Bài Thuốc Vần K
- Kê Can ChúcBình bổ can và thận, trị can và thận hư do lao lực, liệt dương, hoạt tinh, tiểu đêm, hoa mắt
- Kê Đầu HoànTrị trẻ nhỏ chậm biết nói
- Kê Minh Tán IIIHành khí, giáng trọc, hóa thấp, thông lạc. Trị cước khí dạng thấp, ống chân sưng, không có sức, cử động khó,…
- Kê Nhục Tiễn HoànTrị trẻ nhỏ bị chứng cam tích, gầy ốm
- Kế Thái ThangThanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, hóa ứ, khu đờm, chỉ khái. Trị phong ôn phạm phế, ứ nhiệt nội uẩn, phế mất…
- Kê Thiệt Hương TánTrị âm dương không hòa, tạng phủ hư yếu, dạ dày đau, ngực đầy trướng, 9 loại tâm thống, các loại khí lạnh,…
- Kê Thiệt Hương Tán IITrị lãnh tả (tiêu chảy do lạnh)
- Kê Tô HoànTrị hư nhiệt bốc lên làm váng đầu, hoa mắt, mắt đỏ, họng khô, ho đờm, phiền khát, chảy máu mũi, ho ra máu
- Kê Tô TánTrị thương hàn, trúng thử, phiền khát, miệng khô, tiểu không thông, tiểu buốt, tiêu chảy, hoắc loạn, thổ tả,…
- Kê Tô Tán Gia GiảmTrị phụ nữ nôn ra máu, tâm hỏa bốc lên
- Kê Tô Tán IITrị lao lực làm hại kinh phế, nôn ra máu, họng không thông
- Kê Trường TánTrị bàng quang bị hư lạnh, tiểu nhiều
- Kê Trường Tán IIITrị bàng quang có nhiệt, tiểu không tự chủ, tiểu nhiều
- Kê Uất Hồng Thược ThangÔn thận, lợi thủy, hoạt huyết, hóa ứ. Trị chứng suy tim do tâm phế mạn. (Tác giả dùng trị 30 cas kết quả tốt…
- Kết Âm ĐơnTrị chứng trường phong, tạng độc, đại tiện ra máu, các loại bệnh
- Kết Âm Đơn IITrị trường phong hạ huyết, tiêu ra máu
- Kết Độc Tử Kim ĐơnTrị giang mai kết độc, xương khớp đau nhức, miệng lở, mũi lở loét, họng lở loét
- Kết Hạch Côn Tảo ThangTrị xương chậu viêm
- Kết Hạch Phương Gia VịÍch khí, dưỡng âm, thanh nhiệt, lợi thủy. Trị Khí và phần âm đều hư, tà nhiệt làm thương tổn chính khí, lao…
- Kết Hạch TánLợi khí, hóa đờm, tiêu thũng, tán kết. Trị lao hạch do khí uất đờm ngưng gây ra
- Kết Thạch ThangTrị trong họng bị nghẹt như vướng hột đậu
- Kha Lê Lặc HoànTrị đại trường bị hư lạnh, tiêu chảy không cầm, bụng đau lan đến sườn, ăn uống không tiêu
- Kha Tử Tán IITrị tâm tỳ đau do lạnh, hoắc loạn, thổ tả
- Kha Tử ThangTuyên phế, chỉ khái, lợi hầu, khai âm (thanh). Trị ho do cảm, khan tiếng, mất tiếng
- Khải Cách TánNhuận táo, giải uất, hóa đờm, giáng nghịch. Trị chứng ế cách, (ngăn nghẹn), họng như bị vướng, ăn vào thì…
- Khai Đờm ẨmThông can khí, tiêu đờm, phân thủy. Trị đờm khí kết tụ ở 2 bên hông gây ra đau, khi nôn được đờm thì nhẹ…
- Khai Hạp ThangThanh Phế hóa đờm, liễm Phế trấn khái. Trị ho do đờm nhiệt. Đã trị 107 ca, có kết quả 44, kết quả ít 34, có…
- Khai Kết Chỉ Thực HoànPhá khí, tiêu trệ, hóa đờm, khai kết. Trị tâm bí, đờm nghịch, muốn nôn, nôn, ngực đầy, giải rượu, hông sườn…
- Khai Kết Chỉ Thực Hoàn IIPhá khí, tiêu trệ, hóa đờm, khai kết. Trị ngực đầy, đờm nghịch, muốn nôn, nôn mửa, say rượu không giải, tích…
- Khai Kết Hóa Đờm ThangTrị đờm ở ngực không tan, ngực đầy trướng, ngực đau
- Khai Mê TánTrị phụ nữ huyết nghịch vào tâm bào sinh ra cuồng điên, ca hát thất thường
- Khai Quan Tán IIITrị hàm răng cắn chặt, không nói, không bú được
- Khái Suyễn Bình ThangTrị phế quản viêm mạn tính. Đã trị 31 ca viêm phế quản mạn cấp diễn và viêm phế quản mạn tính kéo dài, tỷ lệ…
- Khái Suyễn Chỉ Huyết ThangDưỡng âm, thanh phế, sinh lạc. Trị âm hư, phế nhiệt, phế quản bị giãn, khạc ra máu
- Khái Suyễn PhươngTrị ngoại cảm phong hàn, suyễn, đờm nhiều hoặc ho khan không đờm
- Khai Tâm HoànTrị tầm thần hư yếu, ngũ tạng bất túc, thần chí không yên, hay quên, sợ hãi, nói bậy
- Khải Tỳ HoànTrị tỳ vị hư yếu, khí không thăng giáng, bụng đầy, bụng dưới trướng bụng sôi, tiêu chảy, ăn không tiêu
- Khải Tỳ Hoàn IIKiện tỳ, ích khí, tiêu thực, hòa trung. Trị trẻ nhỏ bị thương thực, nôn mửa, thổ tả, bụng đầy, bụng đau, cam…
- Khải Tỳ Tán IIĐiều hòa tỳ vị. Trị trẻ nhỏ tiêu hóa không tốt
- Khai Uất Chính Nguyên TánTrị đờm ẩm, huyết khí uất kết khí không thăng giáng, bụng đau, tích tụ
- Khai Uất Chủng Ngọc ThangThư can, giải uất, điều kinh, chủng tử. Trị chứng vô sinh
- Khai Vị Kiện Tỳ HoànTrị tiêu hóa kém, ăn uống kém
- Khai Vị Lợi Cách HoànTrị thực tích, ngực bí, thực quản bí
- Khai Xỉ TánTrị răng bị phong cam, răng chảy máu, răng đau, răng lung lay
- Khảm Cung Định TửThanh nhiệt, giải độc. Trị nhọt sưng nóng đỏ, trĩ
- Khảm Ly Hoàn IISinh tinh, ích huyết, thăng thủy giáng hỏa. Trị thận thủy bất túc, tâm hỏa quá thịnh, hư phiền, mất ngủ,…
- Khảm Ly Ký Tế HoànTư âm, giáng hỏa. Trị các chứng hư tổn, thận âm bất túc, tâm hỏa qúa thịnh
- Khảm Ly Lưỡng Bổ ThangBổ âm huyết ở tâm can, tư thận thủy. Trị tâm khí bị hư, miệng nhạt, lưỡi khô, ra mồ hôi, tay chân không có sức
- Kháng Chuyển Âm PhươngGiải độc hóa ứ, phù bản chuyển âm. Trị viêm gan siêu vi B. Đã trị 508 ca, uống hơn một tháng có 32% chuyển…
- Kháng Nguyên ThangTrị viêm gan siêu vi. Đã trị 123 ca viêm gan siêu vi mạn tính, liệu trình bình quân 4–6 tháng, tỉ lệ có kết…
- Kháng Nham Ích Can ThangTrị ung thư gan. Kết quả lâm sàng: Trị 25 ca ung thư gan, kết quả sống ngắn nhất 3 tuần, dài nhất 4 năm l…
- Kháng Phong Thấp ThangKhu phong, tán hàn, thông kinh, hoạt lạc. Trị phong hàn nhập vào lạc, khí huyết không thông, kinh mạch nghẽn…
- Kháng Tâm Suy PhươngÔn dương ích khí, hoạt huyết, cường tâm. Trị suy tim. Đã trị 6 ca suy tim độ I đều khỏi, 23 ca suy tim độ…
- Khẩu Sang PhươngTáo thấp, thu liễm, hóa nùng, sinh cơ, thanh nhiệt, chỉ thống. Trị miệng lở loét
- Khí Hành HoànTrị hơi (khí) bị tích tụ
- Khiếm Thực Liên Tu Cố Tinh ĐơnĐại bổ thận khí, bồi bổ tinh dịch. Trị đàn ông tinh khí loãng, không thể có con
- Khiên Chính TánKhu phong đờm, trấn kinh. Trị mặt tê đau, mắt lệch, miệng méo, gân cơ trên mặt máy động
- Khinh Cốt Phong ĐơnTrị trúng phong, chân tay mềm yếu, chân tay không co duỗi được, gân cơ co quắp, liệt nửa người, liệt mặt, da…
- Khoan Cách HoànLý khí, khoan cách, hóa đờm, giáng nghịch. Trị khí trệ, đờm ngăn trở, ngực đầy, ăn uống không xuống
- Khoan Cách Lợi Phủ ThangSơ can giải uất, tiêu trệ, hòa vị, trị can khí uất kết phạm vào vị, túi mật viêm mạn tính
- Khoản Đông Hoa TánTuyên Phế, thanh nhiết, nhuận phế, chỉ khái. Trị phế khí không thông, ho, suyễn, ngực đầy tức, đờm
- Khoản Đông Hoa TiễnTrị ho
- Khoản Đông TiễnTrị ho
- Khoan Đới ThangBổ khí huyết, làm giãn mạch Đới, Trị phụ nữ mạch Đới bị rối loạn không thụ thai được
- Khoan Khí ThangLý khí, sơ can, tả hỏa, tức phong. Trị tức giận làm cho mắt xếch, miếng méo. Mạch Hồng, Đại, có lực
- Khoan Tâm HoànHoạt huyết, hóa ứ, lý khí. Trị chứng khí trệ, huyết ứ, động mạch vành bị bệnh
- Khoan Trung Thừa Khí ThangCông hạ, thông lý. Trị ruột bị nghẽn
- Khoát Đờm Định Cuồng ThangBình can, tả hỏa, khoát đờm, trấn tâm. Trị tức giận làm tổn thương can, khí uất hóa hỏa, nung đốt tân dịch…
- Khoát Đờm ThangTrị vùng vai và cột sống bị đau nhức
- Khổ Sâm Hoàn IITrị vị có nhiệt, thực cốc không tiêu, sinh ra chứng cốc đản, tiểu không thông, táo bón, bụng đầy, ăn không…
- Khổ Sâm Hồng Đằng ThangTrị ung thư đại trường. Kết quả lâm sàng: Đã trị 18 ca ung thư đại trường, 2 ca sống 15 tháng, 10 ca sống…
- Khổ TánThanh nhiệt, hóa thấp, hòa huyết, chỉ thống. Trị tỳ kinh bị thấp làm hại, tiêu chảy không cầm, thức ăn không…
- Khổ Tân Hàn Giáng ThangTiềm dương, tức phong, trừ đờm, khai khiếu. Trị phong hỏa hợp với đờm làm ứ tắc thanh khiếu, tuần hoàn não…
- Khô Trĩ TánTrị trĩ lậu
- Khống Diên Đơn Gia VịKhứ đờm, trục ẩm, giáng khí, bình nghịch, trấn tâm, an thần, Trị đờm ẩm nội phục ở ngực, nội nhiễu tâm thần,…
- Khởi Ủy ThangÍch khí, kiện tỳ, tán hàn, trừ thấp, thông kinh hoạt lạc. Trị gân mạch không thư giãn, đa thần kinh viêm
- Khu Hồi Chỉ Thống ThangKhu hồi, chỉ thống. Trị giun chui ống mật. Đã trị 50 ca, đều khỏi hoàn toàn. Có tác dụng trục giun, giảm đau…
- Khu Huyết Tứ Vật ThangTrị huyết hư, đầu đau, mắt hoa, chóng mặt, ngứa vùng đầu hoặc khắp cơ thể
- Khu Phong Minh Mục PhápKhu phong, sơ tà. Trị mắt sưng đỏ đau thành dịch
- Khu Phong Tán IITrị đơn độc, họng sưng đau, thương phong phát sốt, phiền táo, mũi nghẹt, khí suyễn, ho đờm, kinh phong
- Khung Chỉ Hương Tô Tán IITrị tứ thời bị thương hàn, phát sốt, đầu đau, gáy cứng, các khớp đau nhức, ho, sổ mũi, lưng bị co rút
- Khung Chỉ Tán IITrị ngoại cảm phong tà, tai ù, đầu đau
- Khung Cùng Bổ Trung ThangTrị phụ nữ sinh (đẻ) non
- Khung Hoàng Tán IIITrị răng mọc chậm
- Khung Hoàng Thang IITrị nửa đầu đau, đầu đau, cảm phong, mũi nghẹt, tiếng nặng, hắt hơi, chảy nước mũi
- Khung Quy Dưỡng Vinh ThangTrị chứng quyết do huyết hư, thổ huyết, chảy máu cam quá nhiều
- Khung Quy Giao Ngải ThangTrị có thai huyết chảy ra, sinh non máu ra không ngừng, sinh xong bụng bị đau
- Khung Quy HoànTrị trĩ, ghẻ trĩ, trĩ nội ra máu
- Khung Quy Tả Tâm ThangHoạt huyết, tán ứ. Trị bại huyết tích tụ, công lên can và tâm, sinh xong vùng dưới tim đầy trướng, phiền…
- Khung Quy Thang Gia Mạn KinhTrị chứng đầu đông
- Khung Tê HoànTrị đầu đau do phong, mũi nghẹt, mũi chảy nước trong
- Khung Tô ẨmTrị cảm phong hàn, ngoài thì sốt, sợ lạnh, trong thì ho, đờm, khí nghịch
- Khung Truật ĐơnTrị các chứng phong thấp đau nhức
- Khung Truật HoànHành khí, giải uất,hoạt huyết, trị ngực bụng đầy, đầy hơi, ợ chua, nôn mửa, tiêu hóa kém
- Khung Truật Thang IIITrị thương hàn, đầu đau, sợ gió, run rẩy, nhiều mồ hôi, cơ thể đau mỏi, vai cứng, lưng cứng, xoay trở khó…
- Khứ Diên HoànTrị đầu đau, hoa mắt, chóng mặt, nôn mửa, muốn nôn, hoảng hốt, hay quên, tinh thần mỏi mệt, tay chân buồn,…
- Khứ Đờm HoànTrị phong đờm, suyễn
- Khứ Đờm Hoàn IIITrị nhiệt sinh phong, gây nên chứng lôi đầu phong, trong đầu như có tiếng sấm nổ
- Khứ Phong Chí Bảo ĐơnTrị phong trúng tạng phủ, hôn mê
- Khứ Phong Chỉ Dưỡng ThangKhứ phong, chỉ dưỡng, thanh nhiệt, hóa thấp. Trị ẩn chẩn, tầm ma chẩn, mề đay, dị ứng
- Khứ Phong Chí Thất ĐơnTrị phong trúng tạng, hôn mê, tầm thần không yên, hay quên, hồi hộp, các chứng phong nhiệt
- Khứ Phong Địa Hoàng HoànTrị nga chưởng phong
- Khứ Phong HoànTrị đờm ẩm tụ ở ngực, hoặc muốn nôn, nôn mửa, chóng mặt, hoa mắt, lưng đau, chân đau, cơ thể khó cử động
- Khứ Phong Hoạt Lạc CaoTrị chứng tý, phong thấp đau nhức
- Khứ Phong Minh Mục PhápBên trong làm mát can hỏa, bên ngoài trừ phong nhiệt. Trị mắt sưng đỏ, mắt mờ
- Khứ Phong TánTrị đột ngột trúng phong, nói năng khó khăn, miệng méo, mắt lệch, phiền táo, nhiều đờm, bất tỉnh, ngủ không…
- Khứ Phong Thông Lạc Phức PhươngKhứ phong, hóa đờm, thông lạc, dưỡng huyết, bình can. Trị chứng thân não hủy myêlin
- Khứ Phong Trừ Thấp ThangTrị liệt nửa người (bán thân bất toại)
- Khứ Ứ An Thần ThangTrị não lạc bị ứ tắc, dùng trong trường hợp di chứng do chấn thương (động) não gây ra
- Khứ Ứ Định Thống ThangHoạt huyết, khứ ứ, thanh nhiệt, táo thấp. Trị trĩ ngoại, trĩ nội Đã trị 95 ca, khỏi 80, có chuyển biến tốt…
- Khước Lão Thung Dung HoànBổ chân tạng khí, điều thuận âm dương. Trị người lớn tuổi thận bị hư tổn, âm dương không đều
- Khương Cầm Tứ Vật ThangTrị bệnh kinh hành trước kỳ
- Khương Hoạt Liên Kiều Tục Mệnh ThangTrị trúng phong hôn mê (tai biến mạch máu não)
- Khương Hoạt Phụ Tử Thang IITrị chứng não phong (đầu đau nhiều, xung huyết ở não...)
- Khương Hoạt TánTrị cảm phong thấp, phần lý có uất nhiệt, đầu đau, gáy cứng, chóng mặt, các khớp co rút, đau nhức, đờm dãi…
- Khương Hoạt Tán IVTrị đầu đau do hàn thấp
- Khương Hoạt Thang I 2Trị thấp nhiệt, phù thũng, tê dại, tiểu đỏ, tiểu bí, chi dưới yếu
- Khương Hoạt Thang I 3Trị chân không có sức (không bước đi như thường được), phù
- Khương Hoạt Thang II 2Trị phá thương phong, tà khí ở bán biểu bán lý, không có mồ hôi
- Khương Hoạt Thắng Phong ThangTrị mắt có nhiều lông quặm, mắt có màng, mắt dính (do nhiều dỉ) làm thị lực giảm, đầu đau, mũi nghẹt, xương…
- Khương Hoạt Thắng Thấp ThangKhư phong, thắng thấp. Trị phong thấp ở phần biểu, gáy cứng, đầu đau, lưng nặng đau
- Khương Hoạt Thắng Thấp Thang IIThông khí, ích tỳ, trừ thấp, làm cho vùng đầu mắt nhẹ, tả nhiệt ở vùng ngực
- Khương Hoạt Thắng Thấp Thang IIITrị các bệnh phong nhiệt ở biểu, các bệnh về mắt
- Khương Hoạt Thắng Thấp Thang IVTrị các bệnh phong nhiệt ở biểu, các bệnh về mắt
- Khương Hoạt Thoái Ế Hoàn IITrị mắt có màng mây, đồng tử nở lớn, đại tiện bí, tiểu buốt
- Khương Hoạt Xung Hòa Thang IITrị tứ thời cảm mạo, các chứng phong thấp
- Khương Khúc ThangTiêu ẩm thực, bổ tỳ vị, tiêu tửu, hóa thực. Trị cảm nhiễm sơn lam chướng khí, ngã nước, nôn mửa, ngực đầy
- Khương Quế Tứ Vật ThangTrị kinh hành mà phát sốt
- Khương Truật Nhị Trần ThangTrị Tỳ trướng, thích ợ hơi, chân tay nặng, thích nằm
- Kiện Bộ Cường Cân ThangTrừ thống, tán hàn. Trị cơ thể suy yếu, huyết ứ ngăn trở bên trong lại bị cảm ngoại tà, tà khí làm cho kinh…
- Kiện Bộ HoànTrị chân không có sức, chân co lại không duỗi được, duỗi ra thì không co lại được, lưng đau, chân nặng, đi…
- Kiện Bộ Hổ HoànBổ khí huyết, mạnh gân xương, trừ phong thấp
- Kiện Thận ThangĐiều bổ tỳ thận, thanh lợi thấp nhiệt. Trị tỳ thận đều hư, hạ tiêu có thấp nhiệt, thận viêm mạn
- Kiến Trung HoànTrị Tỳ Vị không hòa, không muốn ăn uống
- Kiến Trung Hoàn IITrị tiêu chảy do tỳ bị thấp
- Kiện Tỳ Bổ Can Thang Gia VịKiện tỳ, bổ khí, dưỡng huyết, bổ can, hoạt huyết, hóa ứ, giải nhiệt, tán kết. Trị can tỳ đều hư, đờm huyết…
- Kiện Tỳ Bổ Thận ThangTrị ung thư dạ dày. Hiệu quả lâm sàng: đã trị 72 ca ung thư dạ dày kỳ I, II đều đã phẫu trị, kết hợp thuốc…
- Kiện Tỳ Chỉ Tả ThangÍch khí, kiện tỳ, thanh nhiệt, táo thấp. Trị tỳ vị hư yếu, thấp tà nội uẩn, uất hóa ra nhiệt trùng, ruột…
- Kiện Tỳ Hóa Đờm ThangKiện tỳ, hóa đờm. Trị cuống phổi sưng, rối loạn chức năng tiêu hóa, nôn mửa
- Kiện Tỳ Hóa Đờm Thang IIKiện Tỳ, hóa đờm, sơ Can, lý khí, trị trẻ nhỏ dịch hoàn ứ nước (thủy sán). (Cốc nha, Trạch tả kiện Tỳ lợi…
- Kiện Tỳ Hòa Vị ThangTrị tỳ vị hư yếu, bụng đau lâm râm, ngực tức khò khè, nôn mửa, bụng sôi, tiêu chảy
- Kiện Tỳ HoànKiện tỳ, tiêu thực, tả nhiệt, đạo trệ. Trị tỳ khí hư nhược, ăn uống không tiêu
- Kiện Tỳ Hoàn IIKiện tỳ, tiêu thực. Trị tỳ hư, khí suy, ăn uống không tiêu
- Kiện Tỳ Hoàn IIITrị bụng đầy trướng, kiết lỵ, tiêu chảy (do thấp nhiệt-nhiễm khuẩn)
- Kiện Tỳ Hoạt Huyết ThangTrị xơ gan giai đoạn đầu. Khí hư thêm Hoàng kỳ 30g, Đảng sâm 10g. Huyết hư thêm Thục địa, Đương qui đều 10g.…
- Kiện Tỳ Nhu Can ThangTrị khí huyết không đủ, toàn thân hư yếu, ăn uống giảm sút, ngực tức, bụng trướng, gan bị viêm mạn tính, gan…
- Kiện Tỳ Nhuyễn Can ThangTrị xơ gan. - Biện Chứng gia giảm: Bụng đầy, ăn ít thêm Sa nhân 10g, Sơn tra, Mạch nha, Cốc nha 15g. Bụng có…
- Kiện Tỳ Phân Tiêu ThangTrị viêm gan mạn, viêm gan siêu vi. - Biện chứng gia giảm: Chỉ số hoàng đản tăng, dùng bột Tử ha xa, Lộc…
- Kiện Tỳ Phân Tiêu Thang IITrị viêm gan mạn, viêm gan siêu vi. - Biện chứng gia giảm: Chỉ số hoàng đản tăng, dùng bột Tử ha xa, Lộc…
- Kiếp Lao TánTrị kinh nguyệt bị bế do hư lao
- Kiệt Thánh HoànTrị các chứng cam của trẻ nhỏ
- Kim Anh CaoBổ thận, cố tinh. Trị hư lao, di tinh, bạch trọc
- Kim Bạc Trấn Tâm HoànTrị trẻ nhỏ bị kinh phong, phong đờm, ngực bị nhiệt, tâm thần hoảng hốt
- Kim Bát PhươngTrị thổ tả, bụng và ngực trướng đau
- Kim Bất Hoán Chính Khí TánTrị chứng ngã nước (do sơn lam chướng khí, không hợp thủy thổ), thổ tả
- Kim Dịch ĐơnBổ noãn thận tạng. Trị khí nguyên dương hư
- Kim Hải Bài Thạch ThangThanh nhiệt, lợi thấp, bài thạch. Trị thấp nhiệt uất kết ở hạ tiêu, sỏi ở đường tiểu
- Kim Hoàng TánTrị các loại ung nhọt, lở ngứa, trĩ
- Kim Liên Chủng Tử PhươngTrị không có con
- Kim Linh Tử TánSơ can, tiết nhiệt, hành khí, chỉ thống. Trị bụng đau, ngực đau, hông sườn đau nhói, phụ nữ bụng đau lúc…
- Kim Lộ TánTrị mắt sưng đau, đỏ, mắt có màng
- Kim Phất Thảo TánTrị ho do cảm phong hàn
- Kim Phất Thảo Tán IITrị ngoại cảm phong hàn, ho đờm nhiều, khí cấp
- Kim Quỹ Thận Khí HoànTrị người lớn tuổi thận thủy và mệnh môn hỏa suy (lưng đau, gối mỏi, tai ù, tiêu chảy về sáng...)
- Kim Sa ĐơnTrị trúng phong đờm nhiều, mất tiếng, mặt đỏ, miệng méo, mắt lệch, mạch Đại, Sác, Cấp
- Kim Táo TánTrị họng viêm lở loét
- Kim Thất PhươngTrị hoắc loạn (thổ tả), ăn uống đầy trướng không tiêu
- Kim Thiềm TánTrị khí trướng
- Kim Thủy Lục Quân TiễnDưỡng âm, hóa đờm. Trị phế thận hư hàn, âm huyết suy kém, đờm ẩm, ho, khí cấp
- Kim Tỏa Chính Nguyên ĐơnÔn bổ thận dương, ninh tâm, thu sáp. Trị chân khí bất túc, nguyên tạng hư yếu, cơ thể đau nhức, đầu váng,…
- Kim Tỏa Chính Nguyên Đơn IIBổ thận dương, ích tinh khí, tán âm hàn. Trị ngũ lao, thất thương, tay chân lạnh, bụng đau, rốn đau, ăn uống…
- Kim Tỏa Cố Tinh HoànCố thận, sáp tinh. Trị hoạt tinh (di tinh, tiết tinh...)
- Kim Tỏa ĐơnÔn dương, bổ thận, sáp tinh. Trị di tinh, tiết tinh
- Kim Tỏa HoànÔn bổ thận dương, cố sáp tinh khí. Trị thận dương hư suy, di tinh, hoạt tinh
- Kinh Cầm Tứ Vật ThangTrị băng lậu
- Kinh Giới HoànTrị phong tà bốc lên gây nên đầu đau, chóng mặt, hoa mắt, họng không thông, miệng giật, nửa đầu đau, sốt,…
- Kinh Phòng Bại Độc TánTrị ngoại cảm phong nhiệt mới phát, các khớp xương đau nhức, mụn nhọt mới sưng
- Kinh Phòng Bại Độc Thang Gia GiảmTân ôn giải biểu. Trị ngoại cảm phong hàn, hô hấp trên bị nhiễm khuẩn
- Kinh Phòng Thang IITán phong tuyên Phế, kiện Tỳ táo thấp. Trị khan tiếng. Đã dùng bài này hơn 30 năm trị rất nhiều trường hợp…
- Kinh Phòng Tứ Vật Thang Gia GiảmSơ phong, khử thấp, hoạt huyết, thông lạc. Trị phong tà xâm nhập thịt, da, tạo nên các cục cứng màu đỏ tía,…
- Kinh Tâm Lục Dương Thận ThangÔn thận, ích khí, thăng thanh, khứ phong, hòa huyết, thông khiếu. Trị thận khí bất túc, tai nghe không rõ
- Kỷ Cúc Địa Hoàng HoànTư thận, dưỡng can. Trị can thận suy, đầu váng, mắt hoa, thị lực giảm, huyết áp cao
- Kỷ Cúc Địa Hoàng Thang Gia GiảmTư thận, trấn tinh, tiềm dương. Trị tỳ thận đều hư, khí huyết đều thiếu, tiểu cầu bị giảm
- Kỳ Kỷ Ô Quế ThangÍch khí, khu phong, ôn kinh, khứ thấp. Trị phong hàn thấp làm bế tắc kinh lạc, các khớp bị viêm (dạng thấp)
- Kỳ Kỷ Thổ Địa ThangKhu phong, ích khí, thanh nhiệt, thông lạc. Trị phong tà làm bế tắc kinh lạc, các khớp sưng đau (dạng thấp)
- Kỳ Quy ThangBổ khí, sinh huyết. Trị khí huyết hư hàn mà phát nóng mặt đỏ, phiền khát
- Ký Sinh Thang Gia GiảmTrừ thấp, tán hàn, thông kinh, hoạt lạc. Trị hàn thấp làm tắc lạc mạch, thần kinh tọa đau
- Ký Sinh Thang IIBổ thận, an thai. Trị thai động không yên
- Ký Tế Cố Chân ĐơnTrị thủy hỏa không ký tế, tinh thần hoảng hốt, đầu váng, hoa mắt, liệt dương, âm đạo lở ngứa, di tinh, Tỳ Vị…
- Ký Tế Giải Độc ThangTrị phần trên bị nhiệt, đầu đau, mắt sưng, mắt đỏ, mắt đau, ngực đầy, mất ngủ, hơi táo bón, nửa người bên…
- Kỳ Thược Quế Tửu ThangĐiều hòa doanh vệ, khứ tán thủy thấp, ích khí, khứ thấp, lợi doanh, tả nhiệt. Trị hoàng hãn, phù thũng, sốt…
- Kỷ Tiêu Lịch Hoàng HoànCông kiên, trục ẩm, hóa khí, hành thủy. Trị đờm ẩm, bụng sôi, đầy trướng, ho thở, phù thũng