỏa PhươngTrị âm suy dương lấn, thủy suy hỏa bốc, 6 bộ mạch Hồng, hình thể gầy đen, nôn ra máu, chảy máu cam, ráo khát
- Tư Âm Giáng Hỏa ThangTư âm, giáng hỏa. Trị lao sái, tinh huyết bị thương tổn (do sắc dục), mồ hôi trộm, ăn uống ít
- Tư Âm Giáng Hỏa Thang VIITrị huyết nhiệt, ói ra máu, khí nghịch, thận thủy suy, âm hư, nóng trong xương
- Tư Âm Ích Thận Noãn Tinh ThangTư âm, bổ nguyên, ích thận, cố tinh. Trị thận hư, di tinh, tinh ít mà lỏng, âm nang bị thấp lạnh
- Tư Âm Kiện Tỳ ThangTư âm, dưỡng huyết, ích khí, kiện tỳ. Trị khí huyết bị hư tổn, chóng mặt
- Tư Âm Nhuận Táo Phương Gia VịĐiều khí, lợi trung, hòa vị, nhuận trường. Trị táo bón
- Tư Âm ThangTư âm, dưỡng huyết, nhuận táo, hòa trung. Trị can và thận bị hư yếu, máu bị mất, lưng đau, họng khô, tiểu…
- Tư Âm Thanh Nhiệt ThangTư âm, giáng hỏa. Trị tiểu đường, thận âm hư, hư hỏa bốc lên, mạch Tế Sác
- Tư Âm Thanh Vị HoànTrị kinh dương minh huyết bị có nhiệt, răng (trên và dưới) ế sưng, đau
- Tư Âm Thận Khí HoànBổ thận, minh mục. Trị thận thủy bất túc, hoa mắt, mắt có màng, mắt nhìn đôi, đục nhân mắt
- Tư Âm Toàn Nguyên HoànTrị lao sái, di tinh, mồ hôi trộm, ho, đờm có máu
- Tứ Bạch ĐơnThanh phế khí, dưỡng hồn phách, mạnh xương tủy, trị trúng phong bị hôn mê, vị khí không thông, cảm mạo
- Tứ Bạch TánTrị huyết hư phát sốt, mồ hôi trộm, không muốn ăn uống, tay chân gầy ốm, chân đau không đứng được
- Tứ Bạch ThangBổ khí, kiện tỳ, nhu can, trừ thấp. Trị nữ lao đản, hoàng đản do sắc dục quá độ
- Tư Bổ Dưỡng Vinh HoànTrị gân cơ yếu, hư lao, khí huyết, không đủ, tinh thần suy giảm, tỳ vị hư yếu
- Tư Bổ Đại Lực HoànTrị ngũ lao, các chứng hư tổn, thất tình nội thương, kiện (làm mạnh) tỳ vị, làm mạnh gân cơ
- Tư Bổ ĐơnTrị mộng tinh, di tinh
- Tứ Bội HoànBổ thận, cường yêu. Trị lưng và gối đau
- Tư Bồi Trĩ Dương PhươngTrị các chứng trẻ nhỏ bên ngoài giả nhiệt mà trong thực hàn, cùng với các chứng lâu ngày, bệnh nặng và mệnh…
- Tử Cát HoànTrị kết tụ (trưng hà), bụng trướng, cứng như đá
- Tư Cân Dưỡng Huyết ThangÍch khí, dưỡng huyết, cường cân, kiện cốt. Trị khí huyết đều hư, chân yếu, tê lâu ngày
- Tứ Cân HoànBổ can thận, cường cân cốt, đề nuy. Trị can và thận không đủ, phong hàn thấp bên ngoài nhập vào, lưng gối và…
- Tứ Cân Hoàn Gia VịTrị can và thận đều hư, tinh huyết không đủ, chân và gối mềm yếu, không có sức
- Tứ Cân Hoàn IIBổ can thận, cường cân cốt. Trị can và thận bất túc, tinh huyết bất túc, gân xương mềm yếu, ăn uống không có…
- Tứ Cân Hoàn IIITrị cước khí, thận hư, lưng mỏi, chân yếu
- Tứ Chân HoànNội bổ tạng phủ, ngoại dục bách mạch, tư huyết, bình can, điều cân, cường lực, tiến thực, dưỡng tinh. Trị…
- Tứ Chế Bạch Truật Hoàn IIÍch khí, kiện tỳ, trừ thấp, chỉ tả. Trị tỳ hư, tiêu chảy lâu ngày
- Tứ Chế Bạch Truật TánÍch khí, kiện tỳ, cố biểu, chỉ hãn. Trị mồ hôi trộm
- Tứ Chế Bạch Truật Tán IIKiện tỳ, trợ vận. Trị tỳ vị hư yếu, ăn vào hay bị nôn mửa
- Tứ Chế Hương Phụ Hoàn I 2Kiện vị, hóa đờm, hòa huyết, trị kinh nguyệt không đều, xích, bạch đới hạ, khí huyết trệ, bụng đau, kinh…
- Tứ Chế Hương Phụ Hoàn IITrị kinh nguyệt không đều
- Tứ Chế Hương Phụ Hoàn IIITrị kinh nguyệt không đều, lâu ngày không thụ thai
- Từ Chu HoànTrọng trấn, an thần, tiềm dương, minh mục. Trị thận âm bất túc, tâm dương thiên kháng, mắt nhìn không rõ,…
- Tứ Diệu Dũng An ThangThanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, tư âm. Trị thoát thư (động mạch viêm tắc) đã vỡ loét, nước mủ dò rỉ ra,…
- Tứ Diệu Dũng An Thang Gia Giảm Cải TiếnTrị động mạch chi bị viêm tắc
- Tứ Diệu HoànKiện tỳ, ôn trung, hóa đờm, thuận khí. Trị tỳ vị hư yếu, không tiêu, đờm ứ ở ngực, ăn uống ít, đại tiện lỏng
- Tứ Diệu Hoàn IIThanh nhiệt, lợi thấp, cường cân, tráng cốt. Trị can thận không đủ, thấp nhiệt ở phần dưới sinh ra các chứng…
- Tứ Diệu Tán IITrị phong thấp đau nhức, lúc đau chỗ này lúc đau chỗ khác (thống phong tẩu chú)
- Tứ Diệu Thang IITrị ung nhọt, phát bối, trường ung (nhọt ở ruột - ruột dư viêm), vô danh thũng độc, thương hàn phát sốt
- Tư Doanh Dưỡng Dịch CaoTrị hư yếu
- Tử Dương Hắc TánTrị trẻ nhỏ biến chưng phát sốt, cảm thương hàn phát nhiệt
- Tư Dưỡng HoànBổ tâm, ninh thần, tư huyết, dưỡng tu. Trị tâm thần không yên, hoảng hốt, hồi hộp, mất ngủ, hay mơ, huyết ít…
- Tử Đoàn Sâm HoànTrị ho, suyễn cấp, ngực đầy, đau, thiếu khí, đùi và gối hơi sưng
- Tứ Hải Thư Uất HoànHành khí, hóa đờm, tán kết, tiêu anh. Trị khí của can và tỳ bị uất sinh ra khí anh (bướu cổ)
- Tư Hành ThangTrị hư lao, tâm và tỳ đều hư, di tinh, mồ hôi trộm, ăn ít, tiêu chảy, huyết không nhập về kinh, băng lậu
- Tử HoànTrị trẻ nhỏ bị biến chứng mà sốt không hạ, cảm thương hàn ôn nhiệt, mồ hôi ra mà sốt không hạ, bụng có đờm…
- Tứ Hoàng CaoThanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng. Trị thũng độc, nhọt độc sưng đau
- Tứ Hoàng TánTrị trẻ nhỏ phần trên cơ thể bị nhiệt độc, mụn nhọt cứ rỉ nước không khô
- Tứ Hồng Hoàn IIHòa huyết, chỉ huyết. Trị băng lậu ra máu không cầm, sắc da vàng úa, không muốn ăn uống, khớp xương đau, các…
- Tứ Hợp ThangTrị sinh xong bị sốt, mạch Sác, Huyền, Nhuyễn
- Tứ Hùng HoànÔn thận, tán hàn. Trị thận hư tổn, dương khí suy
- Tư Huyết Thang I 2Trị phụ nữ bị lao thương, vệ khí hư yếu, băng huyết ra liên tục không cầm, hoặc kinh nguyệt bế
- Tư Huyết Thang IIKhí huyết song bổ, tư dưỡng kinh mạch. Trị phụ nữ tâm và phế hư tổn huyết mạch hư yếu, kinh nguyệt quá suy
- Tư Huyết Thang IIITrị phụ nữ bị lao thương, vệ khí hư yếu, băng huyết ra liên tục không cầm, hoặc kinh nguyệt bế
- Tử Kim Bì TánTrị tổn thương do té ngã, bị đánh đập, sưng đau
- Tử Kim ĐĩnhTrị các loại mụn nhọt độc
- Tử Kim Đĩnh IIIGiải độc, trị mụn nhọt, ghẻ lở và các loại bệnh (nguyên văn ghi trị trăm thứ bệnh)
- Tử Kim Đĩnh III 2Trị hoắc hoạn, thổ tả, thử thấp ôn dịch, điên cuồng, họng sưng, trúng độc, quỷ thai, ung nhọt (thư), các…
- Tử Kim ĐơnTrị hạ nguyên bị hư, tử cung bị lạnh, kinh nguyệt không đều, vùng bụng rốn đau lan ra sau lưng, mặt vàng,…
- Tử Kim Đơn Gia GiảmTrị tỳ khí không đủ, doanh huyết bị thương tổn, đờm ứ trệ bên trong, da thịt hao gầy, ho, đờm suyễn
- Tử Kim Đơn IITrị sinh xong huyết xấu xung lên tâm, bụng, hông và sườn đau
- Tử Kim Đơn IVTrị thực lao, khí lao, nửa người vàng, thũng bụng trướng nước, mặt và mắt đều vàng
- Tử Kim Đơn VIITrị té ngã bị tổn thương, huyết ứ đau
- Tử Kim HoànÔn thận, noãn tỳ, hành khí, chỉ thống. Trị nguyên khí hư lạnh, tiểu nhiều, sống lưng đau
- Tử Kim Hoàn IITrị tửu đản (vàng da do uống rượu), thực đản, ngực bụng đau
- Tứ Kim ThangTrị sỏi mật. Dùng cho bệnh nhân thỉnh thoảng đau âm ỉ mạn sườn phải và có ra sỏi ở thời kỳ ổn định. * Đơn…
- Tư Kim Tráng Thủy Địa Hoàng HoànTư dưỡng phần âm, bổ phế, mạnh thận
- Tứ Kỳ Chủng Tử HoànTrị vô sinh (không có con)
- Tứ Kỳ ThangThăng đề, cố thoát. Trị tỳ vị khí hư, trung khí hạ hãm, các chứng sa thoát ở phủ bộ như dạ dày sa, tử cung…
- Tư Liên Tục Đoạn HoànTrị can và thận bất túc, phong thấp nhập vào, đùi và gối khó nhấc lên, lưng đau, đi lại khó, tiểu gắt
- Tứ Linh HoànHoàn nguyên, bảo mệnh, tráng khí, trừ phong. Trị thận hư. Người bình thường uống bài thuốc này lâu ngày có…
- Tử Linh ThangĐiều bổ tỳ vị, trọng trấn, cố hạ, khinh dương, thanh thượng. Trị can thận hư, can thận thăng giáng không…
- Tứ Ma ThangPhá trệ, giáng nghịch, bổ khí, phù chính. Trị khí nghịch, đờm suyễn không muốn ăn uống
- Tứ Nghịch Ích Hoàng ThangÔn thận, kiện tỳ, chỉ tả. Trị tỳ thận dương hư, tiêu chảy, ruột viêm mạn
- Tứ Nghịch TánTrị kinh thiếu âm bị bệnh, tay chân lạnh, tiểu không thông, bụng đau, tiêu lỏng
- Tứ Nghịch Tán Gia VịTrị sản hậu bị lỵ
- Tứ Nghịch Tán Gia Vị IISơ can, giải uất, thanh nhiệt, hòa vị. Trị can đởm uất nhiệt, vị mất chức năng hòa giáng, gan viêm mạn công…
- Tứ Nghịch ThangHồi dương cứu nghịch, ôn trung chỉ tả. Trị âm hàn thịnh, dương khí suy yếu, tay chân lạnh, hạ lợi thanh cốc…
- Tứ Ngũ ThangTrị trẻ nhỏ bị chứng bạch trọc
- Tứ Nhị Ngũ Hợp PhươngDưỡng huyết, ích âm, bổ thận, sinh tinh. Trị huyết hư, thận suy, kinh nguyệt bế
- Tứ Ô ThangTrị huyết trung khí trệ, bụng dưới đau cấp, kinh bị rong
- Tứ Phân TánTrị lỵ
- Tứ Quân Bát Vị Hợp Tễ Gia VịBổ ích tỳ thận, bình can. Trị thận khí tiên thiên hao tổn, tỳ khí hậu thiên yếu, không có tinh trùng (trong…
- Tứ Quân Hợp Tứ Thần Gia Giảm PhươngÔn bổ tỳ thận, sáp trường, chỉ tả. Trị tỳ thận hư hàn, tiêu chảy lâu ngày, ăn ít, mệt mỏi, sợ lạnh, ruột…
- Tứ Quân Lục Vị Gia Hương Phụ Ngải DiệpTrị không có con
- Tứ Quân Quy Thược ThangBổ khí, kiện tỳ, dưỡng huyết, an thai. Trị có thai mà thiếu máu, không nuôi dưỡng được thai, bụng đau, thích…
- Tứ Quân Tử ThangKiện tỳ vị, ích khí, hòa trung, trị tỳ vị hư yếu, khí hư bất túc, mệt mỏi rã rời, mặt vàng người gầy, ăn…
- Tứ Quân Tử Thang Gia GiảmTrị trẻ nhỏ nôn mửa liên tục, thức ăn không tiêu
- Tứ Quân Tử Thang Gia Sài Hồ Thanh BìTrị hông sườn đau do khí trệ
- Tứ Quân Tử Thang Gia Vị IIBổ tỳ, ích khí. Trị các chứng trĩ ra máu, mặt vàng úa, tai ù, chân yếu, miệng nhạt không có cảm giác
- Tử Quế HoànTrị phụ nữ hư lao, phong lạnh, tay chân gầy ốm, tỳ vị khí yếu, không muốn ăn uống
- Tử Quế Hoàn IITrị khí của mạch Xung và Nhâm bị hư, kinh mạch không đều, kinh nguyệt lúc ít lúc nhiều, lưng và bụng đau,…
- Tứ Sao Cố Chân ĐơnTrị nguyên khí hư nhược, di tinh, bạch trọc, lâm lậu, sán khí, băng huyết, lậu huyết, đới hạ, tử cung lạnh
- Tứ Sao HoànKiện tỳ, ôn trung, hóa đờm, thuận khí. Trị tỳ vị hư yếu, không tiêu, đờm ứ ở ngực, ăn uống ít, tiêu lỏng
- Tứ Sao Xuyên Luyện HoànTrị sán khí, thiên trụy (thoái vị bẹn)
- Tứ Sâm ẨmÍch khí, dưỡng huyết, hoạt huyết, thanh nhiệt. Trị cơ tim viêm dạng độc tính, hồi hộp, phiền muộn, ngực đầy,…
- Tử Sâm HoànTrị các bệnh tích tụ, xương thịt hao gầy, tiêu tiểu không thông, bụng đầy trướng
- Tứ Sâm Phục Mạch ThangÍch khí, dưỡng tâm, hoạt huyết, phục mạch. Trị động mạch vành bệnh
- Tử Sâm ThangThanh nhiệt, chỉ thống. Trị tiêu chảy, bụng đau
- Tư Sinh HoànTrị Tỳ Vị hư yếu, ăn uống không tiêu, bụng đầy trướng, đại tiện lỏng, gầy yếu, mặt vàng
- Tư Sinh Hoàn IIÍch khí, kiện tỳ, cố thai. Trị có thai 3 tháng mà mạch âm dương đều suy, thai không được huyết nuôi dưỡng,…
- Tư Sinh Hoàn IIITrị người lớn tuổi tỳ vị không hòa, ăn uống kém, bụng đầy trướng, muốn nôn, nôn mửa, tiêu chảy
- Tứ Sinh Hoàn III 2Lương huyết, chỉ huyết. Trị huyết nhiệt vọng hành: khạc huyết, thổ huyết, nục huyết, máu đỏ tươi, họng khô…
- Tứ Sinh TánTrị phong độc ở can và thận bốc lên làm cho hai mắt ngứa, sưng đỏ, đau, đùi và chân lở ngứa, trong lỗ tai…
- Tử Song HoànTrị trẻ nhỏ sốt, đầu đau, ăn uống không tiêu, bụng đầy trướng, bụng dưới đau thắt, tiêu tiểu không thông
- Tử Thạch Anh Hoàn IITrị phụ nữ bị hư tổn, huyết hải bị lạnh, lưng gối và khớp đau (do lạnh), tâm thần hư phiền, khí huyết không…
- Tử Thạch Anh Hoàn II 2Trị tử cung bị kết phong lạnh lâu ngày, âm dương không hóa được, không thể thụ thai
- Tử Thạch Anh Hoàn IIITrị băng lậu không cầm, sắc da vàng héo, da thịt tiêu gầy
- Tử Thạch Anh TánTrị phụ nữ huyết bị phong, phiền muộn, tâm thần hoảng hốt, ngủ không yên
- Tử Thạch Anh Thiên Môn Đông HoànTrị phụ nữ tử cung bị hư lạnh, kinh đến sau kỳ
- Tử Thạch Chử TánTrị người lớn bị phong dẫn (kinh phong co rút), trẻ nhỏ bị kinh giật, động kinh, cước khí
- Từ Thạch HoànNoãn yêu, noãn thận, tráng cân cốt, minh mục, thông nhĩ, lợi yêu, lợi tất. Trị thận dương suy, tinh huyết…
- Từ Thạch Hoàn I 2Bổ noãn thủy tạng, cường ích khí lực, minh mục, thông nhĩ, lợi yêu tất. Trị thận dương hư, lưng đau, đầu…
- Từ Thạch Hoàn IIBổ thận, ôn dương, kiện tỳ, ích khí. Trị thận hư, chân tay không có sức, sợ gió, sợ lạnh, tay chân lạnh,…
- Từ Thạch Hoàn IIIÍch tinh, phù suy. Trị tinh hư quá, hồi hộp, lo sợ, tinh thoát, tiểu đục, bụng dưới đau
- Từ Thạch Hoàn IVBổ thận, thông nhĩ. Trị thận hư, tai ù, tai kêu như ve
- Tử Thạch Môn Đông HoànTrị phụ nữ không thụ thai
- Từ Thạch TánTư âm, tráng dương, bổ ích thận khí. Trị thận khí bất túc, hơi thở ngắn, hoa mắt, bụng trướng, bụng đau,…
- Tử Thạch TánTrị trẻ nhỏ bị kinh phong
- Từ Thạch Tán IIÔn bổ thận dương, ích khí, kiện tỳ. Trị bàng quang hư lạnh, không muốn ăn uống, sắc mặt xám đen, lưng đau,…
- Từ Thạch ThangÔn thận, ích tinh, bổ khí, thăng thanh. Trị thận hư tổn, xương tủy khô kiệt, tiểu nhiều, lưng đau, tai ù,…
- Tứ Thánh Bất Lão ĐơnGiúp khỏe mạnh, trẻ đẹp, sống lâu (tăng tuổi thọ)
- Tứ Thánh HoànÔn dương, khứ hàn, táo thấp, minh mục. Trị nguyên khí lạnh lâu ngày, lưng nặng, gối nặng, đi lại yếu, tay…
- Tứ Thánh ThangTrị trẻ nhỏ đậu đã mọc mà không khoan khoái, sắc đậu không đỏ mà lại đen
- Tử Thảo CaoTrị đậu đỏ tím, đen, hãm
- Tử Thảo Chỉ Thực ThangTrị đậu, nhọt, bụng trướng do nhiệt độc
- Tử Thảo Đông Quỳ ThangTrị tiểu không thông, độc khí bế tắc
- Tử Thảo Hậu Phác ThangTrị đậu, nhọt, phiền muộn, tích tụ
- Tư Thận Bách Bổ HoànTư âm, dưỡng huyết, bổ thận, giáng hỏa. Trị hư lao
- Tư Thận Bảo Nguyên ThangTrị mụn nhọt bị vỡ mủ mà nhọt không liền miệng
- Tứ Thần ĐơnTư dưỡng âm huyết, khứ phong. Trị cơ thể vốn bị âm hư, huyết hư, lại cảm phải phong tà gây nên đầu đau,…
- Tư Thận HoànThanh thấp nhiệt ở hạ tiêu, giúp bàng quang khí hóa, trị tiểu không thông (tiểu bí), bụng dưới trướng đầy,…
- Tứ Thần HoànTrị thận hư, mắt hoa, mắt có màng
- Tư Thận Hoàn IIBình bổ khí huyết, tư âm, giáng hỏa. Trị thiếu niên khí huyết bị hư
- Tứ Thần Hoàn IIÔn bổ tỳ thận, chỉ cửu tả, trị tỳ thận hư hàn, tả lâu ngày thành ngũ canh tiết tả, không muốn ăn uống, ăn…
- Tư Thận Hoạt Huyết Thang Gia VịTư Thận, hoạt huyết. Trị huyết ứ kết và nhiệt tà ở hạ tiêu, tiền liệt tuyến có khối u kèm tiểu bí
- Tư Thận Sinh Can ẨmTrị phụ nữ can thận âm hư, tiểu trường đau cấp, can hỏa uất, không muốn ăn uống, họng khô ráo
- Tứ Thần TánDưỡng huyết, hòa huyết, tán hàn, chỉ thống. Trị phụ nữ huyết bị hư hàn, hành kinh bụng đau (thống kinh),…
- Tứ Thần Tán IITrị phụ nữ khí huyết không đều, các bệnh trước lúc sinh
- Tứ Thần Thang Gia VịÔn bổ mệnh môn, kèm ôn tỳ vị, sáp trường. Trị tỳ thận dương hư, thận tả (ngũ canh tiết tả)
- Tư Thận Thông Quan ThangTư âm giáng hỏa, hóa khí, lợi thủy. Trị tiền liệt tuyến, có khối u, kèm tiểu bí
- Tứ Thần TiễnĐại bổ khí huyết, cường cân, kiện cốt, khứ phong, trừ thấp. Trị hạc tất phong, khớp gối sưng, khớp gối đau
- Tứ Thất Thang Gia Vị IITrị khí bị uất sinh ra đờm, kết hạch, họng có đờm khạc không ra, bụng đầy trướng, khí không khoan khoái, khí…
- Tứ Thất Thang VTrị họng như có vật gì vướng, các chứng bệnh lúc có thai và sau khi sinh
- Tứ Thú ẨmHòa vị, hóa đờm, trị ngược. Trị do thất tình xúc động làm cho đờm nhớt tích kết gây ra sốt rét, hoặc sốt rét…
- Tứ Thuận Lý Trung HoànÔn trung, kiện tỳ. Trị mới sinh xong mà khí huyết đều bị hư, tỳ vị không điều hòa
- Tứ Thuận ThangHồi dương cứu nghịch, ôn trung chỉ tả. Trị hoắc loạn, sợ lạnh, mạch Vi, Phục, muốn tuyệt, mất máu
- Tứ Thuận Thang IITrị mặt nặng, sợ ánh sáng, bụng đau, tiêu chảy, mạch Trầm hoặc có khi không còn mạch
- Tứ Thuận Thanh Lương Ẩm TửTrị giác mạc bị loét, mắt có màng
- Tư Thủy Nhuận Táo PhươngTrị tiên thiên thủy suy, tinh kiệt, hậu thiên âm hư huyết kém, trong ngực khó chịu, đau khan từ cổ họng đến…
- Tứ Tiên Sinh Huyết ThangÍch khí, kiện tỳ, trấn tinh, bổ thận, họat huyết, hóa ứ, thanh nhiệt, giải độc. Trị thiếu máu không tái tạo,…
- Tứ Tinh HoànÍch thận, cố sáp. Trị suy nghĩ quá độ, sắc dục quá làm tổn thương tâm thận, di tinh, tiểu nhiều, mồ hôi tự…
- Tử Tô Ẩm Gia Câu Đằng Phục Linh Khương TrấpTrị tử huyền, thai ép (dồn) lên tim, ngực
- Tử Tô Ẩm IIITrị tử huyền, thai dồn ép lên tim, ngực, bụng đầy trướng, đau
- Tử Tô Ẩm IVTrị phụ nữ bị phong độc, cước khí, ngực và bụng đầy, ăn uống bị tích tụ, không muốn ăn uống
- Tử Tô Hòa Khí ẨmTrị chứng tử huyền (thai trồi lên), bụng đầy trướng
- Tử Tô TánTrị tiêu khát, nửa người sưng phù, ngực không khoan khoái
- Tử Tô Tán I 2Trị phụ nữ bị cước khí (chân sưng phù), không muốn ăn uống
- Tử Tô Tử TánTrị trẻ nhỏ ho, suyễn, không bú hoặc uống được, người lớn bị ho, khí nghịch lên
- Tử Tô Tử Thang IIITrị phế và tỳ bị tổn thương (do ù sầu, ưu tư...), ngực đầy trướng, suyễn, tiêu tiểu không thông, mạch hư
- Tử Tô Tử Thang IVTrị trẻ con đang khóc chưa nín, cho ăn đồ mặn chua, đến nỗi khí nghịch lên không hạ xuống, hoặc bú sữa no…
- Tử Trầm HoànTrị hàn tà thực tích, dạ dày đau
- Tứ Trụ TánTrị tạng bị hư, chân dương bị háo tán gây ra đầu váng, tai ù, bụng đau, tiêu lỏng, tiểu nhiều
- Tứ Trung HoànTrị tỳ vị không đều hòa, ăn uống kém
- Tự Trung HoànTrị đầu váng, mắt hoa, tự nhiên ngã xuống đất
- Tự Trung Hoàn IITrị đại ma phong
- Tư Trường Ngũ Nhân HoànTrị đại trường bị bí (tắc) trệ, đại tiện khó
- Tư Tuyền Xung TễKiện tỳ, tư thận, ích khí, dưỡng huyết. Trị tiểu đường
- Tử Tuyết ĐơnTrấn kinh, khai khiếu, thanh nhiệt, giải độc, trị ngoại cảm nhiệt bệnh, sốt cao, phiền táo, môi se, hôn mê…
- Tứ Tử Điều Trung ThangTrị ăn vào lại nôn ra (phiên vị), tiểu đỏ, táo bón, đờm khí ứ thịnh
- Tứ Tử Định Vậng ThangDưỡng can, ích tủy, bổ khí, hoạt huyết, doanh não, an thần. Trị di chứng chấn thương não, chóng mặt, đầu đau
- Tử Uyển Nhung ThangTrị ho, họng ngứa lở, đờm nhiều, đờm có máu, suyễn cấp, ngực đầy trướng, ngực đau, nằm ngồi không yên
- Tử Uyển Tán I 3Trị sinh xong, nửa người phù, ho, khí nghịch, bụng và hông đầy, không muốn ăn uống, tay chân không có sức
- Tử Uyển ThangTrị phế khí không đủ, trong miệng trắng như tuyết, họng bế tắc, hơi thở ngắn, nôn khan, tâm phiền, tai ù, da…
- Tử Uyển Thang IVTrị ho, khí nghịch, suyễn cấp, trong họng như có nước khò khè
- Từ Vân TánTrị ung nhọt (thư), đinh thũng độc, té ngã bị tổn thương
- Tứ Vật Bổ Can TánDưỡng huyết, bổ can, hòa huyết, minh mục. Trị sinh xong huyết bị hư, can hỏa bốc lên, mắt sưng đau, lâu ngày…
- Tứ Vật Bổ Tâm ThangBổ huyết, dưỡng huyết, hóa đờm, khai khiếu. Trị sinh xong huyết hư, đờm trệ, ngăn trở tâm khiếu gây nên tinh…
- Tứ Vật Gia Ngô Thù Du ThangÔn can, noãn vị, dưỡng huyết, vinh cân. Trị can vị hư hàn, trọc khí bốc lên trên làm cho huyết mất dinh…
- Tứ Vật Ích Mẫu HoànTrị kinh nguyệt không đều, bụng dưới có hòn khối, đau
- Tứ Vật Khảm Ly HoànLương huyết, chỉ huyết, ô tu phác. Trị tiêu ra máu, tóc bạc sớm
- Tứ Vật Nhị Liên ThangDưỡng huyết, thanh nhiệt. Trị phụ nữ máu thiếu, sinh xong bị băng huyết, hư lao, miệng lưỡi lở, ngày khỏe…
- Tứ Vật Nhuận Đạo ThangDục âm, dưỡng huyết, nhuận trường, thông tiện. Trị đang ông tinh huyết bất túc, phụ nữ khí huyết khô, táo bón
- Tứ Vật ThangBổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, trị kinh không đều, các chứng thuộc huyết hư, hoặc huyết hư kèm theo ứ trệ
- Tứ Vật Thang Gia A Giao Địa Du Huyết Dư Ô TTrị bệnh lỵ
- Tứ Vật Thang Gia Bồ HoàngTrị sinh xong tiểu bí, tiểu buốt
- Tứ Vật Thang Gia Giảm IIILương huyết, sơ phong. Trị phong nhiệt nhập vào phần huyết, tiêu ra máu
- Tứ Vật Thang Gia Giảm IVÔn trung, kiện tỳ, dưỡng huyết, thông lạc. Trị con gái 15 – 16 tuổi, do ăn uống thức ăn lạnh, kinh nguyệt…
- Tứ Vật Thang Gia Giảm XKhứ phong, dưỡng huyết, sơ can, thanh nhiệt, tiêu ế, minh mục. Trị mắt sưng, mắt đỏ, mắt đau, mắt ngứa, mắt…
- Tứ Vật Thang Gia Hoa Phấn Mạch ĐôngTrị chứng khát
- Tứ Vật Thang Gia Tần Giao Đào Nhân Một DượcTrị nửa người đau nhức
- Tứ Vật Thang Gia VịHoạt huyết, khứ ứ. Trị huyết ứ, lưng đau, phụ nữ kinh nguyệt ra nhiều, sắc đỏ dính, bên trong có huyết ứ
- Tứ Vật Thang Gia Vị IIDưỡng huyết, bổ âm, thanh nhiệt, hóa thấp, cường cân, tráng cốt. Trị can thận bất túc, âm suy huyết hư, thấp…
- Tứ Vật Thang Gia Vị IIITrị mắt bị thương tổn, sang độc nhập vào mắt, huyết nhiệt không tan, nhọt ở các khớp
- Tứ Vật Thang Gia Vị IXTrị can khí không thư, kinh nguyệt lúc có lúc không, lúc nóng lúc lạnh
- Tứ Vật Thang Gia Vị VIHoạt huyết, hóa ứ, lương huyết, chỉ huyết. Trị trẻ nhỏ bị lao thương, nôn ra máu, ho ra máu
- Tứ Vật Thang Gia Vị VI 2Làm tăng (sinh) sữa
- Tứ Vật Thang IVÔn bổ khí huyết, hòa trung, thác độc. Trị tỳ hư hàn, thận hư hàn, do uống thuốc làm cho nguyên khí bị tổn…
- Tứ Vị Hương Liên HoànTrị lỵ mới phát (cấp)
- Tứ Vị Phì Nhi HoànTrị thực tích năm chứng cam, mắt sinh mây màng, lợi răng lở loét, miệng lở, phát sốt, người gầy, bụng to nổi…
- Tự Vị TánTrị âm dương không đều, thổ tả. Uống bài này nhiều sẽ làm cho tỳ vị điều hòa, kích thích ăn uống
- Tứ Vị Thang Gia VịKiện tỳ, bổ thận. Trị thoát lực, lao thương, chức năng ruột bị rối loạn
- Tứ Vị Thược Dược Thang Gia VịNhu can, tức phong, hoạt lạc. Trị can phong nội động, dây thần kinh mặt đau
- Tư Vinh Hoạt Lạc ThangTrị sinh xong bị thiếu máu làm cho gân cơ co rút, cấm khẩu
- Tư Vinh Ích Khí Phục Thần ThangTrị sinh xong nói sảng, mê sảng
- Tức Bôn HoànTrị tức bôn, khí tụ lại ở ngực bên phải (phế tích)
- Tức Hoàng HoànTrị thận tích, phát ở bụng dưới lên đến dưới tâm hình trạng như con heo lên xuống chẳng biết lúc nào, sinh…
- Tức Phong Giáng Áp Thang Gia GiảmTrấn can, tức phong, thanh nhiệt, hóa đờm. Trị phong đờm thượng nghịch, huyết áp cao
- Tức Phong HoànTrị sốt cao co giật do di chứng não viêm
- Tước Kiên HoànTrị tích tụ khí kết thành khối, bụng và ngực đầy trướng
- Tước Phụ HoànBổ hư lãnh, noãn hạ nguyên, tráng yêu tất, khứ phong khí. Trị hạ nguyên hư hàn, mắt mờ, tai ù, tay chân yếu
- Tước Phụ Hoàn I 2Ôn thận, noãn tỳ, tán hàn, hành khí. Trị thận tích lạnh lâu ngày, bụng có nhiều hơi, hông sườn đầy hơi, tỳ…
- Tước Phụ Hoàn IITrị tỳ và thận kết hư lạnh lâu ngày, tiêu chảy, kiết lỵ, ăn uống không tiêu
- Tượng Bì CaoHoạt huyết, sinh cơ, tiếp cân, tục cốt. Trị té ngã (đánh đập...) xương gãy, ung nhọt bị hoại tử
- Tướng Quân TánChỉ huyết. Trị vết thương chảy máu do đao kiếm chém
- Tưởng Thị Hóa Độc ĐơnTrị có thai mà ăn thức ăn nóng, nhiệt độc kết lại, ảnh hưởng đến bào thai, vì vậy khi sinh ra, đứa nhỏ đầu…
- Tương Thủy TánTrị tiêu chảy mạnh, toàn thân ra mồ hôi, cơ thể lanh, mạch Vi mà Nhược, khí thiếu, không thể nói
- Tửu Chử Đương Quy HoànTrị sán khí, tích tụ, đới hạ
- Tửu Chử Đương Quy Hoàn IITrị phụ nữ bị kinh giản, ăn uống không được, nôn mửa liên tục, ngực đầy, người sưng phù, táo bón, tiểu nhiều…
- Tỳ Âm Tiễn Gia VịDưỡng âm, ích tỳ, nhuận táo, thanh nhiệt, hóa ban. Trị tỳ âm hư, huyết táo, âm hư sinh nội nhiệt, huyết tràn…
- Tỳ Giải HoànKhứ phong, trừ thấp, thư cân, hoạt lạc. Trị chứng huyết tý, phong tý, tay chân đau, các khớp đau
- Tỳ Giải Hoàn IIÔn bổ thận dương, lợi thấp, tiết trọc. Trị tiểu nhiều, tiểu không tự chủ
- Tỳ Giải Phân Thanh ẨmÔn thận, lợi thấp, phân thanh, khứ trọc. Trị cao lâm (tiểu ra chất nhờn như mỡ), bạch trọc, tiểu nhiều, tiểu…
- Tỳ Giải TánTrị Thận bị phong độc lưu chú, lưng đau, gân cơ co rút
- Tỳ Giải Thang IITrị giang mai, nhọt độc, khớp xương đau, đầu căng như muốn vỡ
- Tý Ngọ HoànTrị tâm và thận đều hư
- Ty Nhất PhươngTrị ẩm tích thành khối
- Ty Tam PhươngTrị ẩm tích, huyết ứ thành khối
- Tỳ Thận Song Bổ HoànTrị tỳ và thận đều suy, âm dương không giữ được, bụng đau, tiêu chảy, lỵ (do hàn thấp), ăn ít
- Tỳ Thận Song Bổ ThangTrị bạch đới hạ
- Tỳ Tích HoànTrị ẩm thực đình trệ, bụng trướng đau, táo bón