Bài Thuốc Vần H
- Hạ Khí ThangTrị vùng thượng vị đầy trướng, hông sườn đầy tức, ăn uống không tiêu, tay chân không có sức
- Hạ Khô Thảo CaoTrị bướu cổ, tràng nhạc (lao hạch), đờm hạch
- Hạ Khô Thảo ThangTrị, tràng nhạc (lao hạch), mã đao chưa vỡ hoặc vừa mới vỡ hoặc lâu ngày không thành mủ, cơ thể gầy ốm, lúc…
- Hạ Khô Tiêu Loa HoànGiải độc, tiêu viêm, nhuyễn kiên, tán kết. Trị lao hạch, loa lịch
- Hạ Ký Cầm Thược ThangThanh tả can hỏa, bình can, tiềm dương, dưỡng âm, nhu can, dẫn huyết đi xuống. Trị huyết áp cao thể can…
- Hà Nhân ẨmTrị sốt rét (thể lạnh nhiều, nóng ít)
- Hạ Nhũ Thông Tuyền TánDưỡng huyết, thông nhũ. Trị sinh xong sữa không ra
- Hà Thủ Ô TánDưỡng huyết, khứ phong. Trị tỳ và phế có phong độc, nửa người ngứa, lở loét, thấp chẩn, bạch điến, lác, lang…
- Hà Thủ Ô Tán IITrị ung nhọt, phát bối, tổn thương do đao kiếm…
- Hà Thủ Ô ThangThanh lợi thấp nhiệt, khứ phong, giải độc. Trị phong thấp nhiệt độc, lở loét, vết thương chảy nước vàng,…
- Hạ Ứ Huyết ThangPhá huyết, trục ứ, thông kinh, trị trong người có huyết khô ứ kết thành khối (trưng, hà), kinh nguyệt bế
- Hạ Ứ Huyết Thang IIHoạt huyết trục ứ. Trị đàn bà sau khi sinh bụng đau do ứ huyết, kinh nguyệt không thông
- Hà Xa Đại Tạo HoànĐại bổ dưỡng khí huyết, trị các chứng lao tổn, suy nhược
- Hải Hà TánÔn thận, tráng dương. Trị sinh dục bị suy nhược, thận dương bất túc, mệnh môn hỏa suy
- Hải Tảo Ngọc Hồ ThangHóa đờm, nhuyễn kiên, tiêu tán u bướu. Trị bướu cổ (tuyến giáp trạng sưng to)
- Hải Tảo Ngọc Hồ Thang Gia GiảmSơ can, hóa đờm, nhuyễn kiên, tán kết. Trị can uất, đờm ngưng, bướu cổ, bazơ đô (Tăng năng tuyến giáp…
- Hải Xà Nhuyễn Kiên ThangTrị ung thư trực trường. Triệu chứng gia giảm: Phân có mũi thêm Bạch thược 9g, Mã xỉ hiện 12g, Nhất kiến hỉ…
- Hãm Hung Thừa Khí ThangThanh nhiệt, tả hỏa, hóa đờm, thông tiện. Trị đờm nhiệt uẩn kết, phủ khí không thông, sốt, ngực đầy trướng,…
- Hàn Suyễn HoànÔn Phế, hóa ẩm, bình suyễn, trị hen hàn, ho đờm nhiều màu xanh loãng
- Hành Khí Thông Ứ ThangTrị chứng quỷ thai, do suy nghĩ ưu tư nhiều, huyết khí ngưng kết ở tử cung (bụng to như người có thai, ở rốn…
- Hạnh Nhân CaoTrị mắt sưng đỏ
- Hạnh Nhân Hoạt Thạch ThangTuyên sướng khí cơ, thanh lợi thấp nhiệt ở tam tiêu. Trị chứng ngực đầy tức, hơi thở ngắn, mình nóng, nôn…
- Hạnh Nhân Tang Bì ThangGiáng khí, hóa đờm, nhuận phế, khai âm. Trị ho, khan tiếng
- Hạnh Nhân TiễnTrị ho, khan tiếng
- Hạnh Nhân Tiễn IIBổ phế, hóa đờm, chỉ khái, bình suyễn. Trị trẻ nhỏ ho, khan tiếng
- Hành Quân TánGiải thử khí, khai bế tắc, trị vào tháng hè gặp độc thổ tả, bụng đau phiền táo không yên
- Hành Quân Tán IIThông quan, khai khiếu, giải độc tích uế. Trị hoắc loạn, sa trướng, sơn lam chướng khí, thử tà, nhiệt tà,…
- Hạnh Sâm TánBổ phế, ích khí, hóa đờm, định suyễn. Trị phế khí bất túc, đờm khí ủng trệ, ngực đầy, hông sườn đầy, khí…
- Hạnh Sương HoànTrị trẻ nhỏ ăn uống tích trệ sinh ra tiêu chảy, kiết lỵ
- Hạnh Tô ẨmÔn phong, tán hàn, tuyên phế, hóa đờm. Trị ngoại cảm lương táo, đầu đau, sợ lạnh, ho ít đờm, mũi nghẹt,…
- Hạnh Tô TánKhinh tuyên, lương táo, hóa đờm, chỉ khái. Trị ho do phong hàn, ngoại cảm lương táo
- Hạnh Tử ThangÔn kinh, phát hãn. Trị phong thũng
- Hạnh Tử Thang IIÔn bổ phế khí, hóa ẩm, chỉ khái. Trị cảm phong hàn, nội thương sinh lạnh, đờm ẩm đình tích, ho lâu ngày…
- Hao Cầm Thanh Đởm ThangThanh đởm, lợi thấp, hòa vị, hóa đờm. Trị thấp nhiệt, đờm trọc ở kinh thiếu dương, sốt rét, hoàng đản, gan…
- Háo Suyễn CaoTán hàn, bình suyễn, trị suyễn do lạnh
- Hạt Hoàn Tử TánTrị trẻ nhỏ bú không tiêu, ngực bụng đầy trướng, nôn mửa, suyễn, bụng sôi, tiêu chảy, trong bụng lạnh
- Hắc Cao ThangTrị chứng lạn hầu sa (họng viêm lở loét)
- Hắc Địa Hoàng HoànTrị dương thực, âm suy, tỳ vị không điều hòa, hư phiền, không có sức làm gì, sắc da xanh, da vàng, trĩ
- Hắc Hổ ĐỉnhTrị tiêu chảy, đầy bụng, kiết lỵ, thổ tả, rối loạn tiêu hóa
- Hắc Linh ĐơnTrị kiết lỵ
- Hắc Long ĐơnTrị đẻ khó, nhau sót, sinh xong bị huyết vận (mê man bất tỉnh), băng huyết, máu dơ không ra, cuồng sảng. Các…
- Hắc Long HoànTrị phong độc ở phần trên vùng đầu, mặt
- Hắc Thần CaoTrị mụn nhọt chưa có mủ, mụn sưng đau, mụn nhọt không tiêu
- Hắc Thần HoànTrị các chứng nội thương, sán khí, băng huyết, sinh khó, trục thai chết ra, các chứng bệnh về huyết sau khi…
- Hắc Thần TánHoạt huyết, khứ ứ. Trị vào mùa đông, tháng lạnh, bị hư hàn, phụ nữ sinh xong mà sản dịch không xuống, nhau…
- Hắc Thần Tán I 2Hoạt huyết, hành trệ. Trị mắt mờ dần, nôn ra máu, chảy máu cam, sinh đẻ khó, thai chết trong bụng, sinh xong…
- Hắc Tích ĐơnÔn thận, tráng dương, trị hạ nguyên hư lạnh, thận không nạp khí, khí suyễn nghịch lên (loại hạ hư thượng thực)
- Hắc Tiêu Dao TánDưỡng huyết, sơ can, kiện tỳ, hòa vị. Trị can uất, huyết hư, hông sườn đau, đầu choáng, dạ dày đau, mắt…
- Hằng Sơn ThangTiệt ngược. Trị ôn ngược (sốt rét), lúc nóng lúc lạnh, mạch Phù Đại
- Hậu Khảm Ly HoànTư thận thủy, tả tâm hỏa, giao thông tâm thận. Trị thận thủy bất túc, tâm hỏa quá thịnh, hư phiền, mất ngủ,…
- Hậu Phác Đại Hoàng ThangSơ đạo trường vị, quét trừ thực tà. Trị bụng đầy, táo bón, nóng từng cơn
- Hậu Phác HoànÔn thận, tán hàn. Trị hạ tiêu hư hàn, tiêu lỏng, gầy ốm, không muốn ăn uống
- Hậu Phác Hoàn IITrị chứng phản vị, nôn mửa, khí dồn lên tim, các chứng ở bụng (khó tiêu, đầy hơi...)
- Hậu Phác Ma Hoàng ThangGiải biểu, hóa ẩm, lý khí, giáng nghịch. Trị ho mà mạch Phù
- Hậu Phác Ôn Trung ThangÔn trung, lý khí, táo thấp, trừ mãn. Trị bụng đầy tức (bỉ mãn) do hàn trệ
- Hậu Phác Thang IITrị bụng đầy, bụng đau, đại tiện bón. Hành khí, trừ mãn
- Hậu Phác Thang VITrị chứng thái dương bệnh, mồ hôi ra, bụng đầy trướng, vị hư, nôn mửa, không ăn uống được
- Hậu Phác Thất Vật ThangTrị bụng đầy, phát sốt 10 ngày, mạch Phù mà Sác ăn uống như thường. Hành khí, trừ mãn, tả hỏa, khứ tích,…
- Hầu Táo TánTiêu hóa đờm nhiệt, trấn kinh, khai khiếu, trị trẻ nhỏ bị kinh phong, nhiều đờm
- Hầu Thị Hắc TánThanh can, khứ phong, hóa đờm, thông lạc. Trị đại phong, tay chân bứt rứt, tâm sợ lạnh, bất túc
- Hậu Trường HoànTrị trẻ đang bú mà thức ăn (sữa) không tiêu, bụng đầy, trướng, đau, gầy yếu, phân không bình thường
- Hậu Trường Hương Liên HoànTrị tiêu chảy, bụng đầy, bụng trướng, bụng đau, ăn không tiêu
- Hiện Lam PhươngTrị zona. Đau nhiều thêm Diên hồ sách, Xuyên luyện tử đều 9g. Dùng trị 144 ca, kết vảy hoặc tróc vảy trong…
- Hóa Bỉ HoànDiệt giun, kích thích tiêu hóa, tiêu tích. Trị cam, không muốn ăn, tiêu chảy
- Hòa Can Ôn Thận PhươngTrị âm hư, thủy suy, can mộc suy gây ra dịch hoàn sưng bên to bên nhỏ (thiên trụy-thoái vị bẹn), sán khí…
- Hòa Can Tư Thận Địa Hoàng HoànBổ can thận, trị lưng đau, chóng mặt, di tinh
- Hòa Doanh Dưỡng Cân ThangTrị khí huyết kém gây ra gân cơ co rút
- Hòa Doanh Thông Lạc ThangHoạt huyết, hóa ứ, ôn thông kinh lạc. Trị hàn thấp nhập vào lạc, khí huyết ứ trệ làm cho huyết mạch bị ngăn…
- Hoa Đà Cứu Thoát PhươngTrị trúng hàn, hạ mã phong, trúng phong
- Hóa Đờm HoànCổn đờm, khai khiếu. Trị kinh phong, họng có nhiều đờm khò khè
- Hòa Giải Tán IITrị cảm hàn, đầu đau, muốn nôn, sốt, phiền, đau, không muốn ăn uống
- Hòa Giải ThangTrị khí huyết đều hư yếu, ngoại cảm hàn tà, cơ thể đau nhức, sốt cao, sợ lạnh, trong bụng đau, mũi nghẹt,…
- Hòa Huyết Bại Độc ThangTrị ôn dịch ban chẩn, tà nhiệt nhập vào phần huyết
- Hòa Huyết Định Thống HoànTrị bị té ngã tổn thương, gân xương đau hoặc ứ huyết sưng đau, hoặc phong hàn làm cho chân tay và cơ thể đau…
- Hòa Huyết Ích Khí ThangTrị miệng khô, lưỡi khô, trên lưỡi nổi mạch máu đỏ, tiểu nhiều
- Hòa Huyết Thông Kinh HoànTrị kinh nguyệt bế, lưng đau, vùng rốn đau, cột sống đau, huyết trưng
- Hòa Huyết Thông Kinh ThangÔn thông, hành trệ, hoạt huyết, hóa ứ. Trị phụ nữ bị lạnh, kinh nguyệt không ra, ác huyết tích kết cứng lại…
- Hóa Kết ẨmÍch khí, dưỡng huyết, hóa đờm, tán kết, giải độc, nhuyễn kiên. Trị hạch lâm ba ở toàn thân sưng to do Can…
- Hòa Khí TánTrị Tỳ Vị không hòa, khí trệ ở trung quản, ngực đầy, bụng đầy trướng, nôn ra nước chua
- Hòa Kim ThangTrị phế uất, ho, khí nghịch, ngực đầy, hông sườn đầy, ngực đau lan đến bụng dưới, xoay trở khó khăn, lưỡi…
- Hóa Lệ CaoTrị các thứ mụn nhọt
- Hoa Sơn Ngũ Tử ĐơnTrị cơ thể đau nhức, 36 chứng phong, 24 chứng khí, thai tiền sản hậu, bụng trướng, ho đờm, thở gấp, thương…
- Hóa Thấp Trục Ứ Tiêu Thủy ThangThanh nhiệt, hóa thấp, trục ứ, tiêu thũng. Trị thấp nhiệt ủng trệ, gan bị xơ, cổ trướng
- Hòa Thống ThangHành khí, hoạt huyết. Trị sau khi sinh non (tiểu sản) ngực đau, bụng đau
- Hóa Thủy Chủng Tử ThangLợi tiểu, trị phù. Bổ thận khí, làm ấm tử cung, giúp cho dễ thụ thai
- Hóa Thủy Định Tâm ThangTrị phù (thủy) thũng
- Hòa Thương HoànTrị bụng đau do hàn, bụng đau lúc hành kinh, bụng đầy
- Hòa Thương Hoạt Huyết ThangHoạt huyết, tán ứ, tiêu thũng, chỉ thống. Trị tổn thương ứ huyết, bụng đầy, bụng ứ ở bên trong
- Hóa Tích HoànPhá khí, tiêu tích. Trị trẻ nhỏ ăn nhiều thức ăn uống lạnh, tỳ vị bị ứ trệ không tiêu hóa được, bụng nóng…
- Hóa Tích Hoàn IITiêu trưng, hóa tích. Trị khí huyết ứ, đờm ứ, kết thành trưng tích, ăn uống ít, kinh nguyệt đến kỳ mà không ra
- Hòa Trung Chỉ Huyễn HoànTrị đầu đau, chóng mặt, hoa mắt
- Hóa Trùng HoànSát trùng, khư trừ tích trệ. Diệt các loại giun
- Hòa Trung Hoàn IIHòa trung, lý khí, tiêu đờm, khứ thấp. Trị hư yếu lâu ngày dần dần không muốn ăn uống, đại tiện không đều…
- Hòa Trung Hoàn IIITrị trẻ nhỏ bị chứng hưu tức lỵ
- Hòa Trung Ích Khí HoànTrị ăn ít, nôn mửa, miệng đắng, nuốt chua, bụng đầy, hơi thở ngắn, chân tay không có sức, sắc mặt vàng,…
- Hòa Trung TánKiện tỳ, hòa vị, hóa thấp, chỉ tả. Trị thấp trọc ứ trệ ở tỳ vị, nôn mửa, tiêu chảy, tâm phiền, khát, bụng…
- Hóa Trường HoànTrị tiêu chảy lâu ngày không khỏi, lỵ
- Hóa Ứ Khu Phong Chỉ Thống ThangHoạt huyết, hóa ứ, thông kinh, chỉ thống. Trị dây thần kinh sinh ba (số V) đau
- Hóa Ứ Thận Viêm Thang Gia VịHoạt huyết, hóa ứ, lợi thủy, tiêu thũng. Trị tỳ thận dương hư, thủy thấp nội đình, khí huyết ứ trệ, cầu thận…
- Hòa Vị Chỉ Kinh Thang Gia VịBình can, hòa vị, hoạt huyết, hóa đờm. Trị khí trệ, huyết ứ, đờm huyết ngưng kết, can vị không hòa, tâm vị…
- Hòa Vị HoànLý khí, tiêu đờm tích. Trị khí hư (đới hạ) do thấp, tỳ vị hư yếu, tích trệ, nôn khan, ợ chua
- Hoàn Bào ẨmTrị sau khi sanh, máu ra rỉ rả (do rách âm hộ)
- Hoán Cốt ĐơnTrị trúng phong, co giật lâu ngày không khỏi, chân tay tê xụi
- Hoán Cốt Đơn IITrị bại liệt, tay chân tê dại
- Hoán Cơ TánTrị lệ phong lâu ngày không khỏi, lông mày rụng, mũi rụng, gáy lở nát
- Hoán Cơ Tiêu Độc Tán IITrị giang mai độc lở loét, trẻ sơ sinh không có da hoặc nửa phần trên hay nửa phần dưới đỏ loét
- Hoàn Đới ThangKiện tỳ, trừ thấp. Trị đới hạ (huyết trắng)
- Hoàn Thiếu ĐơnÔn trung, bổ tỳ thận, dưỡng tâm, an thần. Trị tinh huyết không đủ, tinh dịch không cầm, ăn uống không tiêu,…
- Hoàn Thiếu Đơn IIÍch tinh, bổ tủy, ôn tráng nguyên dương. Trị thận tinh suy yếu, nguyên dương bất túc
- Hoàn Thiếu HoànÔn trung, bổ tỳ thận, dưỡng tâm, an thần. Trị tinh huyết không đủ, tinh dịch không cầm, ăn uống không tiêu,…
- Hoàn Tinh Bổ Thận HoànTrị can thận suy, thị lực giảm (cận thị)
- Hoàng Bá ThangThanh nhiệt, giải độc, lương huyết, chỉ lỵ. Trị trẻ nhỏ vào mùa hè bị cảm hàn, làm cho nhiệt độc nhập vào…
- Hoàng Bệnh Phong Phàn HoànKiện tỳ, tiêu tích, trị da vàng do giun móc câu, hồi hộp, thở gấp, tay chân không có sức, ăn nhiều mà không…
- Hoàng Bồ Vị Viêm ThangTrị viêm dạ dày. Kết quả lâm sàng: Trị 80 ca, tốt 53 ca, tiến bộ 26 ca, không kết quả 1 ca. Tỷ lệ có kết quả…
- Hoàng Các Hóa Tích CaoTrị trẻ nhỏ bị tích khí thành khối, trong người nóng, miệng sinh cam
- Hoàng Cầm Bạch Mật ThangTrị thai chết trong bụng (xổ thai ra)
- Hoàng Cầm Gia Sinh Khương ThangTrị ôn ngược (sốt rét thể nóng nhiều hơn rét). Thanh nhiệt, hòa trung, giáng nghịch, chỉ ẩu
- Hoàng Cầm Lợi Cách HoànThanh nhiệt, hóa đờm. Trị nhiệt đờm nội uẩn, hoành cách mô có nhiệt, nôn ra đờm vàng
- Hoàng Cầm Mẫu Đơn ThangTrị phụ nữ kinh nguyệt không đến, sắc da vàng úa, khí lực suy yếu, ăn uống không biết mùi vị
- Hoàng Cầm ThangThanh nhiệt, chỉ lỵ, hòa trung, chỉ thống. Trị thương hàn, thái dương hợp với thiếu dương bệnh, sốt, miệng…
- Hoàng Cầm Thang VITrị miệng lở, phiền khát, tiểu tiện không lợi
- Hoàng Cầm Thược Dược Thang IIThanh nhiệt, chỉ lỵ, hòa trung, chỉ thống. Trị lỵ amip, lỵ trực khuẩn làm bụng đau nhiều
- Hoàng Kim Linh ThangThanh nhiệt, lợi thấp, hóa ứ, bài thạch. Trị sỏi mật, viêm túi mật cấp Đã trị 34 ca, khỏi 24,chuyển biến tốt…
- Hoàng Kỳ Bổ Huyết ThangKiện tỳ, phục mạch. Trị tỳ vị hư nhược, xuất huyết, khí hư, thần trí mê muội, chảy máu cam không cầm
- Hoàng Kỳ Bổ Vị ThangÍch khí, thăng dương, điều bổ tỳ vị. Trị đại tiện mỗi ngày 3-4 lần, phân lỏng nhưng không nhiều, bụng sôi,…
- Hoàng Kỳ Chử TánTrị sinh xong bị chứng nhục lao (da thịt gầy teo đi), sắc mặt nhợt nhạt, tâm phiền, đầu đau, tay chân tê,…
- Hoàng Kỳ Cửu Vật ThangÍch khí, ôn thận, khứ phong, thông lạc. Trị khí hư, tay chân mỏi mệt, uể oải, không muốn hoạt động
- Hoàng Kỳ Đương Quy TánTrị sản hậu tiểu nhiều, tiểu không tự chủ
- Hoàng Kỳ Hòa Trung ThangTrị thanh dương không thăng lên gây ra chứng đầu đau, sợ gió, mạch Huyền và Tế
- Hoàng Kỳ HoànBổ thận, ôn dương, cố nhiếp, ích âm, sinh tân, thanh nhiệt. Trị bàng quang và thận tích hư hàn, thượng tiêu…
- Hoàng Kỳ Hoàn I 2Bổ khí, tráng dương, ích tinh, chấn tủy, cường kiện cân cốt. Trị hư lao, suy nhược, lưng đau, chân yếu
- Hoàng Kỳ Hoàn I 3Ích khí, ôn dương, bổ thận, ích tinh. Trị thận hư, phần khí hư, tinh huyết bất túc, gầy ốm, hay quên, hơi…
- Hoàng Kỳ Hoàn I 4Bổ thận, ôn dương, ích tinh, cường yêu, cố tinh, chỉ di. Trị ngũ lao, thất thương, phong hư, suy nhược, lưng…
- Hoàng Kỳ Hoàn IIIBổ thận, ích tinh huyết, ích khí, dưỡng tâm chí. Trị hư lao, thận khí hư nhược, thận lạnh
- Hoàng Kỳ Hoàn III 2Bổ thận, ôn dương, ích khí, cố vệ. Trị hạ tiêu có lạnh tích lại
- Hoàng Kỳ Ích Tổn ThangÍch khí, dưỡng huyết, ích âm, tráng dương. Trị các chứng hư lao, cơ thể suy nhược, doanh vệ đều tổn, thất…
- Hoàng Kỳ Kiến Trung ThangÍch khí, sinh tân, ôn trung, bổ hư, cố biểu. Trị Tỳ vị hư hàn, bụng đau, mệt mỏi, cơ thể suy nhược, hư lao…
- Hoàng Kỳ Lục Nhất ThangBổ khí, sinh tân. Trị các chứng hư tổn, lao nhọc, miệng khô ráo, sắc da vàng úa, không ăn uống được, mồ hôi…
- Hoàng Kỳ Lục Nhất Thang IIÍch khí, sinh tân, bài nùng, sinh cơ. Trị vết thương chảy nước ra nhiều, miệng khô, khát, phiền táo không yên
- Hoàng Kỳ Lục Nhất Thang IIIBình bổ khí huyết, làm yên tạng phủ. Trị các chứng hư tổn, lao nhọc, miệng khô ráo, sắc da vàng úa, không ăn…
- Hoàng Kỳ Miết Giáp TánTư âm, thanh nhiệt, ích khí, kiện tỳ, hóa đờm. Trị hư lao, gầy ốm, ngũ tâm phiền nhiệt, miệng khô, họng ráo,…
- Hoàng Kỳ Nga Truật ThangSơ Can lý khí, hoạt huyết hóa ứ. Trị xơ gan giai đoạn đầu. Đã trị 78 ca, có hiệu quả 37, chuyển biến tốt 33,…
- Hoàng Kỳ Phòng Kỷ ThangÍch khí, kiện tỳ, lợi thủy, trừ thấp. Trị phong thủy, phù thũng, phong thấp, tê mỏi, đau nhức, mồ hôi ra, sợ…
- Hoàng Kỳ Quế Chi Ngũ Vật Thang Gia Vị IIÍch khí, dưỡng huyết, trị chứng động mạch lớn bị viêm, tắc (không bắt được mạch và huyết áp)
- Hoàng Kỳ TánCường thận khí, bổ tinh huyết. Trị hư tổn, suy nhược
- Hoàng Kỳ Tán I 2Bổ thận, tráng dương, ninh tâm, cố sáp. Trị hư lao, thận khí suy, di tinh, mộng tinh, trong lòng hư phiền
- Hoàng Kỳ Tán IV 6An thai, hòa khí, khai vị, kích thích tiêu hóa, trị nhau thai không ra
- Hoàng Kỳ Thang VIIBổ khí, sinh tân. Trị các chứng hư tổn, lao nhọc, miệng khô ráo, sắc da vàng úa, không ăn uống được, mồ hôi…
- Hoàng Kỳ Thang VIII 4Trị có thai mà thai trướng, ra nước vàng hoặc nước đục, bụng đau
- Hoàng Kỳ Thang VIII 5Thoái phong nhiệt, trị các chứng ghẻ lở
- Hoàng Kỳ Thang XIVTrị hư lao, thất tình, âm dương đều hư, mồ hôi trộm, mồ hôi tự ra
- Hoàng Kỳ Thược Quế Khổ Tửu ThangÍch khí, khứ thấp, lợi doanh, tả nhiệt. Trị hoàng hãn, phù thũng, sốt ra mồ hôi mà khát, chứng trạng giống…
- Hoàng Kỳ TửuBổ phế, tả tâm, tăng khí, ích huyết. Trị các chứng hư tổn, hư suyễn, ho đờm, tiêu khát, tự ra mồ hôi, sốt…
- Hoàng Liên A Giao ThangAn thần, trị tâm phiền, ngủ không yên
- Hoàng Liên A Giao Thang Gia VịTrị âm hư hỏa vượng, mất ngủ
- Hoàng Liên An Thần Hoàn IITrấn tâm, an thần, dưỡng âm, thanh hỏa, trị tim hồi hộp (chinh xung), lo sợ (tâm quý), phiền táo không ngủ…
- Hoàng Liên Cứu Khổ ThangThanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, tiêu thũng. Trị não có ung nhọt, tóc rụng, đầu, mặt, tai và gáy đều sưng
- Hoàng Liên Giải Độc HoànThanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, chỉ thống. Trị tâm có nhiệt độc, vị có nhiệt độc, vô danh thũng độc, mụn…
- Hoàng Liên Giải Độc ThangTả hỏa, giải độc. Trị tam tiêu nhiệt thịnh, buồn phiền, ngủ không yên, lỵ trực khuẩn
- Hoàng Liên Giải Độc Thang I 2Trị các chứng lỵ, tiêu chảy cấp
- Hoàng Liên Giải Độc Thang I 3Trị các chứng lỵ, tiêu chảy
- Hoàng Liên Giải Độc Thang IIITrị đậu đã mọc mà sốt không giảm, sắc đỏ của đậu không rõ, hoặc sắc đậu khô, đen
- Hoàng Liên HoànDưỡng tâm, dưỡng vị. Trị khí của trường vị hư, bụng đau, kiết lỵ, miệng khô, phiền khát
- Hoàng Liên Hoàn VII 2Trị trẻ nhỏ bị chứng can nhiệt, phiền khát
- Hoàng Liên Lô Cam Thạch HoànThanh nhiệt, liễm thấp. Trị mi mắt loét
- Hoàng Liên Ngưu Nhũ HoànThanh nhiệt, lương huyết, dưỡng âm, sinh tân. Trị tiêu khát
- Hoàng Liên Nội Sơ ThangThanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, tán kết. Trị nhọt độc tích nhiệt sưng cứng, phiền nhiệt, táo bón
- Hoàng Liên Ôn Đởm ThangTrị đờm nhiệt gây ra chóng mặt, mất ngủ, tâm phiền, khát, thương thử ra mồ hôi, bệnh do thần kinh gây ra
- Hoàng Liên Quất Bì ThangThanh hiệt, hóa ban, lý khí, hòa trung. Trị ôn độc phát ban, ngực đầy, nôn mửa, môi lở loét, mặt đỏ, phần…
- Hoàng Liên TánTrị phụ nữ bị chứng lao nhiệt, nóng trong xương, cơ thể đau nhức
- Hoàng Liên ThangĐiều chỉnh chức năng của trường vị, trị sốt cao mê man, lồng ngực phiền nhiệt, muốn nôn (do khí nghịch lên),…
- Hoàng Liên Thanh Độc ẨmTrị bệnh bách hợp, bệnh lạ (kỳ bệnh), các chứng bệnh do hỏa gây ra tê bại, đau nhức
- Hoàng Liên Thiên Hoa Phấn HoànTrị mắt có lông quặm, mắt khô, mắt sưng đỏ, tạng phủ bí kết, các bệnh do phong nhiệt gây ra
- Hoàng Liên Thượng Thanh HoànTiêu viêm, giải nhiệt, thanh hỏa, tán phong. Trị mắt đau, tai ù, họng đau, miệng lưỡi sinh ghẻ lở, chân răng…
- Hoàng Liên Tiêu Bỉ HoànTrị vùng dưới tim đầy trướng, tức, phát nhiệt, suyễn nghịch, không ngủ được
- Hoàng Liên Tiêu Bỉ Hoàn IITrị vùng dưới tim tức trướng, có bỉ khối, phát sốt, suyễn nghịch, không ngủ được
- Hoàng Liên Tiêu Độc Ẩm IIThanh nhiệt, tiêu độc. Trị các chứng ung nhọt
- Hoàng Liên Tiêu Độc ThangTrị mụn nhọt lở loét, ghẻ lở
- Hoàng Liên Trư Đỗ HoànTrị hạ nguyên hư hàn, thấp nhiệt uất kết, tiểu nhiều, mộng tinh, bạch trọc, xích bạch đới
- Hoàng Liên Trư Đỗ Hoàn IITrị tiêu khát
- Hoàng Long Thang IIPhù chính, công hạ. Trị bụng đầy cứng, đại tiện bí, buồn bực, khát, nói lảm nhảm, toàn thân suy nhược, tinh…
- Hoàng Ngưu Đởm TiễnTrị mắt khô, mắt đau nhức
- Hoàng Thổ ThangÔn kinh, nhiếp huyết. Trị nôn ra máu, chảy máu mũi, tiêu ra máu, băng huyết, sinh xong bị kiết lỵ
- Hoàng Thổ Thang IIIÔn dương, kiện tỳ, dưỡng huyết, chỉ huyết. Trị nôn ra máu, chảy máu mũi
- Hoàng Thũng HoànLý khí, khử thấp. Trị khí trệ, thấp trở, gan viêm mạn
- Hoạt Can ThangHoạt huyết, hóa ứ, ích khí, kiện tỳ, lợi thủy, tiêu thũng. Trị khí huyết ứ trệ, thủy thấp nội đình, gan xơ,…
- Hoạt Huyết Chỉ Thống TánHoạt huyết, tán ứ, tiêu thũng, chỉ thống. Trị té ngã tổn thương, ứ huyết sưng đau
- Hoạt Huyết Chỉ Thống ThangHoạt huyết, tán ứ, tiêu thũng, chỉ thống. Trị tổn thương ứ huyết, vết thương sưng đau
- Hoạt Huyết Hóa Ứ ThangTrị viêm dạ dày thể teo mạn tính. Kết quả lâm sàng: Trị 50 ca, khỏi 2 1 ca, tiến bộ 27 ca, không kết quả 2…
- Hoạt Huyết Khu Phong TánTrị âm đạo lở ngứa do thấp
- Hoạt Huyết Lợi Thủy ThangTrị tâm phế mạn. - Kết quả lâm sàng: trị tâm phế mạn, suy tim 30 ca, có dùng thuốc cường tim, lợi tiểu 50…
- Hoạt Huyết Nhuận Táo Sinh Tân ThangDưỡng âm, tư âm, nhuận táo, sinh tân. Trị tân dịch khô, trong người nóng
- Hoạt Huyết Tán Anh ThangDưỡng huyết, ích khí, hoạt huyết, điều khí, hóa ứ, tiêu anh. Trị bướu cổ, khí huyết suy
- Hoạt Huyết Tán Ứ ThangHoạt huyết, tán ứ. Trị sinh xong sản dịch ra không hết, sau khi hành kinh huyết ứ lại gây nên bụng đau, té…
- Hoạt Huyết Tán Ứ Thang IIHoạt huyết, tán ứ, tiết nhiệt, tiêu thũng. Trị nhọt mọc ở cánh tay mới phát, táo bón
- Hoạt Huyết ThangHoạt huyết, hành khí. Trị ứ huyết trở trệ, đau nhức
- Hoạt Huyết Thông Kinh Thang IIHoạt huyết, khứ ứ, thông kinh, chỉ thống. Trị té ngã tổn thương, lưng đau, cột sống co rút
- Hoạt Huyết Thông Lý ThangTrị tâm phế mạn. Kết quả lâm sàng: Điều trị 32 ca, thể nặng thêm thuốc Tây. Kết quả tốt 5 ca (15,6%), có kết…
- Hoạt Huyết Tứ Diệu ThangHoạt huyết, hóa ứ, trấn thống. Trị tĩnh mạch viêm tắc do hàn ngưng, khí trệ
- Hoạt Lạc ĐơnTrục hàn, hóa thấp, thông hành khí huyết
- Hoạt Lạc Hiệu Linh ĐơnHoạt huyết, tán ứ, tiêu phích, chỉ thống. Trị khí huyết ngưng trệ, huyền tích, trưng hà, ngực đau, bụng đau,…
- Hoạt Lạc Tiêu Ứ ThangHoạt huyết, hóa ứ, thông khiếu, an thần. Trị phong trúng kinh lạc, huyết mạch bị ứ trở, mạch máu não bị nghẽn
- Hoạt Lạc Tứ Vật ThangTrị bán thân bất toại (liệt nửa người)
- Hoạt Mạch Kim ĐơnTrị trúng phong, liệt nửa người, chân tay tê, nhiều đờm dãi, họng đau, nuốt khó, giải các thứ độc, bụng đầy,…
- Hoạt Mệnh Kim ĐơnTrị trúng phong không nói được, bán thân bất toại (liệt nửa người), tay chân tê dại, đờm nhớt đưa lên, họng…
- Hoạt Thạch Đại Giả ThangThanh nhuận tâm phế, lợi thấp, trừ nhiệt. Trị bệnh bách hợp mà sau khi hạ gây ra âm hư, khí nghịch, thần chí…
- Hoạt Thạch Hương Nhu ThangThấm thấp, lợi thấp, phương hương khai khiếu. Trị thử thấp phục ở bên trong, khí cơ của tam tiêu bị trở trệ,…
- Hoạt Ứng Thống HoànTrị phong thấp, huyết mạch ngưng trệ, lưng đau, chân nặng, nửa người tê, đầu mặt sưng, đi lại khó khăn
- Hoắc Hương Chính Khí TánGiải biểu, hóa thấp, lý khí, hòa trung. Trị sốt, sợ lạnh, đầu đau, nôn mửa, lồng ngực đầy, tiêu chảy, cảm…
- Hoắc Hương Chính Khí Tán IIGiải biểu, hóa thấp, lý khí, hòa trung. Trị bụng đau do lạnh, cảm phải thử thấp
- Hoắc Hương Chính Khí ThangGiải biểu, hóa thấp, lý khí, hòa cơ. Trị sợ lạnh, sốt, không mồ hôi, hoặc có mồ hôi mà không tiết ra ngoài,…
- Hoắc Hương Chính Khí Thang Gia GiảmTrị chứng thử ôn, ngực đầy, cơ thể đau, cơ thể mỏi
- Hoắc Hương Hòa Trung HoànTrị nôn mửa nước chua, ngực đầy, đầu đau, mắt hoa, bụng trướng, ngức đầy, không muốn ăn uống, bụng có hòn khối
- Hoắc Phác Hạ Linh ThangPhương hương tuyên hóa, thanh lợi thấp nhiệt. Trị thấp nhiệt ở phần khí, thấp nặng hóa sốt, sốt về chiều lâu…
- Hòe Giác Địa Du HoànThanh trường, lương huyết, chỉ huyết. Trị trĩ lậu
- Hòe Giác Địa Du ThangTrị ung thư trực trường. - Biện chứng gia giảm: Táo bón thêm Đại hoàng, Phan tả diệp, Hoàng liên; Tiêu ra…
- Hòe Giác Hoàn Gia VịTrị trĩ, mạch lươn, tiêu ra máu
- Hòe Hoa TánThanh trường, chỉ huyết, sơ phong, hạ khí. Trị tiêu ra máu (do nhiệt)
- Hòe Hoa Tán IITáo thấp, lý khí, lương huyết, chỉ huyết. Trị trường vị có thấp, bụng trướng đầy, tiêu ra máu
- Hòe Hoa Tiêu Trĩ ThangLương huyết, chỉ huyết, thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết chỉ thống, trục ứ tiêu trĩ. Trị trĩ nội. (Hòe hoa,…
- Hòe Liên Tứ Vật ThangTrị sinh xong bị lỵ
- Hổ Cốt HoànTrị thấp khớp, khớp xương đau nhức, gân cơ co rút, lúc trời râm mát thì đỡ đau
- Hổ Cốt Hoàn IITrị chứng chậm biết đi
- Hồ Đào HoànTrị tiểu trường khí
- Hồ Hoàng Liên HoànTrị trẻ nhỏ bị chứng cam nhiệt
- Hồ Liên HoànTrị trẻ nhỏ bị chứng cam nhiệt
- Hồ Lô Ba HoànÔn thận dương, trục hàn thấp, hành khí huyết. Trị thận khí hư, khí lạnh tích ở hạ tiêu, khí công vào bụng…
- Hồ Lô Ba Hoàn IIBổ thận, tráng dương, tán hàn, chỉ thống. Trị thận khí hư tổn, dương khí suy yếu, lưng đau, chân đau, hông…
- Hổ Nhân Tam Kim PhươngTrị sỏi mật. - Kết quả lâm sàng: Trị 70 ca, khỏi cơ bản (siêu âm hết sỏi, bụng trên hết đau, theo dõi 1 năm…
- Hổ Phách An Thần HoànDưỡng tâm, an thần, trị chứng ngủ hay mơ sợ hãi (ác mộng)
- Hổ Phách An Thần ThangTrị sinh xong bị hồi hộp, lo sợ, mất ngủ
- Hổ Phách CaoTrị tích tụ lâu ngày
- Hổ Phách Hoàn IIITrị thai động không yên, xổ thai chết ra
- Hổ Phách TánLàm tan huyết ứ, khí trệ. Trị bụng đau lúc hành kinh
- Hổ Phách Thọ Tinh HoànAn thần, định chí, trừ phong, hóa đờm
- Hổ Tiềm HoànTư âm, giáng hỏa, cường tráng gân cốt, trị Can và Thận yếu, gân xương mềm, đi lại khó khăn, lưng mỏi
- Hổ Tiềm Hoàn Gia VịTăng nguyên khí, bổ Thận thủy. Trị hư tổn, suy nhược cơ thể
- Hổ Tình CaoTrị trẻ nhỏ bị kinh phong
- Hộ Vệ Ích Khí ThangPhù tỳ, ích khí, hòa doanh, cố vệ. Trị tỳ dương suy tổn, vệ khí không vững, hành tá tràng loét
- Hổ Xà Liệu Can Thang Gia GiảmThanh lợi thấp nhiệt, hoạt huyết, hóa ứ. Trị thấp nhiệt tích uất, can huyết ứ đọng, gan bị xơ
- Hồi Dương ẨmHồi dương cứu nghịch, ôn trung chỉ tả. Trị hoắc loạn, sợ lạnh, mạch Vi, Phục, mất máu
- Hội Dương Bệnh Hiệp TễTrị can hỏa cang thịnh, nôn chua, nuốt chua, dạ dày đau, bụng đầy trướng, khó chịu
- Hồi Dương Cứu Cấp ThangHồi dương, cứu nghịch, ích khí, sinh mạch. Trị chứng trúng hàn, hàn tà trúng 3 kinh âm, toàn thân lạnh, bụng…
- Hồi Dương Ngọc Long CaoÔn kinh, hoạt huyết, trợ dương, hành âm. Trị nhọt thể âm, khí huyết hư hàn, bụng đau, tiêu chảy, nôn mửa,…
- Hồi Hương HoànÔn hạ nguyên, tán hàn thấp, chỉ thống. Trị hạ nguyên lạnh lâu ngày, bụng đau, vùng rốn đau
- Hồi Sinh ĐơnTrị thai động không yên, sinh non, bụng đầy trướng, đau các bệnh do huyết xấu ứ trệ
- Hội Thương TánHoạt huyết, hóa ứ, chế toan, chỉ thống. Trị khí trệ, huyết ứ, dạ dày viêm, dạ dày loét, tá tràng viêm, tá…
- Hôn Quyết Phục Tỉnh ThangBình can, tiết nhiệt, trấn tâm, định kinh. Trị âm hư dương tăng, tâm can không được nuôi dưỡng, nhiệt uất…
- Hồng Linh ĐơnTrừ đờm, thanh tâm. Trị chứng trúng thử, chóng mặt, phiền muộn, bụng đau, thổ tả
- Hồng Nhan TửuGiúp cơ thể trẻ, khỏe, giữ được da không nhăn
- Hồng Thổ Thang Phức PhươngKhư thấp, kiện tỳ. Trị ngũ tạng hư tổn, dạ dày viêm cấp, ruột viêm cấp
- Hủ Lậu Sinh Cơ TánKích thích lên da non, làm mau lành các vết thương, mụn nhọt
- Hùng Đởm Phức PhươngSơ can, giải uất, thanh nhiệt, hóa đờm. Trị Can uất, khí trệ, đờm thấp tắc lạc, gan thoái hóa mỡ sau khi bị…
- Hùng Hoàng Giải Độc HoànTrị họng sưng đau, amydale viêm, triển hầu tý
- Hùng Hoàng TánTrị trẻ nhỏ sốt cao co giật
- Hùng Tâm HoànTiêu tích, thông trường. Trị dạ dày đau, bụng đau
- Huyền Hồ HoànTrị tích tụ, bụng đau, nôn mửa, bụng đầy
- Huyền Sâm Thăng Ma ThangTrị thương hàn mà đã dùng phép phát hãn, phép thổ mà độc khí không giảm, biểu hư, lý thực, nhiệt phát ra bên…
- Huyết Kiệt Tán IIITrị có thai mà có kết khối (sán hà) do huyết ứ, bụng đầy đau, hông sườn đau
- Huyết Kiệt Tán IVTrị sinh xong máu xấu công lên tim làm cho ngực đầy, suyễn, nói bậy, hay quên, mất chí, nhau thai không ra
- Huyết Phủ Trục Ứ ThangHoạt huyết, hành ứ, lý khí, chỉ thống. Trị ứ huyết nội trở, uất lâu sinh nhiệt, nhiệt làm tổn thương kinh…
- Huyết Phủ Trục Ứ Thang Gia VịHành khí, hoạt huyết, thông kinh, chỉ thống. Trị khí trệ, huyết ứ, họng bị ngăn trở, xuất huyết dưới màng nhện
- Huyết Phủ Trục Ứ Thang Gia Vị IIThông kinh, chỉ thống. Trị đầu đau do mạch máu bị nghẽn
- Hư Thành TánBổ Phế, trị Phế lao (lao phổi)
- Hương Chỉ ThangSơ phong, giải biểu, lý khí, hòa doanh. Trị cơ và da lông không bền chặt, thái dương kinh bị phong tà xâm…
- Hương Giáp HoànKiện Tỳ Vị, trị khí huyết hư nhược, gầy ốm, các khớp xương đau nhức, phiền nhiệt, tay chân lạnh, không muốn…
- Hương Khung TánTrị chứng thương hàn, thương phong, mũi nghẹt, đầu đau, ôn dịch
- Hương Lăng HoànPhá đờm tích, tiêu trưng khối. Trị tích tụ, đờm tích, trưng hà
- Hương Lăng Hoàn IITrị các chứng tích (ngũ tích), các chứng khí tụ (lục tụ khí)
- Hương Liên Hóa Trệ HoànThanh nhiệt, hóa đờm, tiêu tích đạo trệ, trị phụ nữ có thai bị kiết lỵ
- Hương Liên Trị Trung ThangThanh Can, kiện Tỳ, hòa trung, chỉ tả. Trị Can và Tỳ bị hư yếu, tiêu chảy, bụng sôi, bụng đầy trướng, kiết…
- Hương Lục Vị Linh HoànHộ Tỳ, thông thủy. Trị phù thũng
- Hương Nhu ẨmPhát hãn, giải biểu, trị cảm vào mùa hè, vị trường viêm gây ra nôn mửa, tiêu chảy
- Hương Nhu HoànTrị thương hàn phục nhiệt, táo khát, buồn phiền, đầu đau, hoa mắt, ngực đầy, mỏi mệt, không muốn ăn uống
- Hương Nhu TánKhứ thử, giải biểu, trừ thấp, hòa trung. Trị bị cảm thử còn uống nước lạnh nội thương và ngoại cảm hợp nhau…
- Hương Nhu Tán IITrị cảm phong hàn (vào mùa hè), ăn uống không tiêu, tỳ vị không thăng giáng được, hoắc loạn, bụng đầy, gân…
- Hương Nhu ThangTrị cảm thử, thấp, ăn uống không tiêu, tỳ vị không hòa, cơ thể đau nhức, ngực đầy, hoắc loạn, thổ tả
- Hương Nhung Bát Vị HoànTrị thận và mạch đốc đều hư, đầu váng, mắt mờ
- Hương Nhung HoànÔn bổ Thận dương, khai khiếu, hành khí, hoạt huyết, chỉ thống. Trị hạ nguyên hứ yếu, da mặt xanh xám, các…
- Hương Phác HoànTrị trường vị bị hư yếu, lạnh tiêu chảy, bụng đầy trướng, không muốn ăn uống
- Hương Phác Hoàn IITrị Phế và Vị hư hàn, ho suyễn, đờm, ngực đầy tức, ăn uống kém, khó thở, gầy ốm, chảy nước mũi
- Hương Phụ Hoàn IISơ can, sướng trung, dưỡng huyết, thông kinh. Trị huyết hư, khí trệ, ngực đau, hông sườn đau, kinh nguyệt…
- Hương Phụ TánTrị phụ nữ có thai 3 tháng mà 2 chân đến đùi bị sưng, thở mệt, ăn uống không tiêu, kẽ cân có nước vàng chảy ra
- Hương Phụ Tuyền Phúc Hoa ThangVận tỳ, trừ thấp, sơ can, thông lạc. Trị thấp trệ ở kinh can, hông sườn đau, ho, phục thử, thấp ôn
- Hương Qua HoànTrị chứng mồ hôi ra nhiều khắp cả người
- Hương Quế Tán IIXổ (trục) thai chết ra, trị nhau thai không ra
- Hương Sa Bình Vị TánLý khí, đạo trệ, tiêu thực, hòa trung. Trị thức ăn uất kết, ợ hơi, ợ chua, bụng đau, muốn nôn, không muốn ăn…
- Hương Sa Dưỡng Vị HoànHòa vị, chỉ ẩu. Trị do vị bị hàn, khí trệ làm cho không muốn ăn uống, nôn ra nước chua, bụng đầy, tay chân…
- Hương Sa Dưỡng Vị ThangKiện Tỳ, hòa Vị, lý khí, hành trệ. Trị bụng đầy trướng, khó tiêu
- Hương Sa Dưỡng Vị Thang IILý khí, điều trung, kiện tỳ, khoái vị. Trị bụng đầy trướng, khó tiêu
- Hương Sa Khoan Trung ThangLý khí, khoan trung, hòa vị, chỉ nghịch. Trị khí trệ, ngực đầy tức, dạ dày đau do hàn
- Hương Sa Lục Quân Thang Gia GiảmTrị ngoại cảm kèm bụng đau, tiêu chảy nơi người khí hư (hình thể yếu đuối)
- Hương Sa Lục Quân Tử HoànTrị tỳ vị hư, khí trệ, ngực bụng đầy tức, ăn uống khó tiêu
- Hương Sa Lục Quân Tử ThangÍch khí, bổ trung, hóa đờm, giáng nghịch. Trị khí của Tỳ Vị hư, đờm ẩm nội sinh, nôn mửa, không muốn ăn…
- Hương Sa Lý Trung ThangÔn trung, chỉ tiết. Trị Tỳ Vị hư hàn, khí trệ, ruột sôi, tiêu chảy, bụng đau, thích ấm, không thích ấn vào…
- Hương Sâm Hoàn IITrị chứng lỵ mạn tính
- Hương Tô ẨmLý khí, giải biểu. Trị tứ thời cảm mạo, đau đầu, sốt, bụng ngực đầy trướng, ợ hơi, không muốn ăn
- Hương Tô TánLý khí, giải biểu. Trị tứ thời cảm mạo, có thai bị cảm thương hàn sợ lạnh, đầu đau
- Hữu Quy ẨmÔn bổ Thận dương. Trị Thận dương bất túc, chân tay lạnh, mạch Tế hoặc âm thịnh cách dương, chân tay lạnh,…
- Hữu Quy HoànBổ Thận thủy. Trị Thận dương bất túc, chân tay lạnh, mạch Tế hoặc âm thịnh cách dương, chân tay lạnh, giả…
- Hy Diên Thiên Hôn ThangDũng thổ đờm trọc. Trị phong đờm không thông xuống, trong họng khò khè, trúng thấp gây nên phù thũng
- Hy Đậu Bảo Anh ĐơnTrị chứng đậu
- Hy Đậu Thần PhươngPhòng lên bệnh đậu
- Hy Đồng ẨmSơ phong, thanh nhiệt, hoạt huyết, hóa ứ. Trị phong hàn thấp tà đọng lại ở các khớp, uất lâu hóa nhiệt, khí…
- Hy Thiêm Chí Âm ThangDưỡng âm, thanh nhiệt, thông kinh, hoạt huyết. Trị âm hư sinh nhiệt, nội phong nhiễu động, huyết trệ ở kinh…
- Hy Thiêm Chí Dương ThangÔn bổ dương khí, thông kinh hoạt huyết. Trị dương hư, huyết ngưng, não bị xuất huyết
- Hy Thiêm Kiện Tâm PhươngBổ Can Thận, ích nguyên khí, thông hung tý. Trị bệnh động mạch vành, đau thắt ngực. Đã dùng trị 10 ca đau…